Bài Giảng Hoá đại Cương - Chương 5: Cân Bằng Hóa Học
Có thể bạn quan tâm
- Danh Mục
- Kinh Doanh - Tiếp Thị
- Internet Marketing
- Quản Trị Kinh Doanh
- Kế Hoạch Kinh Doanh
- Tiếp Thị - Bán Hàng
- Thương Mại Điện Tử
- PR - Truyền Thông
- Tổ Chức Sự Kiện
- Kinh Tế - Quản Lý
- Quản Lý Nhà Nước
- Quản Lý Dự Án
- Quy Hoạch - Đô Thị
- Kinh Tế Học
- Luật Học
- Tài Chính - Ngân Hàng
- Ngân Hàng - Tín Dụng
- Kế Toán - Kiểm Toán
- Tài Chính Doanh Nghiệp
- Đầu Tư Chứng Khoán
- Đầu Tư Bất Động Sản
- Bảo Hiểm
- Quỹ Đầu Tư
- Công Nghệ Thông Tin
- Phần Cứng
- Hệ Điều Hành
- Quản Trị Mạng
- Quản Trị Web
- Cơ Sở Dữ Liệu
- Kỹ Thuật Lập Trình
- Chứng Chỉ Quốc Tế
- Tin Học Văn Phòng
- An Ninh - Bảo Mật
- Đồ Họa - Thiết Kế
- Thủ Thuật Máy Tính
- Tiếng Anh - Ngoại Ngữ
- Tiếng Anh Phổ Thông
- Tiếng Anh Thương Mại
- Tiếng Anh Trẻ Em
- Chứng Chỉ A, B, C
- TOEFL - IELTS - TOEIC
- Ngữ Pháp Tiếng Anh
- Kỹ Năng Nghe Tiếng Anh
- Kỹ Năng Đọc Tiếng Anh
- Kỹ Năng Viết Tiếng Anh
- Tiếng Nhật
- Tiếng Trung
- Ngoại Ngữ Khác
- Kỹ Thuật - Công Nghệ
- Điện - Điện Tử
- Cơ Khí - Chế Tạo Máy
- Tự Động Hóa
- Kỹ Thuật Viễn Thông
- Kiến Trúc - Xây Dựng
- Hóa Dầu
- Năng Lượng
- Khoa Học Tự Nhiên
- Toán Học
- Vật Lí
- Hóa Học
- Sinh Học
- Địa Lí
- Môi Trường
- Khoa Học Xã Hội
- Xã Hội Học
- Ngôn Ngữ Học
- Triết Học
- Chính Trị Học
- Thư Viện Thông Tin
- Tâm Lí Học
- Giáo Dục Học
- Lịch Sử - Văn Hóa
- Báo Chí - Truyền Thông
- Y Tế - Sức Khỏe
- Y Khoa - Dược
- Y Học Thường Thức
- Sức Khỏe Trẻ Em
- Sức Khỏe Người Cao Tuổi
- Nông - Lâm - Ngư
- Nông Nghiệp
- Lâm Nghiệp
- Ngư Nghiệp
- Luận Văn - Báo Cáo
- Tài Chính - Ngân Hàng
- Quản Trị Kinh Doanh
- Kinh Tế - Thương Mại
- Công Nghệ Thông Tin
- Điện - Điện Tử - Viễn Thông
- Cơ Khí - Chế Tạo Máy
- Kiến Trúc - Xây Dựng
- Công Nghệ - Môi Trường
- Y Khoa - Dược
- Khoa Học Xã Hội
- Khoa Học Tự Nhiên
- Nông - Lâm - Ngư
- Báo Cáo Khoa Học
- Thạc Sĩ - Tiến Sĩ - Cao Học
- Tài Liệu Phổ Thông
- Mầm Non - Mẫu Giáo
- Tiểu Học
- Trung Học Cơ Sở
- Trung Học Phổ Thông
- Đề Thi - Kiểm Tra
- Ôn Thi Cao Đẳng - Đại Học
- Bài Văn Mẫu
- Giáo Án Điện Tử
- Bài Giảng Điện Tử
- Sáng Kiến Kinh Nghiệm
- Văn Hóa - Nghệ Thuật
- Âm Nhạc
- Mĩ Thuật
- Sân Khấu Điện Ảnh
- Thời Trang - Làm Đẹp
- Chụp Ảnh - Quay Phim
- Kỹ Năng Mềm
- Nghệ Thuật Sống
- Nghệ Thuật Giao Tiếp
- Kỹ Năng Thuyết Trình
- Kỹ Năng Quản Lý
- Kỹ Năng Lãnh Đạo
- Kỹ Năng Phỏng Vấn
- Kỹ Năng Làm Việc Nhóm
- Kỹ Năng Tư Duy
- Kỹ Năng Tổ Chức
- Kỹ Năng Đàm Phán
- Biểu Mẫu - Văn Bản
- Biểu Mẫu
- Đơn Từ
- Hợp Đồng
- Thủ Tục Hành Chính
- Kinh Doanh - Tiếp Thị
- Liên Hệ
- Đăng ký
- Đăng nhập
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_hoa_dai_cuong_chuong_5_can_bang_hoa_hoc.pptx
Nội dung text: Bài giảng Hoá đại cương - Chương 5: Cân bằng hóa học
- CHƯƠNG 5: CÂN BẰNG HÓA HỌC (3T LT + 1T BT) 1
- 1. Cân bằng hóa học 1.1 Cân bằng hóa học – Phản ứng thuận nghịch • Phản ứng 1 chiều: chỉ xảy ra theo 1 chiều trong bất kỳ điều kiện nào hay ít ra là trong điều kiện tiến hành phản ứng. o MnO2, t • Ví dụ: KClO3 = 2KCl + 3O2 Pt • 2H2 + O2 = H2O • Phản ứng 2 chiều hay phản ứng thuận-nghịch: trong cùng điều kiện tiến hành phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau. Phản ứng thuận-nghịch chỉ xảy ra cho đến khi đạt được trạng thái cân bằng. • Ví dụ: H + I 2 HI 2 2 o t 2
- 1.2 Trạng thái cân bằng hóa học • Xét phản ứng 356oC • H2 + I2 2 HI • Định nghĩa: Trạng thái cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng hóa học có vt = vn và tỉ lệ lượng chất giữa các chất phản ứng với sản phẩm phản ứng không thay đổi ở những điều kiện bên ngoài nhất định. 3
- Các đặc điểm của trạng thái cân bằng hóa học: • Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. • Tỉ lệ lượng chất giữa các chất tham gia phản ứng không thay đổi ở những điều kiện bên ngoài nhất định. • Cân bằng hóa học là cân bằng động. • Không thay đổi theo thời gian nếu những điều kiện bên ngoài quyết định trạng thái cân bằng không thay đổi 4
- 2. Hằng số cân bằng và mức độ diễn ra của phản ứng hóa học ❖ Hằng số cân bằng •Xét phản ứng đồng thể tổng quát: •aA + bB cC + dD Ở trạng thái cân bằng: a b c d vt = kt [A] [B] = vn = kn [C] [D] kt, kn: hằng số tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch; k [C]c [D]d K = t = [ ] : nồng độ cân bằng. C k [A]a [B]b n KC: hằng số cân bằng biểu diễn qua nồng độ 5
- ➢ Hằng số cân bằng có thể biểu diễn qua áp suất riêng phần của các chất khí tham gia phản ứng. Nếu các chất A, B, C, D là những chất khí ta có: Pc Pd K = C D ➢ P: áp suất riêng phần lúc cân P a b bằng của các chất A, B, C, D PA PB Lưu ý : ➢ Nếu tham gia vào phản ứng có cả chất khí, lỏng và rắn (phản ứng dị thể) thì khi viết biểu thức hằng số cân bằng chỉ chú ý đến chất khí. Vì nồng độ hay áp suất hơi bão hòa của chất rắn hoặc lỏng là đại lượng không đổi ở nhiệt độ nhất định 6
- ❖ Hằng số cân bằng tính theo nồng độ phần mol, Kx Xi: nồng độ phần mol của từng chất ở trạng thái cân bằng Theo Dalton, PA = xA.P n KP = KX (P) 7
- ❖ Hằng số cân bằng tính theo số mol, Kn n: số mol của từng chất ở trạng thái cân bằng Theo Dalton, PA = xA.P n KP = Kn (P / tổng mol) 8
- Mối liên quan giữa các hằng số cân bằng Xét phản ứng tổng quát: aA + bB cC + dD n KP = KC (R T) với : n = (c + d) − (a + b) và R = 0.082 9
- Ý nghĩa của hằng số cân bằng ▪ Đối với phản ứng đã cho K là hằng số tại nhiệt độ nhất định. ▪ K cho biết mức độ xảy ra của phản ứng về định tính (nông, sâu) và định lượng (hiệu suất): K càng lớn phản ứng xảy ra càng sâu, hiệu suất càng lớn và ngược lại. 10
- Một số ví dụ Ví dụ 1: Cho phản ứng thuận nghịch PCl5(k) PCl3(k) + Cl2(k) o - Ở 300 C nồng độ lúc cân bằng của PCl5 bằng 4,08.10 4 , của PCl3 và Cl2 đều bằng 0,01 mol/l. Tính hằng số o cân bằng KC và KP của phản ứng ở 300 C. o Ví dụ 2: Trong bình kín chứa các khí H2 và I2 ở 600 K áp suất riêng phần ban đầu của chúng tương ứng là 1,980 và 1,710 atm. Cho Kp = 92,6 a.Tính áp suất riêng phần của các khí trong bình cũng như áp suất chung của hệ sau khi phản ứng xảy ra đạt trạng thái cân bằng ở nhiệt độ đã cho. b. Tính hieu suat phan ung? 11
- Ví dụ 3: Cho phản ứng: FeO(r) + CO(k) Fe(r) + CO2(k) o a. Tính nồng độ CO, CO2 lúc cân bằng ở 1000 C, biết ở nhiệt độ này phản ứng có hằng số cân bằng KC = 0,5 và nồng độ ban đầu của CO là 0,06 mol/lit b. Sau khi cân bằng phản ứng trên được thiết lập (ở điều kiện đã cho) thêm vào lượng CO tương ứng 1 mol/lit . Tính nồng độ CO, CO2 lúc cân bằng mới được thiết lập. c. Tính hiệu suất tổng cộng của phản ứng . 12
- 3. Hằng số cân bằng và thế đẳng áp Ở điều kiện chuẩn: o o o G T = H 298 - T S 298 = −RT ln KP Lưu ý o ➢ Trong biểu thức G T: chính xác là KP, còn chỉ áp dụng được KC khi KC = KP (tức là khi n = 0) hoặc khi phản ứng diễn ra trong dung dịch. 13
- Các ví dụ • Ví dụ: Cho phản ứng: • 2 NO2 (k) N2O4 (k) 0 • H 298,tt(kcal/mol) 8,019 2,309 0 • S 298 (cal/mol.độ) 57,46 72,73 • a. Ở 25oC và áp suất riêng phần mỗi khí là 1 atm phản ứng có xảy ra không? Nếu có thì hiệu suất là bao nhiêu? a. Xác định chiều xảy ra của phản ứng đã cho ở các điều kiện 25oC. 14
- 4. Hằng số cân bằng và hiệu ứng nhiệt Kết hợp các biểu thức nhiệt động ta có: - RTlnK = ∆Ho -T∆So lnK = - ∆Ho/RT +∆So/R Trong một khoảng nhiệt độ không lớn thì ∆Ho ∆So không thay đổi theo nhiệt độ nên: Phương trình cho phép tính K của một phản ứng ở nhiệt độ bất kỳ khi biết K và hiệu ứng nhiệt của phản ứng ở một nhiệt độ khác 15
- Ví dụ • Cho phản ứng NO (k) + 1/2O2 ↔ NO2 (k) • Tính hằng số cân bằng Kp của phản ứng ở 325oC biết hiệu ứng nhiệt tiêu chuẩn của phản ứng bằng • -57,07kJ/mol và hằng số cân bằng Kp ở 25oC bằng 1,3.106. • Đáp số: 12,45 16
- 5. Sự chuyển dịch cân bằng và nguyên lý Le Chartelier •Nguyên lý chuyển dịch cân bằng (nguyên lý Le Chartelier) •Khi tác dụng từ ngoài vào hệ cân bằng bằng cách thay đổi một điều kiện nào đó quyết định vị trí cân bằng, thì vị trí cân bằng của hệ sẽ dịch chuyển về phía làm giảm hiệu quả tác dụng đó. 17
- 5.1 Aûnh hưởng của nồng độ •Đối với hệ cân bằng nếu tăng hay giảm nồng độ của một chất thì cân bằng sẽ dịch chuyển về phía làm giảm hay tăng nồng độ chất đó Ví dụ xét phản ứng: 2A(k) + B(k) ↔ C (k) + 3D (k) 18
- 5.2 Aûnh hưởng của áp suất • Khi tăng áp suất của hệ thì cân bằng dịch chuyển về phía làm giảm áp suất. • Khi giảm áp suất của hệ thì cân bằng dịch chuyển về phía làm tăng áp suất. • Ví dụ xét phản ứng: • 2A(k) + B(k) ↔ C (k) + 3D (k) 19
- 5.3 Aûnh hưởng của nhiệt độ • Khi tăng nhiệt độ cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thu nhiệt, còn khi hạ nhiệt độ cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều phát nhiệt. • Ví dụ xét phản ứng: o 2NO2(k) N2O4 (k), H 298= −57,2 kJ/mol 20
- •Ví dụ: Đối với phản ứng: N2(k) + 3H2(k) 2 NH3 (k) , o H 298= −11,0 kcal/mol. • Khi tăng nồng độ hyđro: • cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. • Khi tăng nhiệt độ của hệ: cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. • Khi tăng áp suất của hệ: cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. 21
- THANK YOU 22
Bài giảng Công nghệ chế biến khí - Lê Thị Như Ý
Nghiên cứu ảnh hưởng của điều kiện tổng hợp ZnO kích thước nano bằng phương pháp kết tủa cacbonat đến hoạt tính xúc tác quang hóa của nó đến toà soạn - Hoàng Thị Hương Huế
Bài giảng Hóa công nghệ - Chương 1: Các nguyên tắc cơ bản trong sản xuất hóa học - Ngô Xuân Lương
Bài giảng Hóa công nghệ - Chương 2: Sản xuất Axit Sunfuric - Ngô Xuân Lương
Bài giảng Hóa công nghệ - Chương 4: Điện phân dung dịch Natriclorua- Ngô Xuân Lương
Giáo trình Công nghệ chế biến khí tự nhiên và khí đồng hành - Nguyễn Thị Minh Hiền
Bài giảng Công nghệ sản xuất hợp chất vô cơ cơ bản
Sử dụng vỏ trấu biến tính làm giàu và xác định chì trong mẫu thực phẩm ở khu vực Lâm Thao – Phú Thọ - Nguyễn Minh Quý
Bài giảng Công nghệ sản xuất cồn Etylic
Bài giảng Hoá phân tích - Lại Thị Hiền
Bài giảng Hoá đại cương - Chương 5: Cân bằng hóa học
Bài giảng Hoá đại cương - Chương 2: Liên kết hóa học và cấu tạo phân tử
Bài giảng Hoá đại cương - Chương 6: Dung dịch
Bài giảng Hoá đại cương - Chương 7: Dung dịch điện ly
Giáo trình Công nghệ chế biến khí tự nhiên và khí đồng hành - Nguyễn Thị Minh Hiền
Bài giảng Hoá đại cương - Chương 4: Động học của phản ứng hóa học
Bài giảng Hóa công nghệ - Chương 3: Tổng hợp NH3 và sản xuất Axít HNO3 - Ngô Xuân Lương
Bài giảng Hóa học các hợp chất thiên nhiên - Phạm Thế Chính
Bài giảng Công nghệ sản xuất cồn Etylic
Bài giảng Hoá đại cương - Chương 3: Nhiệt động lực học của các quá trình hóa học
Copyright © TaiLieuSinhVien.net - Luan Van
Từ khóa » Cân Bằng Hóa Học Hóa đại Cương
-
Hóa Đại Cương - CÂN BẰNG HÓA HỌC ĐỒNG THỂ
-
Hóa đại Cương: Cân Bằng Hóa Học - Tài Liệu Text - 123doc
-
Hoá Đại Cương: Cân Bằng Hoá Học (Kp, Kc, G) - Phần 1 - YouTube
-
Hóa Học Đại Cương Dành Cho Sinh Viên Đại Học, Cao đẳng & Bài Tập ...
-
Bài Giảng Hóa đại Cương: Cân Bằng Hoá Học
-
Bài Giảng Hóa Học đại Cương - Chương 4: Cân Bằng Hóa Học
-
Hóa đại Cương A1 Chương 3: Nhiệt động Hóa Học
-
Bài Giảng Hóa đại Cương - Chương IV: Cân Bằng Hóa Học
-
Bài Giảng Hóa Học đại Cương - Chương 4: Cân Bằng Hóa Học
-
Hóa đại Cương - Chương IV: Tốc độ Phản ứng - Cân Bằng Hóa Học
-
Bài Giảng Hóa đại Cương - Bài 5: Cân Bằng Hóa Học - Ngô Gia Lương
-
Hóa đại Cương Ch6 - CHƯƠNG VI CÂN BẰNG HOÁ HỌC I. Phản ...
-
Hóa đại Cương - Elearning UDCK
-
Bài Giảng Hóa đại Cương: Cân Bằng Hoá Học - TailieuMienPhi