Bài 6: Renshuu B Trong Minnano Nihongo

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7

例(れい): ⇒ 

ラジオを 聞(き)きます。Tôi nghe đài.

Hoàn thành các câu sau:

1)⇒ 2)⇒ 3)⇒ 4)⇒

Bài giải 1) 水(みず)を飲(の)みます。Tôi uống nước. 2) たばこを吸(す)います。Tôi hút thuốc. 3) 手紙(てがみ)を書(か)きます。Tôi viết thư. 4) 写真(しゃしん)を撮(と)ります。Tôi chụp ảnh.

Từ khóa » Tiếng Nhật Bài 6