Bài Giảng Cơ Học Chất Lưu
Có thể bạn quan tâm
- Miễn phí (current)
- Danh mục
- Khoa học kỹ thuật
- Công nghệ thông tin
- Kinh tế, Tài chính, Kế toán
- Văn hóa, Xã hội
- Ngoại ngữ
- Văn học, Báo chí
- Kiến trúc, xây dựng
- Sư phạm
- Khoa học Tự nhiên
- Luật
- Y Dược, Công nghệ thực phẩm
- Nông Lâm Thủy sản
- Ôn thi Đại học, THPT
- Đại cương
- Tài liệu khác
- Luận văn tổng hợp
- Nông Lâm
- Nông nghiệp
- Luận văn luận án
- Văn mẫu
- Luận văn tổng hợp
- Home
- Luận văn tổng hợp
- bài giảng cơ học chất lưu
Ch¬ng V: C¬ häc chÊt luD¹ng 1: ÁP SUẤT THỦY TỈNH. NGUN LÍ PA-XCAN* ¸p st cđa chÊt láng: FpS=* ¸p st tÜnh: angp p ghp p ghρρ= += +* M¸y nÐn thủ lùc: 1 1 1 22 2 2 1;F S d SF S d S= = víi F1, F2 lµ lùc t¸c dơng lªn pit-t«ng; S1, S5. p suất ở đáy một bình chất lỏng thì không phụ thuộc vào:A. Gia tốc trọng trường. B. Khối lượng riêng của chất lỏng.C. Chiều cao chất lỏng. D. Diện tích mặt thoáng.6. Phát biểu nào sau đây là đúng với nguyên lí Paxcan?A. Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong một bình kín được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình.B. Áp suất của chất lỏng chứa trong bình được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình.C. Độ tăng áp suất lên một chất lỏng được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng.D. Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong một bình kín được truyền đến thành bình.7. Ba b×nh d¹ng kh¸c nhau nhng cã diƯn tÝch ®¸y b»ng nhau. §ỉ níc vµo c¸c b×nh sao cho mùc níc cao b»ng nhau. 1) ¸p st vµ lùc Ðp lªn c¸c ®¸y b×nh lµ:A. B»ng nhau v× chiỊu cao vµ diƯn tÝch ®¸y b»ng nhauB. ¸p st vµ lùc Ðp b×nh 1 lín nhÊt.C. B×nh 3 cã ¸p st vµ lùc Ðp lín nhÊt.D. ¸p st vµ lùc Ðp b×nh 2 nhá nhÊt.2) Träng lỵng cđa níc trong c¸c b×nh:A. B»ng nhau. B. B×nh 3 lín nhÊt. C. B×nh 2 nhá nhÊt. D. C¶ B vµ C.18. ¸p st khÝ qun lµ 105N/m2. DiƯn tÝch nhùc cđa ngêi trung b×nh lµ 1300cm2. Nh vËy lùc nÐn cđa kh«ng khÝ lªn ngùc cì 13000N. C¬ thĨ chÞu ®ỵc lùc nÐn ®ã v×:A. C¬ thĨ cã thĨ chÞu ®ùng ®ỵc ¸p st ®ã mét c¸c dƠ dµng do cÊu t¹o cđa c¬ thĨ con ngêi.B. C¬ thĨ cã søc chèng ®ì víi mäi thay ®ỉi ¸p st bªn ngoµi.Pa.C. 722,4N vµ 3,68.105Pa. D. 1 444,4N vµ 3,68.105Pa.11. Hãy tính áp suất tuyệt đối p ở độ sâu 1000 m dưới mực nước biển. Cho khối lượng riêng của nước biển là 1,0.103 kg/m3 và pa= 1,01.105N/m2. Cho g = 9,8 (m/s2).a.9,9.105 kPa b. 9,9.106kPa c. 9,9.105Pa d. 9,9.106 Pa12. p suất khí quyển ở mặt thoáng 10. p suất khí quyển pa=1,01.105Pa, ρ=103kg/m3, g=9,8m/s2. Lực tối thiểu cần giữ lổ thủng la:øA.25N B.51N C.251N D.502N15. Một máy ép dùng chất lỏng có diện tích hai pittong là S1 v S2; lực tác dụng tương ứng là F1 và F2 ; quãng đường di chuyển của hai pittong tương ứng là d1 và d2. Hệ thức nào sau đây là đúng A. F216. Một máy ép dùng chất lỏng có đường kính hai pittong d1=5d2. Để cân bằng với lực 10000N cần tác dụng vào pittong nhỏ một lực bằng bao nhiêu A.2000N B.1000N C.800N D.400N***************************************************************************DẠNG 2: ĐỊNH LUẬT BECULI VÀ ỨNG DỤNG* Biểu thức: 212tp v constρ+ = pt: áp suất tónh; 212dp vρ=: áp suất động* Lưu lượng của chất lỏng: , ':ρ ρkhối lượng riêng của chất lỏng chảy trong ống và chất lỏng trong ống chữ U* Đo vận tốc máy bay bằng ống pi-tô: 2kkg hvρρ∆= :ρkhối lượng riêng chất lỏng trong ống chữ U********************************1. Chọn câu sai.2vr,vr∆hSA. S1.v1 = S2.v2. B. 11vS= 22vSC. S1.S2 = v1v2. D. S1 + S211vρ21pvρ21p +=+.C. trong èng dßng n»m ngang, tỉng ¸p st tÜnh vµ ¸p st ®éng t¹i mét ®iĨm bÊt kú lµ mét h»ng sè.D. C¶ ba ®¸p ¸n trªn.9. Trong ống nằm ngang, ở tiết diện 10 cm2 thì chất lỏng có vận tốc 3m/s. Để chất lỏng đạt vận tốc 5 m/s thì ống phải có tiết diện bao nhiêu?A. 6.10-4 m2; B. 6 m2; C. 0,6.10-5m2; D. 0.06 m2. 10. Một ống nước nằm ngang có đoạn bò thắc. Biết tổng áp suất động và áp suất tónh tại một điểm có vận tốc 10 (m/s) là 8.1012vρ không đổi.13. Trong ống nằm ngang tại vò trí có tiết diện S =8cm2 nước có vận tốc là 5m/s. vò trí thứ hai có diện tích là 5cm2 có áp suất 2.105N/m2. 3I. lưu lượng nước đi qua ống làA.40m3/ph B.6,6m3/ph C.0,66m3/ph D.0,24m3/phII. vận tốc nước tại vò trí thứ hai làA.6m/s B.8m/s C.16m/s D.24m/s14. Lưu lượng nước trong ống nằm ngang là 6m3/phút. Vận tốc của chất lỏng tại một điểm của ống có đường , khối lượng thuỷ ngân ρHg = 13,6. 103 kg/m3 gia tốc g = 9,7 m/s2 độ chênh cột thuỷ ngân là h =15cm. Tốc độ máy bay là A. 735km/h B. 812 km/h C. 628 km/h D.784km/h *****************************************************1. Chọn phát biểu sai A. Áp suất có giá trị bằng lực trên một đơn vị diện tích B. Áp suất là như nhau tại tất cả các điểm trên cùng một mặt nằm ngang C. Áp suất ở những điểm có độ sâu khác nhau thì như nhau D. Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau 2. Biết khối lượng riêng của nước là 103 kg/m3 và áp suất khí quyển là pa=105 Pa. Lấy g= 10m/s2. Độ sâu mà áp suất tăng gấp năm lần so với mặt nước là A.20m B.30m C.40m D.50m8. Chọn câu sai trong các câu sau: A. Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất tác dụng từ trên xuống lớn hơn từ dưới lên B. Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau C. Áp suất tĩnh ở những điểm của chất lỏng có độ sâu khác nhau là khác nhau D. Áp suất có giá trị bằng lực trên một đơn vị diện tích 9. Lực mà chất lỏng nén lên vật cóA. phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống B. phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên C. phương vuông góc với mặt vật D. có phương và chiều bất kì 10. Chọn câu sai trong các câu sau A. Áp suất tuyệt đối ở độ sâu h lớn hơn áp suất khí quyển B. hiệu của áp suất tĩnh p ở độ sâu h và áp suất khí quyển là ρVh C. Hình dạng của bình chứa không ảnh hưởng tới áp suất p D. Áp suất pA và pB tại hai điểm A và B trên cùng một độ cao là như nhau 11. Hai píttông của một máy ép dùng chất lỏng có diện tích S1 và S2 = 1,5S1. Nếu tác dụng vào pittông nhỏ một lực 20N thì lực tác dụng vào pittông lớn sẽ là: A. 30N B. 20N C. 60N D.45N12. Tác dụng một lực F1 vào píttông có diện tích S12 = 30cm14. Dùng một lực F1 để tác dụng vào píttông có diện tích S1 của một máy nén dùng chất lỏng. Nếu tăng F1 lên hai lần và giảm diện tích S1 đi hai lần thì lực tác dụng vào píttông có diện tích S2 sẽ A. tăng lên 4 lần B. tăng lên hai lần C. tăng lên tám lần D.không thay đổi15. Dùng một lực F tác dụng vào píttông có diện tích S1 =120cm2 của một máy nén dùng chất lỏng để nâng được ôtô khối lượng 1600kg đặt ở píttông có diện tích S2. Hỏi vẫn giữ nguyên độ lớn của F mà muốn nâng một ôtô có khối lượng 2400kg thì S/1 phải có giá trị bao nhiêu ?A.80cm2 B. 200cm2S31S 22= B. S1S 221= C. S21S 32= D.S1S 221=18. Vận tốc chảy ổn định trong đoạn ống dòng có tiết diện S1 là v đi hai lần thì vận tốc trong đoạn ống dòng có diện tích /S2 là /2v = 0,5 m/s.Vận tốc trong đoạn ống dòng có diện tích S2 lúc ban đầu là A. 0,5 m/s B. 1m/s C. 1,5 m/s D.2,5 m/s20. Lưu lượng nước trong ống dòng nằm ngang là 0,01m3/s. Vận tốc của chất lỏng tại nới ống dòng có đường kính 4cm là: A.4/π (m/s) B. 10/π (m/s) C. 25/π (m/s) D.40/π (m/s)21. Một ống bơm dầu có đường kính 5cm. Dầu được bơm với áp suất 2,5atm với lưu lượng 240lít trong một phút. Ống dẫn dầu có đoạn thắt lại với đường kính chỉ còn 4cm. Tìm vận tốc và áp suất dầu qua đoạn thắt nhỏ; biết chúng nằm ngang5A. 3,18 m/s; 2,47 atm B.2,035 m/s ; 2,47atm C. 3,18 m/s ;2,74atm D.2,035 m/s ; 2,74atm22. Một máy bay đang bay trong không khí có áp suất p =105Pa và khối lượng riêng ρ = 1,29kg/m3. Dùng ống Pitô gắn vào thành máy bay, phi công đo được áp suất toàn phần p = 1,26.105Pa. Vận tốc của máy 26. M t ng ch U ti t di n hai nhánh b ng nhau, h hai u, ch a th y ngân. vào nhánh bên trái m tộ ố ử ế ệ ằ ở đầ ứ ủ Đổ ộ l p n c có chi u cao 6,8 cm. Bi t kh i l ng riêng c a th y ngân g p 13,6 l n kh i l ng riêng c aớ ướ ề ế ố ượ ủ ủ ấ ầ ố ượ ủ n c. H i: ướ ỏ a. chênh th y ngân hai bên ng là bao nhiêu? Độ ủ ở ố 0,5cm b. M t thoáng th y nhân nhánh ph i ã d ch lên m t kho ng b ng bao nhiêu so v i m c c ? ặ ủ ở ả đ ị ộ ả ằ ớ ứ ũ 0,25 cm. 27. N c có kh i l ng riêng 1000 kg/mướ ố ượ3 ch y qua m t ng n m ngang thu h p d n t ti t di n ả ộ ố ằ ẹ ầ ừ ế ệ2112cmS = nđế 212SS =. Hi u áp su t gi a ch r ng và ch h p là 4122 Pa. L u l ng c a n c trong ng là bao nhiêuệ ấ ữ ổ ộ ổ ẹ ư ượ ủ ướ ố ? 2.10-3m3/s28. Một bình hình trụ đựng nước, có đường kính đáy là 10cm và chiếu cao cột nước là 20cm. Đặt khít lên bề mặt thoáng của nước một pít tông có khối lượng m = 1kg. xác định áp suất tại đáy bình. Lấy g = 10m/s2.29. Áp suất khí quyển ở điều kiện chuẩn bằng µ (đọc là muy). Ở đktc 1mol (t0 = 00C và p0 = 1atm) thể tích 1 mol khí bất kì đều bằng V0 = 22,4 l/mol. • Khối lượng 1 phân tử khí: ANmµ=0. • Số mol chứa trong khối lượng m của một chất (kí hiệu là ν, đọc là nuy): µνm= • Số phân tử hay nguyên tử chứa trong khối lượng m của một chất: AAN) l 2 g/mol. Mt bỡnh kớn cha 1,505.1024 phõn t khi hidro. Khi lng khớ trong bỡnh l bao nhiờu? /s: 5 g5/ ktc thỡ 9,03.1023 phõn t khớ chim th tớch bng bao nhiờu? /s: 33,6 l6/ Khi lng mol ca khụng khớ l 29g/mol. Khi lng riờn a khụng khớ ktc l bao nhiờu? /s: 1,29 g/mol7/ Bit khi lng mol ca oxi (O2) l 32 g/mol. 33,6 lớt khớ oxi ktc cha bao nhiờu phõn t? /s: 9,03.1023(p.t)8/ Chn phỏt biu sai. A. Mi phõn t cht khớ c coi nh mt cht im.B. Nhit cng cao thỡ vn tc chuyn ng ca cỏc phõn t cng ln.C. Gia hai ln va chm, phõn t khụng khớ chuyn ng nhanh dn u.D. p sut ca cht khớ lờn thnh bỡnh l do s va chm ca cỏc phõn t khớ lờn thnh bỡnh.9/ Chn phỏt biu sai. A. Mi cht khớ u d nộn. B. Mi cht khớ luụn chim y dung tớch bỡnh cha nú.C. Mi cht khớ u cú khi lng riờng nh.D. Mi cht khớ u c cu to t cỏc phõn t ging ht nhau.10/ Chọn câu đúnga. Khối lợng phân tử của các khí H2, He, O2 4g và 11,2l C. 2g và 11,2 dm3 D. 4g và 22,4 dm314/ Tỉ số khối lợng phân tử nớc H2O và nguyên tử Cacbon 12 là:a. 3/2 B.2/3 C. 4/3 D. 3/415/ Số phân tử nớc có trong 1g nớc H2O là:a. 3,01.1023B. 3,34.1022C. 3,01.1022D. 3,34.102316/ Chọn câu sai. Với một lợng khí không đổi, áp suất chất khí càng lớn khi:a. Mật độ phân tử chất khí càng lớn C. Nhiệt độ của khí càng caob. Thể tích của khí càng lớn D. Thể tích của khí càng nhỏ17. Tớnh cht no sau õy khụng phi l ca phõn t ca vt cht th khớ A.Chuyn ng hn lon B.Chuyn ng khụng ngng C.Chuyn ng hn lon v khụng ngng D.Chuyn ng hn lon xung quanh cỏc v trớ cõn bng c nh 718. Cho 4 bình có cùng dung tích và cùng nhiệt độ đựng các khí như sau, khí ở bình nào có áp suất lớn nhất , V1) và trạng thái 2 ( p2, V2) - Sử dụng định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ot. p1V1 = p2V2Ch ú ý: khi tìm p thì V1, V2 cùng đơn vị và ngược lại.* Một số đơn vị đo áp suất: 1N/m2 = 1Pa 1at = 9,81.104 Pa 1atm = 1,031.105 Pa 1mmHg = 133,3Pa = 1torr***************************************1. Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9(l) đến thể tích 6 (l) thì thấy áp suất tăng lên một lượng A. Mật độ phân tử chất khí càng lớn B. Nhiệt độ của khí càng cao C. Thể tích của khí càng lớn D.Thể tích của khí càng nhỏ7. Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tíchA. Tăng, tỉ lệ thuận với áp suất B. Không đổi C. Giảm, tỉ lệ nghịch với áp suất D. Tăng, tỉ lệ với bình phương áp suất8. Một bình có dung tích 5l chứa 0,5mol khí ở 00C. áp suất khí trong bình là:A. 4,20atm B. 2,24atm C. 1,12atm D. 3,26atm9. Một bọt khí ở đáy hồ sâu 5m nổi lên đến mặt nước. Coi rằng nhiệt độ không đổi. Thể tích của bọt khíA. Tăng 5 lần B. Giảm 2,5 lần C. Tăng 1,5 lần D. Tăng 4 lần 10. Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9l đến thể tích 6l thì áp suất của khí tăng lên một lượng ∆p = 50kPa. áp suất ban đầu của khí là:A. 100kPa B. 200kPa C. 250kPa D. 300kPa11. Trong các hệ thức sau đây nào không phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt ? A. p ~ V1 B. V~ p1 C.V~ p D. p1 V1 = p2 V212. Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí T T=* Ch ú ý: - khi giải thì đổi toC ra T(K) T(K) = toC + 273 - Định luật này áp dụng cho lượng khí có khối lượng và thể tích không đổi.********************************1. Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ, khi đèn sáng nhiệt độ của bóng đèn là 400oC, áp suất trong bóng đèn bằng áp suất khí quyển 1atm. Tính áp suất khí trong bóng đèn khi đèn chưa sang ở 22oC. 0,44atm2. Đun nóng đẳng tích một khối khí lên 20oC thì áp suất khí tăng thêm 1/40 áp suất khí ban đầu. Tìm nhiệt độ ban đầu của khí. 5270C3. Nếu nhiệt độ khí trơ trong bóng đèn tăng từ nhiệt độ t1 = 15oC đến nhiệt độ t2 = 300o- Định luật này áp dụng cho lượng khí có khối lượng và áp suất không đổi.9**********************************1. Một khối khí đem giãn nở đẳng áp từ nhiệt độ t1 = 32oC đến nhiệt độ t2 = 117oC, thể tích khối khí tăng thêm 1,7lít. Tìm thế tích khối khí trước và sau khi giãn nở. V1 = 6,1lít; V2 =7,8lít2. Đun nóng đẳng áp một khối khí lên đến 47oC thì thể tích tăng thêm 1/10 thể tích ban đầu. Tìm nhiệt độ ban đầu? t1 = 17,9oC3. Đun nóng một lượng không khí trong điều kiện đẳng áp thì nhiệt độ tăng thêm 3K, còn thể tích tăng thêm 1% so với thể tích ban đầu. Tính nhiệt độ ban đầu của khí? t = 27oCDẠNG 5 : PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI KHÍ LÝ TƯỞNGoC và giữ pit-tông cố định thì áp suất của khí khi đó là bao nhiêu? 1,19atm2. Tính khối lượng riêng của không khí ở 100oC, áp suất 2.105 Pa. Biết khối lượng riêng của không khí ở 0oC, áp suất 1.105 Pa là 1,29 Kg/m3? 1,85 kg/m34. Nếu thể tích của một lượng khí giảm đi 1/10, áp suất tăng 1/5 và nhiệt độ tăng thêm 160C so với ban đầu. Tính nhiệt độ ban dầu của khí. 200K5. Pít-tông của một máy nén, sau mỗi lần nén đưa được 4 lít khí ở nhiệt độ027 C và áp suất 1 atm vào bình chứa khí ở thể tích 2m3. Tính áp suất của khí trong bình khi pít-tông đã thực hiện 1000 lần nén. Biết nhiệt độ trong bình là 042 CC có khối lượng 11g. Khối lượng mol của khí ấy là:a. 28g B. 32g C. 44g D. 40g4. Một bình dung tích 5l chứa 7g Nitơ nhiệt độ 20C. áp suất khí trong bình là:a. 2,15.105 Pa B. 1,71.105 Pa C. 2,56.105 Pa D. 1,14.105Pa5. Phương trình Cla-pê-rôn-Men-đờ-lờ-ép cú thể viết như sau PV/T = m/µ.R. Kí hiệu m/µ biểu thị cho đại lượng vật lý nào của lượng khí đang xét?A. Số phân tử khí. B. Mật độ phân tử khí.C. Số mol chất khí D. Một đại lượng khác A, B, C. 6. Phương trình Cla-pê-rôn-Men-đê-lê-ép liên quan đến quá trình nào?A. Đẳng áp B. Đẳng nhiệt C. Đẳng tích D. Biến đổi bất kỳ107. Hai bình cùng dung tích chứa cùng một loại khí với khối lượng m1 và m2. Các đồ thị cho biết áp suất của mỗi khí thay đổi theo nhiệt độ của nó. Giữa m10C. Độ biến thiên khối lượng của không khí trong khí trong phòng là:A. 12kg B. 1,2kg C. 2,4Kg D. 1,2 g9. Đỉnh Phăng-xi-păng trong dãy Hoàng Liên Sơn cao 3114m, biết mỗi khi lên cao lên thêm 10m áp suất khí quyển giảm 1mmHg và nhiệt độ trên đỉnh núi là 20C. Khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn (ở chân núi) là 1,29kg/m3. Khối lượng riêng không khí ở trên đỉnh Phăng-xi-păng là:A. 0,25kg/m3 B. 0,55kg/m3 C. 0,75kg/m3 D. 0,95kg/m322. Trong phũng thí nghiệm người ta điều chế 40cm3 khí H2 ở áp suất 750mmHg và nhiệt độ 27 0C. Hỏi thể tích của lượng khí trên ở áp suất 720mmHg và nhiệt độ 17 0C là bao nhiêu? Chọn đáp án đúng.A. V = 2,07 0C C. t2 = 27 0C D. t2 = 20,7 0C24. Pittông của một máy nén sau mỗi lần nén đưa được 4l khí ở nhiệt độ 270C và ỏp suất 1atm vào bỡnh chứa khớ cú thể tích 3m3. Khi pittông đó thực hiện 1000 lần nén và nhiệt độ khí trong bình là 42 0C thì áp suất của khí trong bình nhận giá trị nào sau đây:A. 1,9 atm B. 1,4 atm C. 2,4 atm D. 2,9 atm25: Người nhái mang bình không khí nén tới áp suất P = 150 atm lặn xuống nước quan sát và sau 10 phút tìm được chỗ hỏng ở đáy tàu. Lúc ấy áp suất khí nén đã giảm bớt 20%. Người đó tiến hành sữa chữa và từ lúc ấy tiêu thụ không khí gấp rưỡi lúc quan sát. Người ấy có thể sữa chữa trong thời gian tối đa là bao nhiêu lâu nếu vì lý do an toàn áp suất trong bình không được thấp hơn 30 atm? Coi nhiệt độ là không đổi. Chọn đáp án đúng.A. 10 phút B. 20 phút C. 30 phút D. 40 phút26. Một xy lanh kín được chia làm hai phần bằng nhau bởi một pittông cách nhiệt. Mổi phần có chiều dài l0 gấp đôi áp suất ở ngăn trên P1. Nhiệt độ ngăn trên không đổi, ngăn dưới có nhiệt độ T2 nào sau đây thì thể tích hai ngăn bằng nhau?A. 200K B. 300K C. 400K D.500K11TPm1m201229. Một bình cầu thủy tinh chứa không khí ở 150C. Hỏi áp suất khí quyển sẽ giảm bao nhiêu lần?, nếu 40% khí thoát ra khỏi bình đồng thời nhiệt độ giảm xuống 80C. A. 2 lần B. 1,7 lần C. 3 lần D. 2,5 lần 30: Một ống tiết diện nhỏ chiều dài l = 50cm, chứa không khí ở 2270C và áp suất khí quyển. Người ta lộn ngược ống nhúng vào nước cho miệng ngập sâu h = 10cm rồi mở nút. Khi nhiệt độ giảm xuống và bằng 270C thì toàn bộ hiđrô bị hấp thụ được giải phóng. áp suất P1 là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của chất hấp thụ là D = 1g/cm3.A.25,86 atm B. 258,6atm C. 255,3 atm D. 25,53 atm33: Một bóng thám không chứa đầy hiđrô. Vỏ bóng có thể tích không đổi V = 75m3 và khối lượng m = 7kg phía dưới bóng có lỗ nhỏ. Thả cho bóng bay lên, hỏi nó đạt tới độ cao tối đa nào. Biết rằng áp suất khí quyển giảm 1/2 mỗi lần độ cao tăng 5 km, và nhiệt độ ở tầng trên của khí quyển (độ cao mà bóng tới) là T = 218K. áp suất khí quyển ở mặt đất là P0 = 105 Pa, µKK = 29g/mol, µH = 2g/mol; R = 8,31 J/mol.K.A. 25 km B. 2000 m C. 20 km D. 2500 km34: Khí cầu thường mang theo phụ tải (các túi cát). Một khí cầu khối lượng tổng cộng là m = 300 kg đang lơ lửng ở độ cao mà ở đó khí quyển có áp suất P1 = 84 kPa và nhiệt độ t1 = -130C. Phải ném bao nhiêu kg A. Pn B. Tn C. TP D. Cả 3 tỉ số trên đều biến đổiTrong đó P là áp suất, T là nhiệt độ tuyệt đối, n là mật độ phân tử2.Hai bình chứa khí lý tưởng ở cùng nhiệt độ. Bình B có dung tích gấp đôi bình A, có số phân tử bằng nửa số phân tử trong bình A. Mỗi phân tử khí trong bình B có khối lượng gấp đôi khối lượng mỗi phân tử khí trong bình A. áp suất khí trong bình B so với áp suất khí trong bình A thì:a. Bằng nhau B. Bằng một nửa C. Bằng 1/4 D. Gấp đôi3.Hai phòng kín có thể tích bằng nhau, thông với nhau bằng một cửa mở. Nhiệt độ không khí trong hai phòng khác nhau, thì số phân tử trong mỗi phòng so với nhau sẽ là:a. bằng nhau B. Phòng nóng chứa nhiều phân tử hơnC. Phòng lạnh chứa nhiều phân tử hơn D. Tùy theo kích thước của cửa 4 Hai bình có thể tích bằng nhau đều chứa khí lí tưởng ở cùng một nhiệt độ .Khối lượng khí trong hai bình như nhau nhưng khối lượng một phân tử khí ở bình 1 lớn bằng hai lần khối lượng một phân tử khí ở bình 2 .Hãy so sánh áp suất khíở hai bình A.Áp suất khí ở bình 1 bằng áp suất khí ở bình 2 B.Áp suất khí ở bình 1 bằng bốn lần áp suất khí ở bình 2C.Áp suất khí ở bình 1 bằng hai lần áp suất khí ở bình 2 D.Áp suất khí ở bình 1 bằng một nửa áp suất khí ở bình 25 Chọn câu đúng : Một lượng khí lí tưởng biến đổi theo một quá trình được biểu diễn trong hệ toạ độ (p;V) bằng một đoạn thẳng có đường kéo dài qua gốc tọa độ .Trong quá trình đó nhiệt độ tuyệt đối T A.là hằng số B.luôn luôn tăng C.tỉ lệ với thể tích khí D.tỉ lệ với bình phương thể tích khí 6 Nguyên nhân cơ bản nào sau đây gây ra áp suất của chất khí ?12A.Do chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ B.Do chất khí thường có thể tích lớn A.V2 = 4V1 B.V2 = 2V1 C.V2 = V1 D.V2 = V1 /413 Một hộp lập phương cạnh 10cm chứa khí lí tưởng đơn nguyên tử ở nhiệt độ 200C và áp suất 1,2.106Pa .Số phân tử khí chuyển động dọc theo một cạnh của bình có giá trị là bao nhiêu ?A.2,97.1023 B.1,23.1023 C.0,99.1023 D.Không xác định được 2 > V1/V2 Hãy so sánh áp suất khí ở hai bìnhA.p1 = p2 B.p1 > p2 C.p1 < p2 D.Chưa đủ dữ liệu để kết luận20 Hai bình có thể tích bằng nhau đều chứa khí lí tưởng ở cùng một nhiệt độ .Khối lượng khí trong hai bình như nhau nhưng khối lượng một phân tử khí ở bình 1 lớn bằng hai lần khối lượng một phân tử khí ở bình 2 .Hãy so sánh áp suất khí ở hai bình A.Áp suất khí ở bình 1 bằng áp suất khí ở bình 2B.Áp suất khí ở bình 1 bằng bốn lần áp suất khí ở bình 2C.Áp suất khí ở bình 1 bằng hai lần áp suất khí ở bình 2D.Áp suất khí ở bình 1 bằng một nửa áp suất khí ở bình 221 Chọn câu đúng : Một lượng khí lí tưởng biến đổi theo một quá trình được biểu diễn trong hệ toạ độ (p;V) bằng một đoạn thẳng có đường kéo dài qua gốc tọa độ .Trong quá trình đó nhiệt độ tuyệt đối T A.là hằng số B.luôn luôn tăng 131 là thể tích ban đầu thì thể tích V2 là A.V2 = 4V1 B.V2 = 2V1 C.V2 = V1 D.V2 = V1 /429 Một hộp lập phương cạnh 10cm chứa khí lí tưởng đơn nguyên tử ở nhiệt độ 200C và áp suất 1,2.106Pa .Số phân tử khí chuyển động dọc theo một cạnh của bình có giá trị là bao nhiêu ?A.2,97.1023 B.1,23.10A.p1 = p2 B.p1 > p2 C.p1 < p2 D.Chưa đủ dữ liệu để kết luận34.Một lượng khí lúc đầu có các thông số trạng thái là p1;V1;T1 .Lượng khí biến đổi đẳng áp đến thể tích tăng hai lần thì biến đổi đẳng tích ,sao cho nhiệt độ bằng 1,5 lần nhiệt độ ở cuối quá trình đẳng áp .Áp suất và nhiệt độ của khí ở cuối quá trình là bao nhiêu?A. p1; 2T1 B. 1,5p1; 3T1 A.Áp suất khí B.Thể tích khí C.Nhiệt độ khí D.Khối lượng khí và loại khí 38.Khi một lượng khí dãn đẳng nhiệt thì số phân tử n trong một đơn vị thể tích A.Tăng tỉ lệ nghịch với áp suất p B.Giảm tỉ lệ thuận với áp suất p C.không đổi D.Một đáp án khác 39.Khí lí tưởng là một môi trường vật chất ,trong đó các phân tử khí được xem như :14A.Nhng im khụng cú khi lng B.Nhng i tng khụng tng tỏc nhau v cú th bng khụng C.Nhng im cú khi lng v khụng tng tỏc nhau D.Nhng im cú khi lng hỳt nhau v cú th khỏc khụng 40.Nu lỳc u ngi ta cho mt na lng khớ lớ tng ng trong bỡnh thoỏt ra ngoi v sau ú t núng lng khớ cũn li n nhit cao gp hai ln nhit tuyt i ban u ,thỡ khi ú ỏp sut trong bỡnh:A.Khụng thay i ,nu th tớch ca bỡnh khụng thay iB.Tng ,vỡ ng nng ca cỏc phõn t khớ tng ,nờn chỳng va p vo thnh bỡnh nng hnC.Gim ,vỡ s phõn t khớ trong bỡnh gim D.tng hay gim l tu thuc vo quỏ trỡnh t núng cht khớ 41.Nu th tớch v ỏp sut ca cht khớ lớ tng u tng gp hai ln ,thỡ vt tc trung bỡnh ca phõn t khớ ú :A.Khụng tng ,vỡ c hai tham s th tớch v ỏp sut cựng tng theo t l nh nhau B.Tng gp 4 ln ,vỡ nhit phi tng gp 4 lnC.Tng gp 2 ln ,vỡ nhit phi tng gp 4 lnD.Tng gp 2 ln ,vỡ nhit phi tng gp 2 ln42.H s cú ý ngha vt lớ no sau õy trong iu kin ng tớch ? A. tng ỏp sut khi nhit tng t 00C n t0C B. tng ỏp sut khi nhit tng t 00C n 10C P= B. P1V1=P2V2 C. 2211TPTP= D. P1T1=P2T2Câu 3. Trong các công thức sau đây công thức nào không phù hợp với nội dung của định luật Sác-lơ? A. P ~ T B. P ~ t C. t). Trong ú V l th tớch t0C, V0 l th tớch 00C, là hệ số nở đẳng áp. C. Th tớch ca mt lng khớ xỏc nh t l vi nhit tuyt i. D. Trong h to (V, T), ng ng ỏp l na ng thng cú ng kộo di i qua gc to .2. Cõu hi thụng hiu Cõu 1: Chọn đờng biểu diễn khỏc bit trong cỏc th sau : (A) (B) (C) (D)Cõu 2 : ng biu din no sau õy khụng phi ca ng quỏ trỡnh16PVOPVOPTOVTOVTO4VTO12 PTO12PVOPVO2VO1PPTO1 2Cõu 5: ng no sau õy khụng biu din quỏ trỡnh ng nhit ? (A) (B) (C) (D)Cõu 6. Trong quỏ trỡnh ng ỏp, gia khi lng riờng D ca khi khớ v nhit tuyt i T cú mi quan h nh th no?A.T/D = hng s B.DT = hng s C. D/T = hng s D. DT2 = hng s3. Cõu hi vn dngCõu 1: Khi c nộn ng nhit, sau khi nộn th tớch gim 3 ln, ỏp sut tng thờm 3at. Tỡm ỏp sut Pa C. 1 atm D. 0,25 atm Câu 5: Một xy lanh chứa khí đợc đây kín bằng một pít tông nhẹ có khối lợng không đáng kể, pít tông có thể trợt không ma sát trong xy lanh. ở 270C khí chiếm thể tích là 3 dm3, khi nhiệt độ tăng lên 370C khi giãn nở đẩy pít tông làm áp suất không đổi. Thể tích khí trong xy lanh lúc này nhận giá trị nào sau đây:A. 4,1 dm3 B. 3,1 lít C. 2,9 lít D. 3,1 m318PVOPVOTVOTPOCõu 6: Một bình có dung tích V = 15 cm3 chứa không khí ở nhiệt độ t1 = 177trong xy lanh. A. h = 3,25cm B. h = 3,20cm C. h = 3,50cm D. h = 3,00cmCâu 3. Một mol khí lý tởng thực hiện một chu trình 1 - 2 - 3 - 4 (hình vẽ). Biết T1 = T2 = 400K, T3= T4= 200K, V1 = 40 dm3, V3= 10 dm3. P1, P2, P3, P4 lần lợt nhận các giá trị sau: A. P1 = P = P3 = 6,16.105 Pa D. P1 = P4 = 8,3.105 Pa, P2 = P3 = 6,6.105 Pa. Hình vẽ: Câu 4: Hai bình giống nhau đợc nối với nhau bằng một ống nằm ngang có tiết diện 20 mm2 ( Hình vẽ). ở 00C giữa ống có một giọt thuỷ ngân ngăn không khí ở hai bên. Thể tích mỗi bình là V0 = 200 cm3. Nếu nhiệt độ một bình là t031240040103200V1V2ng t nghiờng gúc 300 so vi phng ngang, ming ng di, khi ú ct khụng khớ nhn giỏ tr no sau õy?A. 130,9 mm B. 173,5 mm C. 160 mm D. 123,1 mmCõu 6: Mt ng thy ngõn di thng ng, u kin di, u h trờn, cú ct khụng khớ cao 20 cm trong ng b giam bi ct thy ngõn cao 40 cm. p sut khớ quyn P0 = 80 cmHg v nhit khụng i. Chiu di ng tha món iu kin no sau õy ton b ct thy ngõn khụng chy ra ngoi khi lt ngc ng?A. ln hn hoc bng 40cm B. ln hn hoc bng 60cm C. ln hn hoc bng 80cm D. ln hn hoc bng 100cm5. Câu hỏi tổng hợpCõu 1: Ta dựng bm cú din tớch pittụng 8 cm2, khong chy 25 cm, bm mt bỏnh xe p sao cho khi ỏp lc ca bỏnh lờn ng l 350 N thỡ din tớch tip xỳc l 50 cmCâu 3. Một ống hình chữ U tiết diện 1 cm 2 có một đầu kín. một lợng thuỷ ngân vào ống thì đoạn ống chứa không khí bị giảm có độ dài l0 = 30 cm và hai mực thuỷ ngân ở hai nhánh chênh nhau h0 = 11 cm. thêm thuỷ ngân thì đoạn chứa không khí có độ dài 29 cm. Hỏi đã bao nhiêu cm3 Hg? áp suất khí quyển P0 = 76 cmHg. Nhiệt độ không đổi.A. 4 cm3 Hg B. 15 cm3 HgC. 14 cm3 Hg D. 5 cm3 HgCâu 4: Một ống tiết diện nhỏ chiều dài l = 1m, hai đầu hở, đợc nhúng thẳng đứng vào chậu đựng thuỷ ngân (Hg) sao cho thủy ngân ngập một nữa ống. Sau đó ngời ta lấy tay bịt kín đầu trên và nhấc ống ra. Cột thuỷ ngân còn lại trong ống là bao nhiêu? Biết áp suất khí quyển P0 = 0,76 mHg.A. 2.5m B. 0,25m C. 2,0m D. 5,25m21
Tải File Word Nhờ tải bản gốc Tài liệu, ebook tham khảo khác- Tài liệu Bài giang cơ học đất_ Chương 6
- Tài liệu Bài giang cơ học đất_ Chương 5
- Tài liệu Bài giang cơ học đất_ Chương 4
- Tài liệu Bài giang cơ học đất_ Chương 3
- Tài liệu Bài giang cơ học đất_ Chương 2
- Tài liệu Bài giang cơ học đất_ Chương 1
- Tài liệu Bài giang cơ học đất_ Chương 3 ( Phụ lục)
- Tài liệu Nhập môn : Cơ học chất lưu doc
- Tài liệu Bài giang cơ học đất_ Chương Mở đầu
- Tài liệu Giải bài tập chương V: Cơ học chất lưu
- Xây dựng website bán hàng trực tuyến
- Hoạt động dịch vụ khách hàng tại công ty Bảo Việt nhân thọ Hà Nội trong thời gian qua
- Một số giải pháp nhằm hoàn thiện hoạt động đào tạo nguồn nhân lực tai tổng công ty thăm dò và khai thác dầu khí Việt Nam PVEP
- Quản lý thư viện
- Quy trình bảo dưỡng và sữa chữa phanh toyota vios
- Thực trạng hoạt động logistics sở các khu kinh tế trọng điểm Việt Nam.
- Hội nhập và những tác động đến kinh tế hợp tác xã Việt Nam
- Hoàn thiện hệ thống kênh phân phối sản phẩm của công ty TNHH Gia Phát
- Hoàn thiện công tác đánh giá thực hiện công việc tại Công ty Cổ Công nghiệp điện Hải Phòng
- Một số biện pháp nhằm hoàn thiện công tác tuyển dụng nhân sự tại Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ kỹ thuật TS
Học thêm
- Nhờ tải tài liệu
- Từ điển Nhật Việt online
- Từ điển Hàn Việt online
- Văn mẫu tuyển chọn
- Tài liệu Cao học
- Tài liệu tham khảo
- Truyện Tiếng Anh
Copyright: Tài liệu đại học ©
Từ khóa » Tính Lực Nâng Vật 5000n. ống Lớn Gấp 20 Lần ống Nhỏ
-
3.Tính Lực Nâng Vật 5000N. ống Lớn Gấp 20 Lần ống NhỏTrình đọc ...
-
Cách Giải Bài Tập Về Máy Nén Thủy Lực Cực Hay
-
Hình 8.7 SGK (tr.31) Mô Tả Nguyên Tắc Hoạt động Của Một Máy Nâng ...
-
Cho Một Máy Nâng Dùng Chất Lỏng Muốn Có Một Lực Nâng 20000N ...
-
2022 Cách Giải Bài Tập Về Máy Nén Thủy Lực Cực Hay - Duy Pets
-
Bài 2954 - Vật Lý Học Tại Nhà
-
Bài Tập Môn Vật Lý 10 - Chương V: Cơ Học Chất Lưu - Giáo Án
-
Trong Một Máy ép Dùng Chất Lỏng, Mỗi Lần Pít Tông Nhỏ đi Xuống Mộ
-
Hãy Mô Tả Cấu Tạo Và Nêu Nguyên Tắc Hoạt động Của Một Máy Thủy Lực
-
Giải Vở Bài Tập Vật Lí 8 - Bài 7: Áp Suất
-
Đinh Công Chácx (Giải Bài Tập Vật Lý Lớp 8)
-
Giải Bài Tập Vật Lý Lớp 8 Bài 6 - Blog Của Thư
-
Chuyên đề Bài Tập Vật Lý 10 - Chương 5: Cơ Học Chất Lưu
-
Người Ta Dùng Lực 1000 N để Nâng Một Vật Nặng 50000 N Bằng Một ...