Bài 8 Chia đơn Thức Cho đơn Thức, Chia đa Thức Cho đơn Thức VNEN

A. Hoạt động khởi động

1. Viết vào chỗ trống để được công thức tổng quát của phép chia hai lũy thừa cùng cơ số:

Với mọi x \neq 0\(x \neq 0\), m, n \in N\(n \in N\), m \geq n\(m \geq n\) ta có:

  • x^{m} : x^{n} = ......\(x^{m} : x^{n} = ......\) nếu m > n.
  • x^{m} : x^{n} = ......\(x^{m} : x^{n} = ......\) nếu m = n.

Trả lời:

  • x^{m} : x^{n} = ...x^{m - n}...\(x^{m} : x^{n} = ...x^{m - n}...\) nếu m > n.
  • x^{m} : x^{n} = ...1...\(x^{m} : x^{n} = ...1...\) nếu m = n.

Áp dụng tính: a) 4^{5} : 4^{3};\(a) 4^{5} : 4^{3};\) b) x^{6} : x^{3}\(b) x^{6} : x^{3}\) (với x \neq 0\(x \neq 0\)); c) (-y)^{6} : y^{5}\(c) (-y)^{6} : y^{5}\) (với y \neq 0\(y \neq 0\)).

Trả lời:

a) 4^{5} : 4^{3} = 4^{5 - 3} = 4^{2} = 16;\(a) 4^{5} : 4^{3} = 4^{5 - 3} = 4^{2} = 16;\)

b) x^{6} : x^{3} = x^{6 - 3} = x^{3}\(b) x^{6} : x^{3} = x^{6 - 3} = x^{3}\) (với x \neq 0\(x \neq 0\));

c) (-y)^{6} : y^{5} = -(y^{6 - 5}) = -y\(c) (-y)^{6} : y^{5} = -(y^{6 - 5}) = -y\) (với y \neq 0\(y \neq 0\)).

2. Thực hiện phép nhân:

a) Đơn thức 2x^{3}\(2x^{3}\) và đơn thức 3x;

b) Đơn thức 5xy^{2}\(5xy^{2}\) và đơn thức -3x^{3}y;\(-3x^{3}y;\)

c) Đơn thức 7xy^{2}\(7xy^{2}\) và đa thức (\frac{1}{7}x^{2}y^{3} + 3x^{2} + 1).\((\frac{1}{7}x^{2}y^{3} + 3x^{2} + 1).\)

Trả lời:

a) 2x^{3}.3x = 6x^{4};\(a) 2x^{3}.3x = 6x^{4};\)

b) 5xy^{2}.(-3x^{3}y) = -15x^{4}y^{3};\(b) 5xy^{2}.(-3x^{3}y) = -15x^{4}y^{3};\)

c) 7xy^{2}.(\frac{1}{7}x^{2}y^{3} + 3x^{2} + 1) = x^{3}y^{5} + 21x^{3}y^{2} + 7xy^{2}.\(c) 7xy^{2}.(\frac{1}{7}x^{2}y^{3} + 3x^{2} + 1) = x^{3}y^{5} + 21x^{3}y^{2} + 7xy^{2}.\)

B. Hoạt động hình thành kiến thức

1. Thực hiện theo các yêu cầu:

- Thực hiện phép tính:

12x^{7} : 3x^{3}; 21x^{4}y^{2} : 7x^{2}y;\(12x^{7} : 3x^{3}; 21x^{4}y^{2} : 7x^{2}y;\)

20x^{5} : (-12x); 6x^{3}y : (-9x^{2}).\(20x^{5} : (-12x); 6x^{3}y : (-9x^{2}).\)

Trả lời:

12x^{7} : 3x^{3} = (12 : 3).(x^{7} : x^{3}) = 4x^{4};\(12x^{7} : 3x^{3} = (12 : 3).(x^{7} : x^{3}) = 4x^{4};\)

21x^{4}y^{2} : 7x^{2}y = (21 : 7).(x^{4} : x^{2}).(y^{2} : y) = 3x^{2}y;\(21x^{4}y^{2} : 7x^{2}y = (21 : 7).(x^{4} : x^{2}).(y^{2} : y) = 3x^{2}y;\)

20x^{5} : (-12x) = [20 : (-12)].(x^{5} : x) = -\frac{5}{3}x^{4};\(20x^{5} : (-12x) = [20 : (-12)].(x^{5} : x) = -\frac{5}{3}x^{4};\)

6x^{3}y : (-9x^{2}) = [6 : (-9)].(x^{3} : x^{2}).y = -\frac{2}{3}xy.\(6x^{3}y : (-9x^{2}) = [6 : (-9)].(x^{3} : x^{2}).y = -\frac{2}{3}xy.\)

- Cho P = 20x^{4}y^{2} : (-25xy^{2})\(P = 20x^{4}y^{2} : (-25xy^{2})\) Tính giá trị của biểu thức P tại x = -3 và y = 2,016.

Trả lời:

P = 20x^{4}y^{2} : (-25xy^{2}) = [20 : (-25)].(x^{4} : x).(y^{2} : y^{2}) = -\frac{4}{5}x^{3}.\(P = 20x^{4}y^{2} : (-25xy^{2}) = [20 : (-25)].(x^{4} : x).(y^{2} : y^{2}) = -\frac{4}{5}x^{3}.\)

Thay x = -3 vào P, ta được: P = -\frac{4}{5}.(-3)^{3} = \frac{105}{8}.\(P = -\frac{4}{5}.(-3)^{3} = \frac{105}{8}.\)

3. a) Cho đơn thức 3xy^{2}.\(3xy^{2}.\)

- Hãy viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết cho 3xy^{2}.\(3xy^{2}.\)

- Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy^{2}.\(3xy^{2}.\)

- Cộng các kết quả vừa tìm được với nhau.

Trả lời:

- Đa thức có các hạng tử chia hết cho 3xy^{2}\(3xy^{2}\)(6x^{2}y^{2} + 3x^{4}y^{3}).\((6x^{2}y^{2} + 3x^{4}y^{3}).\)

- Chia các hạng tử của đa thức trên cho 3xy^{2}\(3xy^{2}\) như sau:

6x^{2}y^{2} : 3xy^{2} = 2x.\(6x^{2}y^{2} : 3xy^{2} = 2x.\)

3x^{4}y^{3} : 3xy^{2} = x^{3}y.\(3x^{4}y^{3} : 3xy^{2} = x^{3}y.\)

- Cộng các kết quả vừa tìm được: 2x + x^{3}y.\(2x + x^{3}y.\)

b) Thực hiện phép chia đa thức 30x^{4}y^{3} - 25x^{2}y^{3} - 3x^{4}y^{4}\(30x^{4}y^{3} - 25x^{2}y^{3} - 3x^{4}y^{4}\) cho đơn thức 5x^{2}y^{3}:\(5x^{2}y^{3}:\)

Trả lời:

(30x^{4}y^{3} - 25x^{2}y^{3} - 3x^{4}y^{4}) : 5x^{2}y^{3}\((30x^{4}y^{3} - 25x^{2}y^{3} - 3x^{4}y^{4}) : 5x^{2}y^{3}\)

= 30x^{4}y^{3} : 5x^{2}y^{3} - 25x^{2}y^{3} : 5x^{2}y^{3} - 3x^{4}y^{4} : 5x^{2}y^{3}\(= 30x^{4}y^{3} : 5x^{2}y^{3} - 25x^{2}y^{3} : 5x^{2}y^{3} - 3x^{4}y^{4} : 5x^{2}y^{3}\)

= 6x^{2} - 5 - \frac{3}{5}x^{2}y.\(= 6x^{2} - 5 - \frac{3}{5}x^{2}y.\)

Từ khóa » Soạn Toán 8 Bài 8 Vnen