Bài Giảng Tin Học Văn Phòng - Quản Lí Giáo Dục - Phan Duc Thien

Đăng nhập / Đăng ký VioletBaigiang
  • ViOLET.VN
  • Bài giảng
  • Giáo án
  • Đề thi & Kiểm tra
  • Tư liệu
  • E-Learning
  • Kỹ năng CNTT
  • Trợ giúp

Thư mục

Các ý kiến mới nhất

  • Tải về mà ko mở được  ...
  • TUẦN 18 - ÔN TẬP TIẾT 6,7...
  • TUẦN 18 - ÔN TẬP TIẾT 5...
  • TUẦN 18 - ÔN TẬP TIẾT 4...
  • TUẦN 18 - ÔN TẬP TIẾT 3...
  • TUẦN 18 - ÔN TẬP TIẾT 2...
  • TUẦN 18 - ÔN TẬP TIẾT 1...
  • TUẦN 17-BÀI 8 T3 VIẾT ĐOẠN VĂN GT NV HOẠT...
  • TUẦN 17-BÀI 8 T2 MRVT CỘNG ĐỒNG...
  • TUẦN 17-BÀI 8 T1 TỪ NHỮNG CÁNH ĐỒNG XANH...
  • TUẦN 17-BÀI 7 T4 TRẢ BV KC SÁNG TẠO...
  • TUẦN 17-BÀI 7 T3 LUYỆN TẬP SỬ DỤNG TỪ NGỮ...
  • TUẦN 17-BÀI 7 T1-2 DÁNG HÌNH NGỌN GIÓ...
  • TUẦN 18 - KIỂM TRA CUỐI KÌ 1...
  • Thành viên trực tuyến

    263 khách và 129 thành viên
  • Trần Thị Trang
  • To Quynh Anh
  • Nguyễn Tthị Kim Vy
  • Nguyễn Đức Cường
  • Dương Thị Xinh
  • Võ Trần Minh Ngọc
  • nguyễn thị hồng
  • Lã Phương Anh
  • Bùi Văn Hải
  • Đào Xuân Hải
  • oanh niê hmok
  • Nguyễn Thị Đoàn
  • Đoàn Gia Bao
  • Nguyễn Thị Thanh Hồng
  • Lý Nảo
  • Nguyễn Quốc Hưng
  • Hoàng Thị Liễu
  • Tạ Đình Văn
  • Hoàng Thị Vân
  • Hoàng Thị Thanh Thảo
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Searchback

    Đăng nhập

    Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viên

    Tin tức cộng đồng

    5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

    Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
  • Hà Nội công bố cấu trúc định dạng đề minh họa 7 môn thi lớp 10 năm 2025
  • 23 triệu học sinh cả nước chính thức bước vào năm học đặc biệt
  • Xem tiếp

    Tin tức thư viện

    Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

    12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
  • Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word
  • Thử nghiệm Hệ thống Kiểm tra Trực tuyến ViOLET Giai đoạn 1
  • Xem tiếp

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Xác thực Thông tin thành viên trên violet.vn

    12072596 Sau khi đã đăng ký thành công và trở thành thành viên của Thư viện trực tuyến, nếu bạn muốn tạo trang riêng cho Trường, Phòng Giáo dục, Sở Giáo dục, cho cá nhân mình hay bạn muốn soạn thảo bài giảng điện tử trực tuyến bằng công cụ soạn thảo bài giảng ViOLET, bạn...
  • Bài 4: Quản lí ngân hàng câu hỏi và sinh đề có điều kiện
  • Bài 3: Tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến dạng chọn một đáp án đúng
  • Bài 2: Tạo cây thư mục chứa câu hỏi trắc nghiệm đồng bộ với danh mục SGK
  • Bài 1: Hướng dẫn tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến
  • Lấy lại Mật khẩu trên violet.vn
  • Kích hoạt tài khoản (Xác nhận thông tin liên hệ) trên violet.vn
  • Đăng ký Thành viên trên Thư viện ViOLET
  • Tạo website Thư viện Giáo dục trên violet.vn
  • Hỗ trợ trực tuyến trên violet.vn bằng Phần mềm điều khiển máy tính từ xa TeamViewer
  • Xem tiếp

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    Tìm kiếm Bài giảng

    Đưa bài giảng lên Gốc > Cao đẳng - Đại học > Quản lí Giáo dục >
    • bài giảng tin học văn phòng
    • Cùng tác giả
    • Lịch sử tải về

    bài giảng tin học văn phòng Download Edit-0 Delete-0

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về Báo tài liệu có sai sót Nhắn tin cho tác giả (Tài liệu chưa được thẩm định) Nguồn: Người gửi: Phan Duc Thien Ngày gửi: 21h:55' 09-06-2020 Dung lượng: 2.9 MB Số lượt tải: 132 Số lượt thích: 0 người Khoa TH - NNMÔNTIN HỌCKhoa TH - NNChương III. Xử lý văn bản cơ bản1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word1.1.Giới thiệu phần mềm Miscrosotf Word 1.1.1.Khởi động và thoátKhoa TH - NNTIN HỌC1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word1.1.Giới thiệu phần mềm Miscrosotf Word 1.1.1.Khởi động và thoátb. Thoát khỏi word B1. Tiến hành lưu văn bản vào Menu File / Save B2. Đóng Word vào Menu File / Close B3. Và sau đó vào Menu File / Exit để thoát khỏi WordKhoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word1.1.Giới thiệu phần mềm Miscrosotf Word 1.1.2.Các thành phần cơ bản trên cửa sổ chương trìnhThanh Tiêu ĐềThướcThanh MenuThanh CuộnThanh FormattingThanh StandardThanh DrawingKhoa TH - NNTIN HỌC1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word1.2.Soạn thảo văn bản dạng text 1.2.1.Sử dụng bộ gõ tiếng Việt Chọn kiểu gõ dấu Tiếng Việt Chọn biểu tượng VietKey trên màn hình  Hoặc chọn biểu tượng VietKey dưới thanh Taskbar  Xuất hiện của sổ VietKeyKhoa TH - NNTIN HỌCNhấn chọn Luôn nổi hoặc TaskBarChọn Kiểu gõ và Bảng mã cho phù hợpKhoa TH - NNTIN HỌC1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word1.2.Soạn thảo văn bản dạng text 1.2.2.Nhập văn bản tiếng ViệtCách gõ dấu kiểu TELEX:: Quy tắc chung là gõ chữ trước gõ các dấu ( Sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng) gõ sau. Nếu gõ chữ hoa thì nhấn phím Shift.  Được quy ước như sau: aw  ă aa  â ee  ê oo  ô ow  ơ dd  đ w (uw)  ư Khoa TH - NNTIN HỌC1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word1.2.Soạn thảo văn bản dạng text 1.2.2.Nhập văn bản tiếng ViệtCách gõ dấu kiểu TELEX:: Quy tắc chung là gõ chữ trước gõ các dấu ( Sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng) gõ sau. Nếu gõ chữ hoa thì nhấn phím Shift.  Được quy ước như sau:s  D.Sắc f  D.Huyền r  D.Hỏi j  D.Nặng x  D.Ngã Ví dụ: Micrrosoft PowwerPoint  Microsoft PowerPointKhoa TH - NNTIN HỌC1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word1.2.Soạn thảo văn bản dạng text 1.2.3.Lưu, mở file văn bản Lưu văn bản: ( Ctrl + S) : Để tiến hành lưu văn bản ta chọn Menu File/ Save As  Xuất hiện hộp thoại sau:Khoa TH - NNTIN HỌC1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word 1.2.3.Lưu, mở file văn bảnChọn Ổ đĩa,Thư mục, cần lưuĐặt tên cho tập tinChọn Save đểLưu lại tập tinKhoa TH - NNTIN HỌC1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word1.2.Soạn thảo văn bản dạng text 1.2.3.Lưu, mở file văn bản Mở văn bản: ( Ctrol + O) : Để tiến hành mở văn bản ta chọn Menu File/ Open … Xuất hiện hộp thoại sau:Khoa TH - NNTIN HỌC1.Sử dụng phần mềm Microsofr Word 1.2.3.Lưu, mở file văn bảnChọn tập tin rồi chọn Open đểMở ra.Chọn Ổ đĩa,Thư mục.Khoa TH - NNTIN HỌC 1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản Chọn văn bản:1.2.Soạn thảo văn bản dạng text + Chọn một phần văn bản (dùng chuột bôi đen phần văn bản cần chọn) + Chọn toàn bộ văn bản: chọn EditSelect All hoặc nhấn (CTRL+A)Khoa TH - NNTIN HỌC 1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản Sao chép:1.2.Soạn thảo văn bản dạng text Bước 1: Bạn bôi đen khối văn bản cần sao chép. Để làm được điều này thì làm như sau: Cách 1: Di chuyển chuột và khoanh vùng văn bản cần chọn Cách 2: Dùng các phím mũi tên kết hợp việc giữ phím Shift để chọn vùng văn bản. Chọn đến đâu bạn sẽ thấy văn bản được bôi đen đến đó.Khoa TH - NNTIN HỌC 1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản Sao chép:1.2.Soạn thảo văn bản dạng textBước 2: Thực hiện sao chép dữ liệu bằng 1 trong các cách sau: Cách 1: Mở mục chọn Edit  Copy.Cách 2: Nhấn nút Copy trên thanh công cụ Standard.Cách 3: Nhấn tổ hợp phím nóng Ctrl + C. Bước 3 : Dán văn bản đã chọn lên vị trí cần thiết , bạn làm như sau :Khoa TH - NNTIN HỌC 1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản Sao chép:1.2.Soạn thảo văn bản dạng text Đặt con trỏ vào vị trí cần dán văn bản, thực hiện dán bằng các cách :Cách 1: Mở mục chọn Edit  Paste.Cách 2: Nhấn nút Paste trên thanh công cụ Standard.Cách 3: Nhấn tổ hợp phím nóng Ctrl + V.Khoa TH - NNTIN HỌC 1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản Di Chuyển:1.2.Soạn thảo văn bản dạng textCách 1: + Lựa chọn khối văn bản cần chuyển +Thực hiện cắt văn bản có thể bằng 1 trong các cách sau : Mở mục chọn Edit Cut hoặcNhấn nút Cut trên thanh công cụ Standard hoặc Nhấn tổ hợp phím nóng Ctrl +X + Thực hiện lệnh dán văn bản (Paste) vào vị trí định trước.Khoa TH - NNTIN HỌC 1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản Di Chuyển:1.2.Soạn thảo văn bản dạng text Mở mục chọn: Edit  Paste. Nhấn nút Paste trên thanh công cụ Standard Hoặc nhấn tổ hợp phím nóng Ctrl + V.Cách 2: +Lựa chọn khối văn bản cần di chuyển +Dùng chuột kéo rê vùng văn bản đang chọn và thả lên vị trí cần di chuyển đến.Khoa TH - NNTIN HỌC 1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản Xóa văn bản1.2.Soạn thảo văn bản dạng text Chọn văn bản nhấn phím Delete hoặc Vào Menu lệnh Chọn EditClear.Khoa TH - NNTIN HỌC1.2.5.Thiết lập Tab Định các loại mốc dừng tab1.2.Soạn thảo văn bản dạng text Tab là dấu nằm giữa hai thước dọc và ngang, khi cần chọn Tab ta nhắp chuột tại vị trí Tab thì Tab sẽ thay đổi, sau đó định vị trí trên thước ngang. Như hình bên:Left TabCenter TabDecimal TabRight TabKhoa TH - NNTIN HỌC1.2.5.Thiết lập Tab Định các loại mốc dừng tab:  Có các loại Tab thông dụng sau:1.2.Soạn thảo văn bản dạng textKhoa TH - NNTIN HỌC1.2.5.Thiết lập Tab1.2.Soạn thảo văn bản dạng text Xóa Tab: C1: Di chuyển chuột tới vị trí Tab trên thước cần xóa, nhấn giữ chuột kéo xuống. C2: Muốn xóa bỏ tất cả các Tab dừng nhấn phím tắt < Ctrl + Q > Muốn thay đổi điểm dừng Tab: Dùng chuột di chuyển Tab trên thước ngang.Khoa TH - NNTIN HỌC1.2.5.Thiết lập Tab Định dạng tab ( Định dấu cho tab)1.2.Soạn thảo văn bản dạng text Muốn thay đổi điểm dừng Tab: Dùng chuột di chuyển Tab trên thước ngang. Chọn menu Format chọn Tab… Xuất hiện hộp thoại sau: Tab Stop Position: Tọa độ điểm dừng Tab Leader: Chọn kiểu thể hiện Tab. None: Tab tạo ra không dấu. 2…...: Tab tạo ra dấu chấm.Khoa TH - NNTIN HỌC1.2.5.Thiết lập Tab Định dạng tab ( Định dấu cho tab)1.2.Soạn thảo văn bản dạng text Muốn thay đổi điểm dừng Tab: Dùng chuột di chuyển Tab trên thước ngang. Leader: Chọn kiểu thể hiện Tab. 3- - - : Tab tạo ra dấu gạch. 4____: Tab tạo ra dấu gạch liền. Set: Mặc định dấu Tab. Clear: Xóa Tab. Clear All: Xóa toàn bộ Tab.Khoa TH - NNTIN HỌC1.2.5.Thiết lập Tab Định dạng tab ( Định dấu cho tab)1.2.Soạn thảo văn bản dạng text Muốn thay đổi điểm dừng Tab: Dùng chuột di chuyển Tab trên thước ngang.Các bước thực hiện:B1: Chọn điểm dừng tại Tab Stop Position.B2: Chọn cách thể hiện dấu Tab ( 1-2-3-4 )B3: Chọn Set để mặc định lại.Khoa TH - NNTIN HỌC1.2.6.Sử dụng Undo và Redo1.2.Soạn thảo văn bản dạng textKhoa TH - NNTIN HỌC1.2.7.Tìm kiếm và thay thế1.2.Soạn thảo văn bản dạng textTìm kiếm một từ, một cụm từ trong tài liệuBước 1: Chọn vùng văn bản muốn tìm kiếm. Bước 2: Khởi động tính năng tìm kiếm văn bản bằng cách kích hoạt mục chọn Edit  Find… hoặc nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + F , hộp thoại Find and Replace xuất hiệnKhoa TH - NNTIN HỌC1.2.7.Tìm kiếm và thay thế1.2.Soạn thảo văn bản dạng textBước 3: Thiết lập các thông tin về tìm kiếm trên thẻ Find.Gõ tìm kiếm vào mục Find What.Thiết lập các tuỳ chọn tìm kiếm ở mục Search Options như sau : Match case: tìm kiếm mà không phân biệt chữ hoa, chữ thường.Find whole words only: chỉ tìm trên những từ độc lập.Khoa TH - NNTIN HỌC1.2.7.Tìm kiếm và thay thế1.2.Soạn thảo văn bản dạng textBước 4: Nhấn nút Find next, máy sẽ chỉ đến vị trí văn bản chứa cụm từ cần tìm.Khoa TH - NNTIN HỌC1.2.7.Tìm kiếm và thay thế1.2.Soạn thảo văn bản dạng textThay thế một từ, một cụm từ trong văn bảnBước 1: Chọn vùng văn bản muốn tìm kiếm, khởi động tính năng tìm kiếm văn bản.Bước 2: Thiết lập thông tin về cụm từ cần tìm và cụm từ sẽ thay thế ở thẻ Repalce của hộp thoại.Gõ cụm từ cần tìm kiếm vào mục Find what. Gõ cụm từ sẽ thay thế ở mục Replace with.Khoa TH - NNTIN HỌC1.2.7.Tìm kiếm và thay thế1.2.Soạn thảo văn bản dạng textBước 3: Nhấn nút Find next để tìm đến vị trí văn bản cụm từ cần tìm. Khi tìm thấy có thể bấm nút Replace để thay thế cụm từ cần tìm được bởi cụm từ đã chỉ định ở mục Replace with. Để ngừng tìm kiếm, nhất nút Cancel.Khoa TH - NNTIN HỌC1.2.7.Tìm kiếm và thay thế1.2.Soạn thảo văn bản dạng textKhoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG2.Định dạng văn bản 2.1.Sử dụng thanh công cụBước 1: Trên giao diện của word 2003 ta kích vào View chọn Toolbarsvà tích chọn vào 2 mục Standard, FormatingKhoa TH - NNTIN HỌC2.Định dạng văn bản 2.1.Sử dụng thanh công cụVà chúng ta đã lấy lại được thanh công cụ trong word 2003Khoa TH - NNTIN HỌC2.Định dạng văn bản 2.2.Sử dụng hộp thoại FontCách 1: Định dạng kí tự bằng Thanh công cụ FormattingStyle: Thay đổi kiểu chữ (Style).Font: Thay đổi Font chữ.Size: Thay đổi cỡ chữ.Bold: Bật / tắt chế độ chữ đậm.aKhoa TH - NNTIN HỌC2.Định dạng văn bản 2.2.Sử dụng hộp thoại FontItalic: Bật / tắt chế độ chữ nghiêng.Underline: Bật / tắt chế độ chữ gạch chân.Left: Căn lề bên trái.Center: Căn chính giữa.Right: Căn lề bên phải.Justify: Giãn đều theo cả lề phải và lề trái.Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG2.Định dạng văn bản 2.2.Sử dụng hộp thoại FontĐịnh dạng Font chữ Đánh dấu chọn văn bản cần thực hiện định dạng Dùng chuột bấm lên hộp thoại Font trên thanh công cụ Standard . Một danh sách các kiểu phông chữ xuất hiện.Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG2.Định dạng văn bản 2.2.Sử dụng hộp thoại FontThay đổi cỡ chữBước 1: Chọn hay bôi đen văn bản.Bước 2: Dùng chuột bấm lên hộp thoại Size trên thanh công cụ Standard.hoặc tổ hợp phím: Ctrl+[ giảm cỡ chữ. Ctrl+] tăng cỡ chữ.Tạo chữ in đậm, in nghiêng, in gạch chânBước 1: Chọn hay bôi đen đoạn văn bảnKhoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG2.Định dạng văn bản 2.2.Sử dụng hộp thoại FontKhoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG2.Định dạng văn bản 2.2.Sử dụng hộp thoại FontCách 2: Sử dụng hộp thoại FONT Chọn vào Format/ Font…  xuất hiện hộp thoại sau: Mục Font: Chọn kiểu Font cần hiển thịTiếng Việt. Mục Font style: Kiểu chữ ( in đậm, in nghiêng …) Mục Size: Kích thước của chữ Mục Font color: Chọn màu chữKhoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG2.Định dạng văn bản 2.2.Sử dụng hộp thoại FontCách 2: Sử dụng hộp thoại FONTMục Underline stye: Kiểu chữ có đường gạch dưới hay không. Mục Underline color: Màu nét gạch dưới chữ Mục Effects : Các hiệu ứng Mục Superscript: (Ctrl+Shift+=) Chọn hiệu ứng phía trên ( 20h30’, 2x3 + 3x2 = 15 .. .)Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG2.Định dạng văn bản 2.2.Sử dụng hộp thoại FontCách 2: Sử dụng hộp thoại FONTMục Subscript: (Ctrl+=) Chọn hiệu ứng phía dưới ( H2SO4,,Cu(OH)2)Mục Preview:Xem trước các mục đã chọn ở trên.Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG2.Định dạng văn bản 2.3.Sử dụng hộp thoại ParagraphĐịnh Dạng Đoạn Văn BảnCách 1: Căn lề bằng nút trên thanh công cụCách 2: Vào Fornat  Paragraph thì hộp thoại xuất hiệnMục Aligment: chọn kiểu canh lề cho đoạn. + Justified: căn điều (Ctrl+J). + Left: căn đều lề trái (Ctrl +L). + Right: căn lề bên phải (Ctrl +R). + Center: căn giữa 2 lề trái và phải (Ctrl+E).Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG2.Định dạng văn bản 2.3.Sử dụng hộp thoại Paragraph+ Indentation: thiết lập khoảng cách từ mép lề đoạn với lề trang :Left: khoảng cách từ lề trái đoạn đến lề trái của trang văn bản.Right: khoảng cách từ lề phải đoạn đến lề phải của trang văn bản.+ Trong mục Special nếu chọn First line: thiết lập độ thụt dòng của dòng đầu so với dòng kế tiếp vào mục By. None: huỷ bỏ chế độ thụt đầu dòng trên đoạn.Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG2.Định dạng văn bản 2.3.Sử dụng hộp thoại Paragraph Hanging: thụt dòng của dòng thứ 2 trở đi trong đoạn so với dòng đầu tiên một khoảng vào mục By. Mục Special là First line. Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG2.Định dạng văn bản 2.3.Sử dụng hộp thoại ParagraphThay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bảnMục Spacing: thiết lập các khoảng cách dòng. Before: khoảng cách dòng giữa dòng đầu tiên của đoạn tới dòng cuối cùng của đoạn văn bản trên nó. After: khoảng cách dòng giữa dòng cuối cùng của đoạn với dòng đầu tiên của đoạn sau nó. Line Spacing: chọn độ dãn dòng . Mặc định là 1Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG2.Định dạng văn bản 2.3.Sử dụng hộp thoại ParagraphTHAY ĐỔI THUỘC TÍNH CHO VĂN BẢN : Bôi đen văn bảnFormatChange Case xuất hiện hộp thoại+ Tại Sentence case : đổi ký tự đầu của mỗi câu thành chữ hoa. + Tại lower case: đổi tất cả văn bản thành chữ thường. + Tại UPPER CASE : đổi tất cả văn bản thành chữ in hoa. + Tại Tilte Case: đổi ký tự đầu của mỗi từ thành chữ hoa.+ Tại tOGGLE cASE : hoa thường lộn xộn không theo qui định Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG2.Định dạng văn bản 2.4.Sử dụng hộp thoại Bulleted and NumberedDanh Sách Liệt Kê: Có nhiều cách tạo danh sáchSử dụng nút Bullets hay nút Numbering trên thanh công cụ Formatting. Hoặc chọn Vào FormatBullets and Numbering.Tạo danh sách liệt kê gạch đầu dòngKhoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG2.Định dạng văn bản 2.4.Sử dụng hộp thoại Bulleted and NumberedDi chuyển con trỏ nhập văn bản đến vị trí muốn tạo danh sách liệt kê. Nhấn nút Bullets trên thanh công cụ. Nhập nội dung đoạn văn bản. Nhấn phím Enter và tiếp tục nhập nội dung.Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG2.Định dạng văn bản 2.4.Sử dụng hộp thoại Bulleted and NumberedTạo danh sách liệt kê đánh sốDi chuyển con trỏ nhập văn bản đến vị trí muốn tạo danh sách liệt kê. Nhấn nút Numbering trên thanh công cụ. Nhập nội dung đoạn văn bản. Nhấn phím Enter và tiếp tục nhập nội dung.Nhấn phím Enter hai lần để kết thúc danh sách liệt kê.Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG2.Định dạng văn bản 2.4.Sử dụng hộp thoại Bulleted and Numbered Đặt con trỏ nhập văn bản vào một mục bất kỳ thuộc danh sách. Mở bảng lệnh Format và chọn lệnh Bullets and Numbering. Chọn thẻ Bulleted. Nhấn chọn một trong các kiểu có sẵn để áp dụng ngay. Hoặc nhấn nút Customize để chọn kí tự trong bảng Fonts.Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG2.Định dạng văn bản 2.4.Sử dụng hộp thoại Bulleted and NumberedKhoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG2.Định dạng văn bản 2.4.Sử dụng hộp thoại Bulleted and NumberedÝ nghĩa các mục chọn và nút nhấn Bullet character: Các kí hiệu mặc định của Word dùng làm dấu kí hiệu đầu mục. Font: Thay đổi các Font sẽ làm thay đổi kí hiệu đầu mục. Bullet Position: Khoảng cách từ lề đến các kí tự đầu mục. Text Position: Khoảng cách từ lề đến nội dung văn bản. Nhấn nút OK để thực hiện các thay đổi đã chọn.Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản3.1.Chèn biểu bảnga Cách tạo nhanh bảng biểuĐặt con trỏ nhập văn bản tại vị trí tạo bảng.Nhấn chuột vào biểu tượng Insert table trên thanh công cụ. Giữ phím chuột và kéo chuột xuống phía dưới. Thả phím chuột để kết thúc việc tạo bảng.Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG3.Chèn các đối tượng khác vào văn bảnTạo bảng bằng lệnh Table Insert- Đặt con trỏ nhập văn bản tại vị trí cần tạo bảng.- Nhắp chọn Menu Table  Insert Table làm xuất hiện hộp thoại Insert Table - Nhập số cột của bảng vào ô Number of columns, - Nhập số dòng vào ô Number of rows.- Nhấn nút OK để tạo bảng.3.1.Chèn biểu bảngKhoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản3.1.Chèn biểu bảngNhập nội dung vào bảng, chỉnh sửa nội dungNhấn chuột vào ô bất kỳ để nhập nội dung vào bảng. Muốn di chuyển giữa các ô: dùng phím Tab , và các phím mũi tên Shift + Tab: Qua ô bên trước ô hiện tạiEnter: Đưa con trỏ xuống dòng của ô tương ứng.Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản3.1.Chèn biểu bảng- Đánh dấu chọn :+ 1 ô: Đưa chuột đến đầu ô có hình dạng mũi tên  kích chuột + 1 hàng: Kích chuột tại đầu hàng xuất hiện mũi tên  kích chuột + 1 cột : Kích chuột tại đầu cột xuất hiện mũi tên  kích chuột + Chọn vùng : Kích chuột tại ô đầu, giữ phím Shift, kích chuột tại ô cuối cùng hoặc chọn ô sau đó rê chuột.+ Chọn cả bảng : Vào Table  Select Table hoặc < Ctrl+A>Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản3.1.Chèn biểu bảngThay đổi độ rộng của cột: Đưa con trỏ đến đường phân cách của cột cần thay đổi kích thước đến khi có dạng mũi tên (), rê chuột để thay đổi kích thước.Thay đổi độ cao của dòng: Đưa con trỏ chuột đến đường phân cách của dòng cần thay đổi kích thước đến khi xuất hiện mũi tên (  ), rê chuột để thay đổi kích thước.Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản3.1.Chèn biểu bảngChèn dòng: Đặt con trỏ ở vị trí cần chèn vào Table  Insert + Rows Above: Chèn dòng phía trên + Row Below : Chèn dòng phía dướiChèn cột: Đặt con trỏ ở vị trí cần chèn vào Table  Insert:- Column to the Left :Chèn cột phía bên trái - Column to the Right : Chèn cột phía bên phải Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản3.1.Chèn biểu bảngXoá dòng và xoá cột : * Xoá dòng: Chọn dòng cần xoá vào Table  Delete Rows (hoặc nháy phải chuột tại vị trí ô cần xóaDelete cell)* Xoá cột : Chọn cột cần xoá vào Table  Delete  Columns (hoặc nháy phải chuột tại vị trí cột cần xóaDelete columns)Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản3.1.Chèn biểu bảngXoá dữ liệu trong ô: Bôi đen dữ liệu cần xoá nhấn phím Delete Xoá bảng: Đặt con trỏ trong bảng cần xoá, chọn Table  Delete  Table Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản3.1.Chèn biểu bảngThanh công cụ Table and BorderĐây là nút Table and Border có hình trên thanh công cụ Standard.Các nút lệnh trên thanh công cụ Table and BorderKhoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNG3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản3.1.Chèn biểu bảngLưu ý: Nếu trên màn hình chưa có thanh công cụ Table and border ta chọn ViewToobar Table and border Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNGNgắt trang – ngắt đoạn Bước 1 Vào Menu Insert --> chọn Break...Tại ô cửa sổ thiết lập sẽ chọn Page và nhấn Ok để ngắt trang*. Ngắt Trang trong word Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNGNgắt trang – ngắt đoạn * Ngắt đoạn trong word Việc ngắt đoạn sẽ hơi khác với việc ngắt trang 1 chút là có thêm nhiều lựa chọn hơn. Trước tiên để ngắt đoạn trang word các bạn đặt trỏ chuột vào vị trí muốn ngắt. Có thể ngắt ở giữa 1 trang chứ không nhất thiết phải cuối hoặc đầu trang. Vào tab Page Layout --> break --> Chọn 1 trong các chức năng trong Section BreaksKhoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNGNgắt trang – ngắt đoạn *. Ngắt đoạn trong word Next page: Ngắt đoạn section với 1 trang mới tiếp theo. Tức là nếu vị trí ngắt ở giữa đoạn văn thì nó sẽ xuống 1 trang mớiContinuos: Ngắt ở giữa trang tại vị trí đó không xuống dòng, ngược lại với lựa chọn trên, có thể nhìn hình ảnh để hiểu ý nghĩaEven Page: Ngắt trang chẵnOdd Page: Ngắt trang lẻKhoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNGTạo Header, Footer cơ bảnTạo Header, Foote: Vào View > Header and Footer:Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNGXuất hiện thanh cộng cụ Header and FooterTạo Header, Footer cơ bảnNhập nội dung tiêu đề trang và chân trang. Chi tiết chức năng về thanh công cụ Header và Footer như sauKhoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNGTạo Header, Footer cơ bảnInsert Auto text: Chèn nội dung tự độngPAGE - : - Chèn số trangAuthor, Page #, Date: Chèn tên máy tính, số trang, ngày tháng năm (lấy theo ngày hiển thị trên máy tính).Confidential, Page#, Date: Chèn Confidential, số trang, ngày tháng năm.Created by: Hiển thị “Created by: tên máy tính”Created on: Hiển thị “Created on: ngày, tháng, năm, giờ” (ngày thiết lập máy tính)Filename: Tên fileFilename and path: Đường dẫn của file và tên fileLast Printed: Hiển thị “Last printed ngày, tháng, năm, giờ”. (ngày thiết lập máy in)Last saved by: Hiển thị “Last saved by tên đặt khi cài windows”,Page x of y: Trang thứ x trên tổng số y trang của file.Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNGTạo Header, Footer cơ bảnKhoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNGVào File > Page SetupHộp thoại Page Setup Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNGHộp thoại Page Setup Xuất hiện hộp thoại Page Setup > chọn thẻ Layout:Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNGHộp thoại Page Setup *. Tại mục Headers and Footers:Different odd and even: Lựa chọn việc nhập nội dung Header & Footer của trang chẵn, trang lẻ khác nhau.Different first page: Lựa chọn việc nhập nội dung Header & Footer trang đầu tiên của file khác với mọi trang.*. Sau đó bạn nhập lại nội dung Header & Footer của trang chẵn, trang lẻ riêng.Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNGHộp thoại Page Setup Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNGHộp thoại Page Setup Khoa TH - NNTIN HỌC VĂN PHÒNGHộp thoại Page Setup 1.1.2.Các thành phần cơ bản trên cửa sổ chương trình1.2.Soạn thảo văn bản dạng text1.2.1.Sử dụng bộ gõ tiếng Việt1.2.2.Nhập văn bản tiếng Việt1.2.3.Lưu, mở file văn bản1.2.4.Sao chép, di chuyển, xóa nội dung văn bản1.2.5.Thiết lập Tab1.2.6.Sử dụng Undo và Redo1.2.7.Tìm kiếm và thay thế2.Định dạng văn bản 2.1.Sử dụng thanh công cụ2.2.Sử dụng hộp thoại Font2.3.Sử dụng hộp thoại Paragraph2.4.Sử dụng hộp thoại Bulleted and Numbered3.Chèn các đối tượng khác vào văn bản3.1.Chèn biểu bảng3.2.Chèn Picture3.3.Chèn Clip Art3.4.Chèn Shapes3.5.Chèn SmartArt3.6.Chèn Chart3.7.Chèn WordArt3.8.Ngắt trang, ngắt đoạn3.9.Đánh số trang văn bản3.10.Tạo tiêu đề đầu, cuối trang4.In văn bản4.1.Sử dụng hộp thoại Page Setup4.2.Sử dụng hộp thoại Print Kiểm tra định kỳ   ↓ ↓ Gửi ý kiến

    Hãy thử nhiều lựa chọn khác

  • ThumbnailVỀ KINH TẾ QUỐC TẾ: Thương mại ... chính sách TMQT
  • Thumbnailnghệ thuật (CĐ-ĐH).
  • ThumbnailHóa phân tích: Tạch cation nhóm II và III
  • ThumbnailKINH TẾ QUỐC TẾ: LIÊN KẾT VÀ HỘI ... TẾ QUỐC TẾ
  • ThumbnailKINH TẾ QUỐC TẾ: ĐẦU TU QUỐC TẾ 2
  • ThumbnailĐô Thị Hóa
  • Còn nữa... ©2008-2017 Thư viện trực tuyến ViOLET Đơn vị chủ quản: Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - ĐT: 04.66745632 Giấy phép mạng xã hội số 16/GXN-TTĐT cấp ngày 13 tháng 2 năm 2012

    Từ khóa » Slide Bài Giảng Tin Học Văn Phòng