BÀI GIẢNG THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT NHẬP ...
Có thể bạn quan tâm
Trừ một số hàng hóa được khain tờ khai HQ giấy: aHàng hóa XNK của cư dân biên giới; b Hàng hóa XNK vượt định mức miễn thuế của người xuất cảnh, nhập cảnh; c Hàng cứu trợ khẩn cấp, hàng v
Trang 1TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÀI CHÍNH - HẢI QUAN
THỦ TỤC HẢI QUAN
ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XNK
Ths Phan Bình Tuy Phó chi cục trưởng Chi cục HQCK Cảng Sài Gòn Khu vực 4
Trang 3•Thông tư liên tịch BCA-BQP về hóa đơn, chứng từ hàng hóa
64/2015/TTLT-BTC-BCT-NK lưu thông trên thị trường
Trang 4CƠ SỞ PHÁP LÝ
•Thông tư 72/2015/TT-BTC về DN ưu tiên
•Thông tư 42/2015/TT-BTC về TTHQ đối với phương tiện vận tải XNC
•Thông tư 120/2015/TT-BTC về tờ khai hải quan đối với khách xuât nhập cảnh
•Thông tư 184/2015/TT-BTC về kê khai thuế, bảo lãnh thuế, thu, nộp thuế hàng hoá XNK
Trang 5THỦ TỤC HẢI QUAN
Hàng hoá XK, NK
theo hợp đồng mua bán
Trang 7Thủ tục hải quan
1 Khai báo
2 Tiếp nhận, kiểm tra, đăng ký TKHQ, phân luồng kiểm tra
3 Kiểm tra hồ sơ
4 Kiểm tra thực tế hàng hóa
5 Kiểm tra chuyên ngành (KD,KTCL,ATTP)
Trang 8Người khai hải quan
1 Chủ hàng hoá XK,NK Trường hợp chủ hàng hóa là thương nhân nước ngoài không hiện diện tại Việt Nam thì phải thực hiện TTHQ thông qua đại lý HQ
2 Chủ phương tiện, người điều khiển PTVT xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh hoặc người được chủ PTVT ủy quyền.
3 Người được chủ hàng hóa ủy quyền trong trường hợp hàng hóa là quà biếu, quà tặng của cá nhân; hành lý gửi trước, gửi sau chuyến đi của người xuất cảnh, nhập cảnh.
4 Người thực hiện dịch vụ quá cảnh hàng hóa.
5 Đại lý làm thủ tục hải quan.
6 DN cung ứng dịch vụ bưu chính quốc tế, dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế trừ trường hợp chủ hàng
có yêu cầu khác.
Trang 9Thời hạn khai hải quan
1 Thời hạn khai HQ:
a) Hàng hóa XK: sau khi đã tập kết hàng hóa tại địa điểm DN thông báo và chậm nhất là 04 giờ trước khi PTVT xuất cảnh; đối với hàng hóa XK gửi bằng chuyển phát nhanh thì chậm nhất là 02 giờ trước khi PTVT xuất cảnh;
b) Hàng hóa NK: trước ngày hàng hóa đến cửa khẩu hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu;
2 Hiệu lực tờ khai hải quan: có giá trị làm TTHQ trong 15 ngày kể từ ngày đăng ký
Trang 10Địa điểm đăng ký tờ khai HQ
a) Hàng XK: Chi cục HQ nơi DN có trụ sở hoặc nơi có CSSX hoặc Chi cục HQ nơi tập kết hàng hóa XK hoặc Chi cục HQCK xuất hàng.
b) Hàng NK: Chi cục HQCK nơi quản lý địa điểm lưu giữ hàng hóa, cảng đích ghi trên vận tải đơn, hợp đồng vận chuyển hoặc Chi cục HQ ngoài cửa khẩu nơi DN
có trụ sở hoặc nơi hàng hóa được chuyển cửa khẩu đến.
c) Hàng hóa Xk,NK theo một số loại hình cụ thể thì địa điểm đăng ký tờ khai thực hiện theo từng loại hình tương ứng.
d) Thủ tướng Chính phủ quyết định Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập
Trang 11Hình thức khai hải quan
1 Tất cả loại hình XNK thực hiện TTHQ điện tử
2 Trừ một số hàng hóa được khain tờ khai HQ giấy:
a)Hàng hóa XNK của cư dân biên giới;
b) Hàng hóa XNK vượt định mức miễn thuế của người xuất cảnh, nhập cảnh;
c) Hàng cứu trợ khẩn cấp, hàng viện trợ nhân đạo;
d) Hàng quà biếu, quà tặng, tài sản di chuyển;
đ) Hàng hóa là phương tiện chứa hàng hóa quay vòng theo phương thức TNTX
e) Hàng hóa TNTX, TXTN để phục vụ công việc trong thời hạn nhất định trong trường hợp mang theo khách xuất cảnh, nhập cảnh;
g) Trường hợp hệ thống điện tử bị sự cố
Trang 12Nguyên tắc khai hải quan
thực, rõ ràng các tiêu chí trên tờ khai hải quan; tự tính để xác định số thuế, các khoản thu khác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung
đã khai.
lập bảng kê hóa đơn, khai đính kèm
đơn; nếu nhiều hơn 5 vận đơn thì khai tiếp số vận đơn tại Phần ghi chú)
điểm khai hải quan
Trang 13Nguyên tắc khai hải quan
• Được khai nhiều hợp đồng cho 01 TKHQ, điều kiện: cùng điều kiện giao hàng, cùng phương thức thanh toán, cùng một khách hàng và giao hàng một lần.
• Được đăng ký TKHQ một lần trong thời hạn không quá 01 năm, điều kiện: Thường xuyên XNK đối với mặt hàng nhất định, trong một thời gian nhất định của cùng một hợp đồng mua bán hàng hóa với cùng một người mua, người bán, qua cùng cửa khẩu.
• Hàng hoá thuộc đối tượng không chịu thuế, miễn thuế theo quy định thì phải khai các thông tin không chịu thuế, miễn thuế.
Trang 14Nguyên tắc khai hải quan
• Khai Tờ khai trị giá:
PP1, hệ thống tự động tính thuế: Khai trên hệ thống VNACCS
PP khác hoặc tính thuế thủ công: Khai riêng TK trị giá, khai đính kèm TKTG vào TKHQ
• Lưu ý các trường hợp không khai TKTG:
Hàng hóa không chịu thuế, miễn thuế, xét miễn thuế
Hàng hóa nhập khẩu theo loại hình SXXK
Hàng hoá xác định TGTT theo PP1 và để Hệ
thống tự động tính trị giá
Hàng hóa NK không có HĐMB hoặc không có
hóa đơn TM
Trang 15Nguyên tắc khai hải quan
• Được sử dụng kết quả PTPL của lô hàng đã được thông quan trước đó để khai báo cho các lô hàng tiếp theo, điều kiện:
Trang 16Khai hải quan
1 IDA/EDA: Đăng ký trước thông tin
hàng hóa XNK
2 IDB:
• Sửa đổi thông tin đăng ký trước
• Gọi lại thông tin hóa đơn,vận đơn
khai trước
3 IDC: Khai chính thức TKHQ
Trang 17Đăng ký trước thông tin hàng hóa XNK
hỗ trợ bổ sung thông tin, tính thuế
• Được sửa IDA/EDA nhiều lần
• Lưu trên VNAACS 07 ngày
Trang 18Khai chính thức - IDC
• Kiểm tra thông tin IDA/EDA Hệ
thống phản hồi
• Thực hiện khai chính thức- IDC
• Trường hơp thông tin khai IDA
khác IDC thì phải khai điều chỉnh
• Thời điểm áp dụng chính sách XNK, thuế là thời điểm IDC
Trang 19Điều kiện đăng ký TKHQ
Trang 20Đăng ký TKHQ, phân luồng kiểm tra
2 Vàng: Kiểm tra hồ sơ
3 Đỏ: Kiểm tra hồ sơ và hàng hóa
Trang 21QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HỒ SƠ HQ
• HSHQ gồm tờ khai hải quan, các chứng từ phải
nộp hoặc xuất trình cho CQHQ theo quy định của Luật HQ.
• Chứng từ thuộc HSHQ là chứng từ giấy hoặc
chứng từ điện tử
• HSHQ được nộp, xuất trình cho CQHQ tại trụ
sở CQHQ.
• Trường hợp áp dụng cơ chế một cửa quốc gia,
CQQLNN chuyên ngành gửi giấy phép XK, NK, văn bản thông báo kết quả kiểm tra, miễn kiểm tra chuyên ngành dưới dạng điện tử thông qua
hệ thống thông tin tích hợp.
Trang 22QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ HỒ SƠ HQ
1 Hàng hóa xuất khẩu:
* Khai thủ công thì TKHQ giấy (2 bản chính)
b) Giấy phép XK đối với hàng hóa phải có giấy phép XK: 01 bản chính nếu XK một lần hoặc 01 bản sao kèm theo Phiếu theo dõi trừ lùi nếu XK nhiều lần
c) Giấy thông báo miễn kiểm tra hoặc giấy thông báo kết quả kiểm tra chuyên ngành: 01 bản chính
thông tin một cửa quốc gia, người khai HQ không phải nộp khi làm TTHQ
Trang 23QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ HỒ SƠ HQ
2/ Hàng hóa nhập khẩu:
a) Tờ khai hải quan dạng điện tử
* Khai thủ công thì TKHQ giấy: 2 bản chính
b) Hóa đơn thương mại: 01 bản sao
* Các trường hợp không nộp hoá đơn:
• DN ưu tiên
• Hàng NK để gia công cho nước ngoài
• Không có hoá đơn, không thanh toán
c) Vận tải đơn hoặc các chứng từ vận tải khác
có giá trị tương đương: 01 bản sao
Trang 24QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ HỒ SƠ HQ
2/ Hàng hóa nhập khẩu (tiếp)
d) Giấy phép NK đối với hàng hóa phải có giấy phép NK; Giấy phép NK theo hạn ngạch thuế quan: 01 bản chính nếu NK một lần hoặc 01 bản sao kèm theo Phiếu theo dõi trừ lùi nếu
NK nhiều lần;
đ) Giấy thông báo miễn kiểm tra hoặc Giấy thông báo kết quả kiểm tra chuyên ngành: 01 bản chính
• Bổ sung: Giấy đăng ký kiểm tra chuyên
ngành: 01 bản chính
Trang 25QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ HỒ SƠ HQ
2/ Hàng hóa nhập khẩu (tiếp)
e) Tờ khai trị giá dạng điện tử
• Khai thủ công thì TKTG giấy: 02 bản chính
• Trường hợp không khai TKTG:
Hàng hóa không chịu thuế, miễn thuế, xét miễn thuế
Hàng hóa nhập khẩu theo loại hình SXXK
Hàng hoá xác định TGTT theo PP1 và để Hệ
thống tự động tính trị giá
Hàng hóa NK không có HĐMB hoặc không có hóa đơn TM
Trang 26QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ HỒ SƠ HQ
2/ Hàng hóa nhập khẩu (tiếp)
g) Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ: 01 bản chính hoặc dưới dạng điện tử
* Trường hợp phải nộp C/O:
• Hàng hoá hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt
• Hàng hoá đang có nguy cơ gây hại
• HH NK áp dụng thuế chống bán phá giá, thuế
chống trợ cấp, thuế chống phân biệt đối xử, thuế tự vệ, HNTQ
• HHNK quản lý theo các Điều ước quốc tế
Trang 27• Phiếu theo dõi trừ lùi: 01 bản chính
• Trường hợp đã đăng ký DMHHMT trên Hệ
thống, người khai hải quan không phải nộp danh mục, phiếu theo dõi trừ lùi.
• Chứng từ chuyển nhượng hàng hoá miễn thuế
đối với trường hợp hàng hoá của đối tượng miễn thuế chuyển nhượng cho đối tượng miễn thuế khác: 01 bản chụp.
Trang 28QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ HỒ SƠ HQ
4 Hồ sơ HQ đối với HH XK, NK thuộc đối tượng
không chịu thuế:
a) Tờ khai xác nhận viện trợ không hoàn lại: 01
bản chính
b) Trường hợp nhà thầu NK HH cung cấp cho đối
tượng được không chịu thuế thì phải có Hợp đồng bán hàng hoặc Hợp đồng cung cấp hàng hóa: 01 bản sao, xuất trình bản chính
c) Trường hợp nhà thầu NK HH để XD nhà máy,
văn phòng cho DNCX thì phải có Hợp đồng bán hàng cho các DNCX theo kết quả đấu thầu hoặc Hợp đồng cung cấp hàng hóa
Trang 30QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ HỒ SƠ HQ
5 NK Thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho giảng dạy, nghiên cứu, thí nghiệm khoa học, để được áp dụng thuế suất VAT 5%, phải nộp hợp đồng bán hàng cho các trường học, các viện nghiên cứu hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa hoặc hợp đồng cung cấp dịch vụ: nộp 01 bản sao, xuất trình bản chính.
Trang 31Lưu ý về hồ sơ HQ
1/ Từ ngày 01/12/2016: DN được khai, nộp hồ sơ
HQ điện tử trên hệ thống thông tin điện tử HQ (E-Customs-V5)
2/ Thời hạn nộp C/O:
• CV 13959/BTC-TCHQ ngày 4/10/2016: Nộp C/O
tại thời điểm làm TTHQ (trước lúc thông quan) Được nợ C/0 30 ngày; DN phải khai nợ C/O trên TKHQ
• CV 16875/BTC-PC ngày 25/11/2016: Đối với Ô tô
Phải nộp C/O tại thời điểm làm TTHQ (Trừ ô tô tải, đầu kéo, chuyên dụng)
3/ DN được nợ hồ sơ 30 ngày
Trang 32Kiểm tra hải quan
• Kiểm tra HQ gồm:
Kiểm tra hồ sơ
Kiểm tra thực tế hàng hoá
• Thẩm quyền quyết định mức độ,
hình thức kiểm tra: Chi cục trưởng
HQ nơi đăng ký tờ khai HQ
Trang 33Kiểm tra hồ sơ hải quan
1/ Mức độ kiểm tra:
• Một chứng từ
• Toàn bộ hồ sơ
2/ Nội dung kiểm tra
• Kiểm tra tên hàng, mã số, mức thuế
• Kiểm tra trị giá hải quan
• Kiểm tra, xác định xuất xứ
• Kiểm tra thực hiện chính sách thuế
• Kiểm tra giấy phép
Trang 34Xử lý kết quả Kiểm tra hồ sơ hải quan
• Nếu có căn cứ xác định NKHQ khai sai thì HQ
yêu cầu DN khai bổ sung; Nếu DN không khai
bổ sung thì HQ ấn định thuế
• Nếu chưa đủ căn cứ xác định thì HQ yêu cầu
DN bổ dung hồ sơ ( Tài liệu kỹ thuật, HĐMB, bản phân tích thành phần hàng hoá)
• Nếu vẫn chưa xác định được hàng hoá thì HQ
lấy mẫu giám định, PTPL hoặc tiến hành kiểm tra thực tế hàng hoá
• Thời gian kiểm tra hồ sơ: Chậm nhất 02 giờ
Trang 35Trị giá hải quan
• Hàng hóa XK: TGHQ hàng XK là giá bán của
hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất, không bao gồm phí bảo hiểm quốc tế và phí vận tải quốc
tế
• Hàng hóa NK: TGHQ hàng NK là giá thực tế phải trả tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên trên
cơ sở áp dụng Hiệp định chung về thuế quan
và thương mại (GATT) hoặc theo các cam kết quốc tế mà Việt Nam đã ký kết.
• Phương pháp xác định TGHQ: Theo các phương pháp của GATT/WTO
• Theo Thông tư 39/2015/TT-BTC
Trang 36XUẤT KHẨU
GIÁ BÁN TẠI CỬA
KHẨU XUẤT KHÔNG BAO GỒM I & F
QUỐC TẾNGUYÊN TĂC
Trang 38NGUYÊN TẮC
GIÁ THỰC TẾ PHẢI TRẢ
CƯ ÛA
K H
Ẩ U
N H Ậ
P
Đ
Ầ U
T IE ÂN HÀNG NHẬP
KHẨU
Trang 40Kiểm tra, xác định trị giá hải quan
1/ CQHQ có đủ cơ sở bác bỏ TG khai báo, đồng thời DN chấp nhận những cơ sở bác bỏ do CQHQ đưa ra thì DN khai sửa đổi, bổ sung; CQHQ xử phạt VPHC và thông quan hàng hóa; trường hợp DN không chấp nhận, CQHQ thực hiện thông quan hàng hóa theo khai báo và KTSTQ
2/ CQHQ nghi vấn về TG khai báo nhưng chưa đủ cơ sở bác bỏ, DN đề nghị tham vấn thì CQHQ thực hiện giải phóng hàng khi DN nộp thuế hoặc bảo lãnh theo thuế tự
kê khai và thực hiện tham vấn trị giá.
3/ CQHQ nghi vấn về TG khai báo nhưng chưa đủ cơ sở bác bỏ TG khai báo và DN không đề nghị tham vấn thì CQHQ thông quan khi DN nộp thuế hoặc bảo lãnh theo thuế tự kê khai và thực hiện KTSTQ
Trang 42Xác định xuất xứ hàng hóa
1 Đối với hàng hóa xuất khẩu:
• CQHQ xác định trên cơ sở kiểm tra nội dung khai của NKHQ, chứng từ thuộc HSHQ và kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa;
• Có nghi ngờ về xuất xứ, CQHQ yêu cầu NKHQ
cung cấp chứng từ, tài liệu liên quan, tiến hành kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa tại
cơ sở sản xuất HH
• Trong khi chờ kết quả kiểm tra, xác minh xuất
xứ, hàng hóa XK được thông quan
Trang 43Xác định xuất xứ hàng hóa
2 Đối với hàng hóa nhập khẩu:
• CQHQ xác định trên cơ sở kiểm tra nội dung
khai của NKHQ, chứng từ chứng nhận xuất
xứ, chứng từ thuộc HSHQ và kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa
• Xuất xứ ưu đãi: Thực hiện theo các FTA
• Có nghi ngờ về xuất xứ, CQHQ tiến hành kiểm tra, xác minh tại nước SX hàng hóa
• Trong khi chờ kết quả kiểm tra, xác minh xuất
xứ, hàng hóa XK được thông quan nhưng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt
Trang 44Kiểm tra C/O
• Nghi vấn C/O thì TCHQ xác minh C/O: 150
ngày
• Trong thời gian xác minh áp dụng thuế
ưu đãi bình thường
• Sau khi xác minh nếu C/O hợp lệ thì được
hưởng thuế ưu đãi đặc biệt, hoàn lại thuế
• Có thể NK 01 phần hàng hóa của C/O
• C/O có lỗi nhỏ thì được chấp nhận
Trang 45Lỗi nhỏ của C/O
1) Lỗi chính tả hoặc đánh máy;
2) Khác biệt trong cách đánh dấu tại các ô trên C/O: đánh dấu bằng máy hoặc bằng tay, đánh dấu bằng “x” hay “√”, nhầm lẫn trong việc đánh dấu;
3) Khác biệt nhỏ giữa chữ ký trên C/O và chữ
ký mẫu;
4) Khác biệt về đơn vị đo lường trên C/O và các chứng từ khác;
Trang 46Lỗi nhỏ của C/O
5) Sự khác biệt giữa khổ giấy của C/O nộp cho CQHQ với mẫu C/O
6) Sự khác biệt về màu mực của các nội dung khai báo trên C/O;
7) Sự khác biệt nhỏ trong mô tả hàng hóa trên C/O và chứng từ khác;
8) Sự khác biệt mã số trên C/O với mã số trên TKHQ nhưng hàng hoá vẫn đảm bảo đáp ứng quy định về tiêu chuẩn xuất xứ
Trang 47LƯU Ý VỀ KiỂM TRA C/O
1/ Tiêu chí xuất xứ:
• Xuất xứ thuần tuý: WO (wholly obtained )
• Xuất xứ không thuần tuý:
Chuyển đổi mã số: CTC ( CC, CTH, CTSH)
Hàm lượng giá trị: RVC
Tiêu chí gia công, sx: SP(Specific Processes)
Tiêu chí hỗn hợp: Combination Criteria
* Lưu ý: C/O do Nước thành viên XK cuối cùng cấp phải ghi rõ tiêu chí xuất xứ vào ô số 8
Trang 48LƯU Ý VỀ KiỂM TRA C/O
2/ Vận chuyển thẳng: Trường hợp hàng hóa được vận chuyển qua lãnh thổ của một hoặc nhiều nước trung gian không phải là Nước thành viên thì Người NK phải nộp C/O, kèm các chứng từ chứng minh (hóa đơn thương mại, và vận tải đơn chở suốt được cấp trên lãnh thổ của Nước thành viên XK)
3/ Thời điểm cấp C/O: C/O được cấp trước hoặc vào thời điểm XK hoặc một thời gian ngắn sau
đó, nếu, hàng hóa XK được xác định là có xuất
xứ từ lãnh thổ của Nước thành viên XK theo QTXX
Trang 49LƯU Ý VỀ KiỂM TRA C/O
5/ C/O giáp lưng:
• Do nước thành viên trong khối cấp lại
• C/O giáp lưng được cấp phải bao gồm một số
thông tin như trên C/O gốc Các ô trong C/O giáp lưng phải được điền đầy đủ.
• Giá FOB của Nước thành viên trung gian tại ô số
9 phải được ghi trong C/O giáp lưng
• Đánh dấu ô: Back to back
Từ khóa » Slide Thủ Tục Hải Quan
-
Thủ Tục Hải Quan - SlideShare
-
Thủ Tục Hải Quan Hàng Chuyển Cửa Khẩu - SlideShare
-
Slide Nghiệp Vụ Hải Quan Chương 2 Thủ Tục Hải Quan - Tài Liệu Text
-
QUY TRÌNH THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ - Ppt Tải Xuống
-
PHÁP LUẬT VỀ HẢI QUAN BÀI GIẢNG Người Trình Bày - SlidePlayer
-
[PDF] HƯỚNG DẪN THỦ TỤC HẢI QUAN DÀNH CHO DU KHÁCH
-
Bài Giảng Về Thủ Tục Hải Quan - TaiLieu.VN
-
Slide Tài Liệu Hội Thảo Tập Huấn Về TTHQ Và Thuế XNK 2015
-
Thông Tư Số 39/2018/TT-BTC_Hướng Dẫn Về Thủ Tục Hải Quan Thuế ...
-
Slide Bài Giảng Hải Quan FTU - Tài Liệu, Ebook
-
Hải Phòng: Nhiều Hàng Hóa Quá Hạn Làm Thủ Tục Hải Quan
-
Thực Hành Nghiệp Vụ Hải Quan Phần 3 (Quy Tắc Xuất Xứ Hàng Hóa)
-
IHaiQuan™ - Dịch Vụ Hải Quan điện Tử | TS24corp
-
Xuất Nhập Khẩu Logistics | SLIDE TÀI LIỆU TẬP HUẤN: GIỚI THIỆU ...