Bài 6 : Khi Nào HA được đọc Là WA? - JPOONLINE

JPOONLINE
No Result View All Result
No Result View All Result JPOONLINE No Result View All Result Home Nhập môn Tiếng Nhật Bài 6 : Khi nào HA được đọc là WA?Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật Share on FacebookShare on Twitter

Ngày xưa, trợ từ WA, đứng sau chủ đề của câu, được phát âm là HA, và viết là は (HA). Phát âm của từ này dần biến đổi thành WA, nhưng cách viết vẫn là は(HA). Từ WA trong KONNICHIWA, nghĩa là “xin chào”, cũng vậy. Từ này phát âm là WA, nhưng viết là は(HA).

Ban đầu, “KONNICHIWA” gồm một từ có nghĩa là “hôm nay”, và 1 trợ từ đứng sau chủ đề của câu là HA (theo cách nói trước kia). Đây là câu thông dụng để bắt đầu một cuộc hội thoại, có nghĩa là “Hôm nay thì…”. Hiện nay, KONNICHIWA đã trở thành một từ và là câu chào thông dụng. 

Trong trường hợp của câu DENWA O SHIMASU – “Tôi sẽ điện thoại cho anh/chị”, trợ từ O cách viết thì vẫn như ngày xưa là を, nhưng cách phát âm đã thay đổi. Hiện nay phát âm là O. 

Tags: học tiếng nhậtNhập môn tiếng nhậttiếng nhật Previous Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

Next Post

Bài 7 : Cách dùng động từ ARIMASU

Related Posts

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 38 : Kính Ngữ

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 43 : Cách dùng DESHÔ

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 18 : Động từ thể TE + SHIMAIMASHITA

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 28 : Sự khác nhau giữa KARA và NODE

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 21 : Động từ thể NAI

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 10 : IMASU và ARIMASU Trong tiếng nhật

Next Post Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 7 : Cách dùng động từ ARIMASU

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 今 ( Kim )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 11 : Thể từ điển của động từ trong tiếng nhật

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 残 ( Tàn )

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 4

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 105 : ~にくわえて(~に加えて)Thêm vào, cộng thêm, không chỉ…và còn

あいだ-2

によれば

あいだ-2

にかかったら

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

トヨタ 日本の会社で初めて売り上げが30兆円より多くなる

あいだ -1

では ( Mẫu 1 )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 48 : ~がち~ ( Có khuynh hướng, thường là )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.

Từ khóa » Chữ Wa Trong Tiếng Nhật