Bài C9 Trang 30 SGK Vật Lí 9

Home Đăng nhập Đăng kí Đăng nhập Đăng kí Home Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi Trang chủ Lớp 9 Vật lý Lớp 9 SGK Cũ Bài 10. Biến trở - Điện trở dùng trong kĩ thuật Bài C9 trang 30 SGK Vật lí 9 Bài C9 trang 30 SGK Vật lí 9

Bài 10. Biến trở - Điện trở dùng trong kĩ thuật

Bài C10 trang 30 SGK Vật lí 9

Bài C2 trang 29 SGK Vật lí 9

Bài C3 trang 29 SGK Vật lí 9

Bài C4 trang 29 SGK Vật lí 9

Bài C5 trang 29 SGK Vật lí 9

Bài C6 trang 29 SGK Vật lí 9

Bài C7 trang 30 SGK Vật lí 9

Bài C9 trang 30 SGK Vật lí 9

Giải bài 10.10 Trang 29- Sách Bài tập Vật Lí 9

Giải bài 10.11 Trang 29- Sách Bài tập Vật Lí 9

Giải bài 10.12 Trang 30- Sách Bài tập Vật Lí 9

Giải bài 10.13 Trang 30- Sách Bài tập Vật Lí 9

Giải bài 10.14 Trang 30- Sách Bài tập Vật Lí 9

Giải bài 10.1Trang 27- Sách Bài tập Vật Lí 9

Giải bài 10.2 Trang 27 - Sách Bài tập Vật Lí 9

Giải bài 10.3 Trang 27- Sách Bài tập Vật Lí 9

Giải bài 10.4 Trang 27- Sách Bài tập Vật Lí 9

Giải bài 10.5 Trang 28- Sách Bài tập Vật Lí 9

Giải bài 10.6 Trang 28- Sách Bài tập Vật Lí 9

Giải bài 10.7 Trang 28- Sách Bài tập Vật Lí 9

Giải bài 10.8 Trang 29- Sách Bài tập Vật Lí 9

Giải bài 10.9 Trang 29- Sách Bài tập Vật Lí 9

Giải câu 1 trang 28 - Sách giáo khoa Vật lí 9

Giải câu 10 trang 30- Sách giáo khoa Vật lí 9

Giải câu 2 trang 29 - Sách giáo khoa Vật lí 9

Giải câu 3 trang 29 - Sách giáo khoa Vật lí 9

Giải câu 4 trang 29 - Sách giáo khoa Vật lí 9

Giải câu 5 trang 29 - Sách giáo khoa Vật lí 9

Giải câu 6 trang 29 - Sách giáo khoa Vật lí 9

Giải câu 7 trang 30 - Sách giáo khoa Vật lí 9

Giải câu 8 trang 30- Sách giáo khoa Vật lí 9

Giải câu 9 trang 30- Sách giáo khoa Vật lí 9

Khái niệm chung, cấu tạo biến trở và các loại biến trở thường gặp

Lý thuyết Bài tập Mục lục

Tóm tắt bài

Đề bài

Đọc trị số của các điện trở cùng loại như hình 10.4a có trong bộ dụng cụ thí nghiệm.

Hướng dẫn giải

Bảng 1: Trị số của điện trở được quy định theo các vòng màu

 

Thứ nhất (vòng 1)

Thứ 2 (vòng 2)

Thứ 3 (vòng 3)

Thứ tư (vòng 4)

Đen

0

0

x1 Ω

0

Nâu

1

1

x10 Ω

± 1%

Đỏ

2

2

x102Ω

± 2%

Da cam

3

3

x103 Ω

 

Vàng

4

4

x104 Ω

 

Lục

5

5

x105 Ω

 

Lam

6

6

x106 Ω

 

Tím

7

7

x107 Ω

 

Xám

8

8

x108 Ω

 

Trắng

9

9

 

 

Vàng ánh kim

 

 

x0,1 Ω

± 5%

Bạc

 

 

x0,01 Ω

± 10%

 

Thứ nhất (vòng 1)

Thứ 2 (vòng 2)

Thứ 3 (vòng 3)

Thứ tư (vòng 4)

Đen

0

0

x1 Ω

0

Nâu

1

1

x10 Ω

± 1%

Đỏ

2

2

x102Ω

± 2%

Da cam

3

3

x103 Ω

 

Vàng

4

4

x104 Ω

 

Lục

5

5

x105 Ω

 

Lam

6

6

x106 Ω

 

Tím

7

7

x107 Ω

 

Xám

8

8

x108 Ω

 

Trắng

9

9

 

 

Vàng ánh kim

 

 

x0,1 Ω

± 5%

Bạc

 

 

x0,01 Ω

± 10%

 Màu của vòng 1 và của vòng 2 cho hai số đầu của trị số điện trở, màu của vòng 3 cho luỹ thừa của 10 nhân với hai số đầu đã xác định trên đây. Vòng 4 cho trị số của sai số.

Ví dụ: Vòng 1 màu đỏ tương ứng với số 2 cho trong bảng trên, vòng 2 màu lục tương ứng với số 5, vòng 3 màu tím tương ứng với x107 Ω. Như vậy, trị số điện trở với 3 vòng màu đỏ, lục, tím là: 25.107 Ω = 250.106 Ω = 250 MΩ.

Lời giải chi tiết

Dựa vào bảng số 1, em hãy đọc trị số điện trở kĩ thuật cùng loại có trong bộ dụng cụ thí nghiệm.

Home Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi hoctapsgk.com Nghe truyện audio Đọc truyện chữ Công thức nấu ăn

Copyright © 2021 HOCTAP247

https://anhhocde.com X

Từ khóa » C9 Vật Lý 9 Trang 30