Bài 9 Sáng Nay Em Dậy Lúc 7 Giờ. - 大東文化大学

  • 入試情報はこちらから
ベトナム語テキスト web版
  • TOP
  • News
  • 学部紹介
    • 学部長挨拶
    • 理念と沿革
    • 4年間の履修モデル
    • 現地研修
    • 留学制度
    • Asia Mix/Asia Week
    • スピーチコンテスト
    • 卒業後の進路
    • 教員紹介
      • 国際関係学科
      • 国際文化学科
  • 言語を学ぶ
    • 学ぶことのできる言語
    • 中国語
    • コリア語
    • インドネシア語
    • タイ語
    • ベトナム語
    • ヒンディー語
    • ウルドゥー語
    • ペルシア語
    • アラビア語
  • アーカイブ
    • 姓名論雑考
      • 韓国人
      • モンゴル人
      • 中国―ウィグル族・ハザック族および漢民族
      • インドネシア人
      • タイ―カレン族
      • タイ
      • パーキスターン人
      • インド
    • 主食・食肉の変化
      • 日本・中国大陸・台湾
      • 韓国
      • スリランカ
      • インド
      • イラン
      • エジプト
    • 結婚考
      • 日本
      • 韓国
      • 中国
      • 中国―ウィグル族
      • インドネシア
      • マレーシア
      • タイ
      • タイ―カレン族
      • 西アジア―イスラームの婚姻制度
    • 酒物語
      • アジアの酒の分布
      • 朝鮮
      • 中国
      • 中国―ウィグル民族・カザフ民族
      • インド
      • 西アジア―酒の賛美
    • 葬儀
      • 韓国
      • 中国―北方漢民族
      • 中国―ウィグル族・カザフ族の葬式
      • タイ
      • タイ―カレン人
      • インドネシアにおける華人の葬式
      • マレーシア・インドネシア
      • インド―ヒンドゥー教徒
      • パーキスターン
      • イラン
      • エジプト
    • タブー、マナー、エチケット
      • 韓国
      • 中国
      • タイ
      • タイ―カレン民族
      • インドネシア
      • インド
      • パーキスターン
      • エジプト
      • イスラーム圏
    • 飲料
      • 日本(1)
      • 日本(2)
      • 韓国
      • モンゴル
      • 中国(1)
      • 中国(2)
      • 台湾
      • タイ
      • インドネシア
      • インド
      • パーキスターン
      • イラン
      • アラブ諸国
    • 市・市場
      • 韓国の定期市
      • 在日朝鮮人市場
      • 横浜中華街
      • イスラム・フードショップとロティ・プラタ
      • 中国の市場
      • タイの市場
      • ベトナムの市場
      • 25ルピアの世界
      • パーキスターンのバーザール
      • 市場考イラン
      • スーク(市場)
    • 映画
      • 総論(アジア映画100年)
      • 中国の映画
      • モンゴルの映画
      • 韓国の映画
      • タイの映画
      • インドネシアの映画
      • ベトナムの映画
      • インドの映画
      • パーキスターンの映画
      • イランの映画
      • エジプトの映画

    Bài 9 Sáng nay em dậy lúc 7 giờ.

    Luyện tập (1)

    Bây giờmấy giờ ?

    Bây giờ là bốn giờ.

    Bây giờ là tám giờ hai mươi (phút).

    Luyện tập (1) Bây giờmấy giờ ? Bây giờ là... giờ... (phút) .

    ex: Bây giờmấy giờ ? Bây giờ là năm giờ hai mươi lăm.

    3:30 ba giờ rưỡi6:52 bảy giờ kém tám

    一日の時間帯区分

    4:00 am-10:00 amsáng6:00 = 6 giờ sáng
    11:00 am-1:00 pmtrưa11:30 = 11 giờ rưỡi trưa
    2:00 pm-5:00 pmchiều17:00 = 5 giờ chiều
    6:00 pm-9:00 pmtối20:15 = 8 giờ mười lăm tối
    10:00 pm-3:00 amđêm0:00 = 12 giờ đêm

    Luyện tập (2)

    Hàng ngày em dậy lúc mấy giờ ?

    Hàng ngày em dậy lúc sáu giờ sáng.

    Tối qua em đi ngủ lúc mấy giờ ?

    Tối qua em đi ngủ lúc mười hai giờ đêm.

    Luyện tập (2) ...lúc mấy giờ ?

    ex: Hàng ngày chị ăn trưa lúc mấy giờ ? Hàng ngày tôi ăn trưa lúc mười một giờ.

    Tối nay bố đi ngủ lúc mấy giờ ? Tối nay bố đi ngủ lúc mười giờ rưỡi.

    ☆ 一日の行動

    dậy / ăn sáng / đi học / ăn trưa / về nhà /

    đi mua hàng / làm bài tập / ăn tối / đi làm / đi ngủ

    ☆ 一日の時間帯を表わすことば

    sáng nay / chiều mai / tối qua

    Luyện tập (3)

    Sáng mai em học tiếng Việt từ mấy giờ đến mấy giờ ?

    Sáng mai em học tiếng Việt từ chín giờ mười đến mười giờ bốn mươi.

    Luyện tập (3) 「~時から~時まで」... từ mấy giờ đến mấy giờ ?

    ex: Tối qua chị xem tivi từ mấy giờ đến mấy giờ ?

    • Tối qua tôi xem tivi từ sáu giờ đến chín giờ.
    • [ làm thêm / xem tivi / làm bài tập ở nhà ]

    Luyện tập (4)

    Mỗi ngày tôi ngủ tám tiếng.

    Chúng tôi thực tập tiếng Việt ở Hà Nội ba tuần.

    Tuần trước chị ấy nghỉ làm hai buổi.

    Luyện tập (4) 時間/期間 ... tiếng / ... năm / ... tháng /... tuần / ... ngày / ... buổi

    ex: Tối qua em làm bài tập tiếng Việt ở nhà hai tiếng.

    • Ông Tanaka sống ở thành phố Hồ Chí Minh mười năm rồi.
    • Tuần sau chị ấy đi Việt Nam bảy ngày.

    cf :「~回/~度」 ... lần

    ex : Năm ngối bố tôi đi nước ngời hai lần.

    Gia đình tôi đi du lịch mỗi năm một lần.

    Luyện tập (5)

    Từ nhà bạn đến siêu thị mất bao nhiêu thời gian ?

    Từ nhà tôi đến siêu thị đi bộ mất khởng 15 phút.

    Các em học tiếng Việt bao lâu ?

    Chúng em học tiếng Việt nửa năm rồi.

    Luyện tập (5) ... mất bao nhiêu thời gian ? / mất bao lâu ?

    ex: Từ nhà bạn đến trường mất bao nhiêu thời gian ?

    Từ nhà tôi đến trường đi xe điện và xe buýt mất một tiếng.

    Đi bằng máy bay từ Tokyo đến Hà Nội mất bao lâu ?

    Từ Tokyo đến Hà Nội đi máy bay bay thẳng mất hơn 5 tiếng.

    時間・期間 : 数詞 + 単位

    15 ngày : 15日間4 buổi : 4半日間2 tuần : 2週間
    3 tháng : 3ヶ月10 năm : 10年間
    cf:6 tiếng : 6時間15 phút : 15分間 / 6 giờ 15( phút) : 6時15分

    ここでもう一度、年/月/週/日の言い方にかかわる単語を整理しておきましょう。※表中の語をクリックすると大きく表示されます。

    現在過去未来毎日/毎週…1日/1週…につき
    hôm nayhôm qua / hôm kiangày mai / ngày kiahàng ngàymỗi ngày
    tuần nàytuần trướctuần sauhàng tuầnmỗi tuần
    tháng nàytháng trướctháng sauhàng thángmỗi tháng
    năm naynăm ngốisang nămhàng nămmỗi năm
    sáng naysáng qua / sáng hôm kiasáng mai / sáng ngày kia
    trưa naytrưa quatrưa mai
    午後chiều naychiều quachiều mai
    tối naytối quatối mai
    深夜đêm nayđêm quađêm mai

    Bài tập

    1)p.39 LT(1) の時計の絵を見て、それぞれの時刻をベトナム語で書きなさい。

    2)次の質問にベトナム語で答えなさい。

    • a. Tuần trước bạn lên lớp mấy buổi ?
    • b. Năm ngối bạn đi du lịch nước ngời mấy lần ?
    • c. Bạn đã sống ở Tokyo bao lâu ?
    • d. Bạn đã học tiếng Anh bao lâu ?
    • e. Từ nhà bạn đến trường mất bao nhiêu thời gian ? Và bạn đi bằng gì ?
    • f. Từ ga Tokyo đến sân bay Narita mất mấy tiếng ?
    • g. Hàng ngày bạn dậy lúc mấy giờ và đi ngủ lúc mấy giờ ?
    • h. Mỗi tuần bạn đi làm mấy buổi ? Và bạn làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ ?
    • i. Bưu điện mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ ?
    • j. Lớp học tiếng Việt bắt đầu lúc mấy giờ, kết thúc lúc mấy giờ ?
    Từ vựng
    • lên lớp:学校に行く(= đi học)
    • đi du lịch:旅行に行く
    • sân bay :空港
    • mở cửa:原義は「扉が開く」→開いている(営業している)
    • bắt đầu:始まる
    • kết thúc:終わる
    • はじめに
    • 文字と発音
    • Bài 1 Tôi là sinh viên.
    • Bài 2 Chị ấy là ai ?
    • Bài 3 Cái này là cái gì ?
    • Bài 4 Tiếng Việt khó quá !
    • Bài 5 Bạn ấy đang nghe nhạc.
    • Bài 6 Quán cơm này đẹp hơn quán kia.
    • Bài 7 Trong lớp có bản đố thế giới không ?
    • Bài 8 Hôm nay là ngày bao nhiêu ?
    • Bài 9 Sáng nay em dậy lúc 7 giờ.
    • Bài 10 Ở lễ tân của khách sạn (1) Nhận phòng ở lễ tân
    • Bài 11 Ở lễ tân của khách sạn (2) Ăn sáng ở đâu nhỉ ?
    • Bài 12 Ở trong lớp (1) Em chưa bao giờ ăn chè thập cẩm.
    • Bài 13 Ở trong lớp (2) Bạn ấy không khỏe.
    • Bài 14 Ở trong lớp (3) Chúng em chưa hiểu.
    • Bài 15 Hỏi đường
    • Bài 16 Gọi xe tắc-xi
    • Bài 17 Ở chợ
    • Bài 18 Ở nhà hàng
    • Bài 19 Buổi giao lưu với sinh viên Việt Nam (1) Rất vui được gặp các bạn.
    • Bài 20 Buổi giao lưu với sinh viên Việt Nam (2) Tham quan Hà Nội

    Copyright © 2006 Daito Bunka University Faculty of International Relations . All rights reserved. 当サイト内の文章及び画像等の一部または全部を無断で使用することを禁じます。

    • 大東文化大学
    • サイトマップ
    • お問い合わせ

Từ khóa » Giờ 30 Sáng