BÀI DỊCH HỌC VIÊN NGUYỄN THỊ MINH PHỤNG NĂM 2018
Có thể bạn quan tâm
HỌC VIÊN : NGUYỄN THỊ MINH PHỤNG -흥- 나 삐졌어!-를 영어로 어떻게 1. 올리버쌤입니다. Tôi là thầy Oliver 2. 여러분 화를 났을 때 영어로. Khi nổi giận trong tiếng Anh nói như thế nào nhỉ?
3. “I’m angry”라고하시죠? Có phải là “I’m angry”không? 4. 혹시 이표현만 알고계시나요? Các bạn chỉ biết mỗi biểu hiện này thôi đúng không? 5. 여러분은 항상 행복하세요? Mọi người luôn hạnh phúc chứ ?
6. 그러면 좋겠지만, 가끔 화를 났을때가 있죠? Nếu như thế thì tốt thật nhưng mà thỉnh thoảng cũng có khi nổi giận đúng không? 7. 화 났을때 한국말로 어떻게 표현하죠? Khi nổi giận trong tiếng Hàn biểu hiện như thế nào nhỉ? 8. 화난다 Giận rồi nha 9. 성질나! Nổi quạu nha!
10. 짜증나! Bực rồi đó! 11. 열받아! Đang nổi nóng đó! 12. 이렇게 다양한 표현이 있네요. Có rất nhiều biểu hiện như vậy. 13. 이것처럼 영어에로 다양한 표현이 있습니나. Trong tiếng Anh cũng có biểu hiện đa dạng giống như thế. 14. 내 신경거슬리게 하네 Tôi đang khó chịu à nha 15. 나를 화나게 하네 Bạn đang làm tôi giận đó 16. 성질나! Tôi quạu rồi nha! 17. 분노가 치민다! Tôi đang điên tiết lên đây! 18. “Very angry”대신 사용해 보세요. Hãy thử sử dụng thay thế“very angry” 19. 나 여기까지 열받았어! Nãy giờ là tôi bực lắm rồi nha! 20. 매우 열받을때 사용해 보세요. Khi thật sự nóng giận thì các bạn hãy thử sử dụng biểu hiện này nhé. 21. 어때요? Bạn thì thế nào? 22. 이제 다양하게 말할 수있겠죠? Giờ thì các bạn có thể nói được nhiều cách rồi đúng không? 23. 앗! 주의 À! Chú ý 24. 이 표현은 사람에게만 쓸 수 있어요. Những biểu hiện này chỉ sử dụng cho người thôi 25. 어느 상황때문에 화를 났으면 Nếu nổi giận vì tình huống nào đó 26. You대신에 it, that, those Thay vì gọi bạn thì nói là nó, đó, những cái đó 27. 혹은 물건 이름을 넣어서 말하세요. Hoặc là bạn hãy chèn thêm tên đồ vật đó vào rồi hãy nói. 28. 아니면 오해 받을 수 있어요. Nếu không như vậy thì bạn có thể bị hiểu lầm đó. 29. 아!시끄러워!!! A! Ồn quá!!! 30. 저기요? Đằng kia à? 31. 저한테 하는 소립니까? Bạn đang nói tôi hả? 32. 아! 아니예요!!! A! Không phải!! 33. 오해예요! 오해!! Là hiểu lầm, hiểu lầm thôi!!!
34. 어휴! 시끄러워!!! Ôi trời ơi! Ồn quá!!! 35. 올리버쌤! Thầy Oliver ơi! 36. 삐졌다는 말도 Buồn rồi, giận dỗi rồi 37. 영어로 표현할 수 있을까요? Có thể biểu hiện bằng tiếng Anh chứ thầy? 38. 좋은 질문이네요! Đó là câu hỏi hay đó! 39. 완벽하게 번역할 수는 없지만 Tuy không thể dịch một cách hoàn hảo nhưng 40. Upset 혹은Salty가 Upset (buồn bã)hay là Salty (thất vọng) 41. 가장 비슷한 것 같아요. Có vẻ như là thích hợp nhất. 42. 귀엽게 화가 난 느낌을 살리고 싶으면 Nếu muốn tạo cảm giác nổi giận mà dễ thương 43. 억양에 신경 쓰세요! Bạn hãy chú ý để ngữ điệu nhé! 44. 이렇게요! Như thế này! 45. 아이고! 게임에져서 Ôi trời ơi! Thua game nên 46. 삐져버렸네 Bạn thất vọng 47. 정말 안 되구나! Thật là tệ! 48. 내쿠키 어디 갔어! Bánh cookie của tôi đâu mất rồi! 49. 나삐졌어 Tôi buồn quá 50. 올리버쌤! Thầy Oliver! 51. 제가 잘 못 한 것도 없는데 Tôi không làm gì có lỗi cả nhưng mà 52. 친구가 화를 낼때 Khi bạn của tôi nổi giận 53. 제대로 반박할 수 있는 표현도 알려주세요! Thầy hãy cho tôi biết cách biểu hiện có thể phản bác lại hợp lý ạ! 54. 잘 못 했으면 Nếu như mắc lỗi 55. 바로 I’m sorry 라고 해야 겠지만 Thì đương nhiên sẽ phải nói xin lỗi nhưng 56. 오해라면 풀어야 겠죠? Nếu là hiểu lầm thì phải giải quyết đúng không nào? 57. 무슨 말을 할지 몰라서 아무 말할면 Nếu như vì không biết phải nói gì nên im lặng không nói bất cứ gì hết thì 58. 친구가 더 화날 수 있어요. Người bạn đó có thể sẽ nổi giận hơn nữa. 59. 그러니까 이렇게 말로 오해를 풀어봅시다 Vì thế nên hãy thử giải quyết hiểu lầm bằng lời nói này. 60. 그걸 왜 나한테 그래? Tại sao bạn lại nói thế với tôi? 61. 그건 내 잘 못 아니야. Cái này không phải lỗi của tôi mà. 62. 나랑은 상관없는 일이야 Việc này chẳng liên quan gì đến tôi cả 63. 내가 대체 너한테 뭘 잘 못 했다고? Rốt cuộc tôi đã làm gì có lỗi với bạn chứ? 64. 내가 무슨 피해를 줬길래? Tôi đã gây tổn hại gì cho bạn hay sao? 65. 이제 화를 낼때와 오해를 풀때 Giờ thì khi nổi giận và giải quyết hiểu lầm 66. 감정 표현을 잘 할 수 있겠네요 Thì chúng ta sẽ có thể thể hiện rõ tình cảm 67. 화나는 감정을 부정적인 감정이지만 Cảm xúc tức giận tuy là cảm xúc tiêu cực nhưng 68. 표현을 해야 합니다. Chúng ta phải thể hiện nó ra 69. 안 하고 참기만 하면 스트레스 쌓여서 Bởi vì nếu không thể hiện mà cứ chịu đựng thì sẽ bị stress 70. 결국, 헐크가 돌 수 있으니까요! Và cuối cùng,bạn có thể trở thành Hulk đó! 71. 다음 수업에서도 재미있는 주제로 만나요! Ở buổi học sau chúng ta cũng sẽ gặp nhau với những chủ đề thú vị nhé! 72. 그럼 다음에 봐요. Vậy thì hẹn gặp lại! 빠잉~!!!
Bài viết liên quan
BÀI DỊCH HỌC VIÊN NGUYỄN NGỌC HOÀNG NHÂN NGHĨA NĂM 2018
BÀI DỊCH HỌC VIÊN PHẠM NGUYỄN PHƯƠNG THY NĂM 2018
BÀI DỊCH HỌC VIÊN TRƯƠNG THỊ VÂN ANH NĂM 2018
BÀI DỊCH CỦA HỌC VIÊN : ĐẶNG THU HỒNG – TRẦN THỊ MAI KHANH – ĐỖ NGỌC TUYẾT NHUNG NĂM 2018
BÀI DỊCH HỌC VIÊN HUỲNH BỬU TRƯỜNG NĂM 2018
BÀI DỊCH HỌC VIÊN ĐẶNG HOÀNG LINH ĐAN NĂM 2018 Mỗi ngày 1 cấu trúc ngữ pháp nhé các bạn ^^(18/9/2018)BÀI DỊCH HỌC VIÊN NĂM 2018 - Nhận thông báo
- Đăng xuất
- Đăng Nhập
Từ khóa » Bạn Giận Tôi à Tiếng Hàn Là Gì
-
'vừa Nãy': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
38 Câu Tiếng Hàn Giao Tiếp Về Cung Bậc Cảm Xúc Của Tình Yêu
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Chỉ Cảm Xúc, Tâm Trạng
-
Những Câu Nói Thông Dụng Trong Tiếng Hàn - ICOLanguage
-
Những Câu Nói Tiếng Hàn Cơ Bản Trong Giao Tiếp Theo Chủ đề
-
[Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ đề] 감정 Tất Cả Từ ... - Hàn Quốc Lý Thú
-
Những Câu Nói Tiếng Hàn Trong Phim Phổ Biến Nhất - Zila Education
-
Học Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ đề: Tức Giận
-
Những Câu Chửi Bậy, Chửi Thề Tiếng Hàn Quen Thuộc Với Người Hàn ...
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Cách - Cách Hỏi đối Phương Thông Dụng ...
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tình Yêu - 10 Cấp độ “YÊU” Trong Tiếng Hàn
-
TỪ ĐIỂN CỤM TỪ THƯỜNG DÙNG TIẾNG HÀN
-
Từ điển Hàn-Việt
-
Ngữ Pháp Tiếng Hàn Trung Cấp Bài 4