Bài 69 Trang 30 SGK Toán 6 Tập 1

Home Đăng nhập Đăng kí Đăng nhập Đăng kí Home Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi Trang chủ Lớp 6 Toán Lớp 6 SGK Cũ Bài 8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số Bài 69 trang 30 SGK Toán 6 tập 1 Bài 69 trang 30 SGK Toán 6 tập 1

Bài 8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Bài 67 trang 30 SGK Toán 6 tập 1

Bài 68 trang 30 SGK Toán 6 tập 1

Bài 69 trang 30 SGK Toán 6 tập 1

Bài 70 trang 30 SGK Toán 6 tập 1

Bài 71 trang 30 SGK Toán 6 tập 1

Bài 72 trang 31 SGK Toán 6 tập 1

Đề kiểm 15 phút - Đề số 1 - Bài 7,8 - Chương 1 - Đại số 6

Đề kiểm 15 phút - Đề số 2 - Bài 7, 8 - Chương 1 - Đại số 6

Đề kiểm 15 phút - Đề số 3 - Bài 7, 8 - Chương 1 - Đại số 6

Đề kiểm 15 phút - Đề số 4 - Bài 7, 8 - Chương 1 - Đại số 6

Đề kiểm 15 phút - Đề số 5 - Bài 7, 8 - Chương 1 - Đại số 6

Đề kiểm 15 phút - Đề số 6 - Bài 7, 8 - Chương 1 - Đại số 6

Đề kiểm 15 phút - Đề số 7 - Bài 7, 8 - Chương 1 - Đại số 6

Giải bài 67 trang 30 - Sách giáo khoa Toán 6 tập 1

Giải bài 68 trang 30 - Sách giáo khoa Toán 6 tập 1

Giải bài 69 trang 30 - Sách giáo khoa Toán 6 tập 1

Giải bài 70 trang 30 - Sách giáo khoa Toán 6 tập 1

Giải bài 71 trang 30 - Sách giáo khoa Toán 6 tập 1

Giải bài 72 trang 31 - Sách giáo khoa Toán 6 tập 1

Trả lời câu hỏi Bài 8 trang 29 Toán 6 Tập 1

Trả lời câu hỏi Bài 8 trang 30 Toán 6 Tập 1

Lý thuyết Bài tập Mục lục

Tóm tắt bài

Đề bài

 Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào ô vuông:

a) 33 . 34 bằng:  312    \(\square\) ,       912    \(\square\) ,     37   \(\square\) ,      67    \(\square\) 

b) 55 : 5 bằng:  55       \(\square\) ,       54     \(\square\) ,     53   \(\square\) ,    14      \(\square\) 

c) 23 . 42 bằng:  86      \(\square\) ,       65     \(\square\) ,     27   \(\square\) ,    26     \(\square\)

Hướng dẫn giải

Sử dụng công thức nhân và chia lũy thừa cùng cơ số.

Áp dụng các quy tắc: am . an = am + n và am : an = am – n (a ≠ 0, m  ≥ n)

Lời giải chi tiết

a) 33 . 34 bằng: 312   ,    912  ,     37  ,    67  

b) 55 : 5 bằng: 55    ,      54   ,   53   ,   14   

c) 23 . 42 bằng: 86    ,      65     ,   27  ,   26  

Home Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi hoctapsgk.com Nghe truyện audio Đọc truyện chữ Công thức nấu ăn

Copyright © 2021 HOCTAP247

https://anhhocde.com X

Từ khóa » Bài Tập 69 Trang 30 Sgk Toán 6