Bài Giảng Vật Lý đại Cương - Phần 2: Nhiệt Học - TaiLieu.VN
Có thể bạn quan tâm
Phần II. Nhiệt học
• Chương 8. Khí lí tưởng • Chương 9. Khí thực • Chương 10. Nguyên lý thứ nhất nhiệt
động học.
• Chương 11. Nguyên lý thứ hai nhiệt động
học.
1
Chương 8. Khí lý tưởng
I. II. III. IV. V. VI.
Những khái niệm mở đầu. Các định luật thực nghiệm về chất khí. Khí lý tưởng & phương trình trạng thái. Thuyết động học phân tử chất khí. Phương trình cơ bản của thuyết động học phân tử. Nội năng khí lý tưởng.
2
I. Những khái niệm mở đầu.
• Hệ nhiệt động
4
2
• Môi trường
P
at
mmHg
1;
736
10.81,9
mN /
F S
(cid:0) (cid:0) (cid:0) • Áp suất
(
;
.
)
0 CT (
)
273
KTWBT d
3
3
6
3
3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) • Nhiệt độ
V
m
l
ml
ml
1;
10
10
l 1;
dm 1
1;
cm 1
cc 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) • Thể tích
T
K
P
mol
0
;
at 1
1:
l 4,22~
TVP ,
,
(cid:0) (cid:0) • Điều kiện tiêu chuẩn
(cid:0)TVPf , ( ,
0)
• Thông số trạng thái
3
• Phương trình trạng thái
II. Các định luật thực nghiệm về chất khí.
P
1. Định luật Bôilơ – Mariốt
T
const
const
VP .
T (cid:0) 2 T 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
2. Định luật Gay – Luýtxắc
1T
V
const
const
V
O
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
P
const
const
P T V T
P
2
2
P 2P
1
P (cid:0) 2 P 1
1P
1
V
O
V
O
1V
2V 4
1 VV (cid:0)
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
III. Khí lý tưởng & phương trình trạng thái.
1.
P không quá cao, T không quá thấp, mọi khí đếu là KLT
Khí lý tưởng Định nghĩa:….
1. Phương trình trạng thái
TR .
VP . 0
–
1 kmol KLT:
V 0
3
(cid:0)
J
kmol
R
10.31,8
/
K .
(cid:0)
V
–
m kg KLT:
V 0
m (cid:0)
(cid:0)
VP .
TR .
m (cid:0)
5
(cid:0)
IV. Thuyết động học phân tử chất khí.
1.
– – Cơ sở thực nghiệm Cấu tạo chất Chuyển động phân tử
1. Nội dung của thuyết
– –
–
–
–
6
Các chất có cấu tạo gián đoạn, gồm rất nhiều phân tử. Các phân tử chuyển động hỗn loạn, va chạm với nhau & thành bình. T = B.WđTB Kích thước phân tử TK giống KLT T < TK lồi lõm
1. Thực nghiệm (Andriu)
13
– –
– – – Thực nghiệm với CO2 T < TK = 3040K Đoạn BC: V giảm, P = const , hóa lỏng dần Đoạn BC: lỏng + hơi, P = PBC : áp suất hơi bão hòa T TK đoạn ngang ngắn lại T = TK điểm tới hạn T > TK giống đường đẳng nhệt KLT
III. Họ đường đẳng nhiệt khí thực
3. So sánh hai họ đường đẳng nhiệt
• • •
T >= TK phù hợp T < TK tương đối phù hợp Khác biệt ở miền 3: - LT: có lồi lõm - TN : ngang
• Một số trạng thái lồi lõm có thể thấy trong TN: CO2 tinh khiết
b
B
C
c
14
- Chậm hóa lỏng Bb - Chậm bay hơi Cc
IV. Nội năng & Hiệu ứng Jun – Tomxơn
1. Nội năng khí thực
U
đ WW t
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
U
tWRT
0
i 2
(cid:0) (cid:0)
2. Hiệu ứng Jun – Tomxơn
Hiệu ứng: Nhiệt độ thay đổi khi giãn nở cô lập
– – Giải thích:
U
TR
0
0
WTR t
W t
i 2
i 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
V
T
0
0
0
W t
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
15
– Ứng dụng: hóa lỏng khí
Chương 10. Nguyên lý I nhiệt động học
I. II. III. IV.
Nội năng - Công & Nhiệt. Nguyên lý I. Trạng thái cân bằng & Quá trình cân bằng. Các quá trình cân bằng của khí lý tưởng.
16
I. Nội năng, Công & nhiệt
1. Nội năng
UWWW đ
h
t
(cid:0) (cid:0) (cid:0) – Hệ bất kì
UW h
W d
(cid:0) (cid:0) – Hệ nhiệt (KLT) (cid:0)
1. Công
– – – Phần năng lượng trao đổi dưới dạng động năng có hướng. Kí hiệu: A Đơn vị: J
1. Nhiệt
– – –
17
Phần năng lượng trao đổi dưới dạng động năng hỗn loạn. Kí hiệu: Q Đơn vị: J, Cal; 1 Cal = 4,19 J Phân biệt nội năng với công & nhiệt 1.
– U: phụ thuộc trạng thái; A, Q: phụ thuộc quá trình
II. Nguyên lý I
(cid:0)
1. Phát biểu:
dU
(cid:0) QA
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Nhận
QAU A Q
U
,0
0
0
Sinh ra
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
A
U
Q
0
0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
,0 Kí hiệu: A: nhận A’ = -A : sinh ra Q: thu Q’ = -Q : tỏa ra
–
1. Hệ quả:
QA
U
U
0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) –
0 QQQ 1 2
const Q 0 1
Q 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Hệ cô lập Nếu chỉ có 2 vật trao đổi nhiệt
U
A
Q
0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) – Hệ biến đổi theo chu trình
1. Ý nghĩa:
18
– Không thể chế tạo động cơ vĩnh cửu loại 1: có hiệu suất > 1
III. Trạng thái cân bằng & Quá trình cân bằng
1. Trạng thái cân bằng & Quá trình cân bằng
–
Trạng thái cân bằng: mọi thông số hoàn toàn xác định Đồ thi OPV: Biểu diễn bằng một điểm
– Quá tình cân bằng: biến đổi liên tiếp giữa các trạng thái cân
P
Trạng thái cân bằng
Quá trình cân bằng
1
2
Quá trình không cân bằng
V
O
19
bằng Đồ thi OPV: Biểu diễn bằng đường liền nét
III. Trạng thái cân bằng & Quá trình cân bằng
2
2.
A
dSP .
dlF .
dl .
dVP .
dVP .
1
– Công (nhận) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Công & nhiệt trong quá trình cân bằng A(cid:0) (cid:0)
(cid:0)
–
J
c
Kkg .
/
Q dTm . (cid:0) Q
(cid:0) Điều kiện: phải là quá trình cân bằng thì P mới xác định và F = P.S Nhiệt – Nhiệt dung • Nhiệt dung riêng
C
J
kmol
K
/
.
dT .
m (cid:0)
(cid:0) • Nhiệt dung phân tử
dl
•
(cid:0)
C = (cid:0) C = 0 C = CP C = CV
•
Q
dTC . .
m (cid:0)
20
(cid:0) Nhiệt dung trong các quá trình thường gặp: – Đẳng nhiệt – Đoạn nhiệt – Đẳng áp – Đẳng tích Nhiệt lượng trong quá trình cân bằng:
IV. Các quá trình cân bằng của KLT
1. 2. 3. 4.
Đẳng tích. Đẳng áp. Đẳng nhiệt. Đoạn nhiệt.
21
IV. Các quá trình cân bằng của KLT
P
1. Quá trình đẳng tích
const
;
2
2P
(cid:0) (cid:0)
P 1 T 1
P 2 T 2
1
1P
– – – Định nghĩa: V = const P Ví dụ T Phương trình
A
dVP .
0
O
2
V
1 VV (cid:0)
2
– Đồ thị (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0)
Q
Q
TC V
m (cid:0)
1
– Công (nhận) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
– Nhiệt (nhận)
U
TR
im 2(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) – Biến thiên nội năng
U
QQAU
QR
TR
C V
i 2
im (cid:0) 2
22
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
IV. Các quá trình cân bằng của KLT
P
1
2
2. Quá trình đẳng áp
1 PP (cid:0)
2
const
;
(cid:0) (cid:0)
V 1 T 1
V 2 T 2
– – – Định nghĩa: P = const V Ví dụ T Phương trình
O
1V
2V
V
2
– Đồ thị
A
A
TR
dVP .
Vp .
m (cid:0)
2
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) – Công (nhận) (cid:0) (cid:0)
1 Q
Q
2 dVP 1 TC P
m (cid:0)
1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) – Nhiệt (nhận) (cid:0)
i
P
U
TR
(cid:0)
im 2(cid:0)
2(cid:0) i
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) – Biến thiên nội năng
C C V Poatxong
:
i
2
2
CQAU
QR
TR
P
23
im (cid:0)
2
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
IV. Các quá trình cân bằng của KLT
P
1P
1
3. Quá trình đẳng nhiệt
PV
const
;
VP 11
VP 22
2
2P
(cid:0) (cid:0) – – – Định nghĩa: T = const Ví dụ Phương trình
O
1V
2V
2
– Đồ thị
A Công (nhận)
A
dVP .
ln
ln
RT 1
RT 1
m (cid:0)
m (cid:0)
V 2 V 1
V P 1 P 2
1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) – (cid:0)
U
TR
0
im (cid:0) 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) – Biến thiên nội năng
Q
AU
A
24
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) – Nhiệt (nhận)
IV. Các quá trình cân bằng của KLT
P
Đẳng nhiệt
Đoạn nhiệt
1P
1
4.
2
(cid:0)
(cid:0)
– – – Quá trình đoạn nhiệt Định nghĩa: Q = 0 Ví dụ Phương trình
Q
dU
A
dU
A
RT
0
dTR .
m (cid:0)
2P O
dV V
im (cid:0) 2
1V
2V
V
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
d
T
V
const
0
ln
ln
0
i 2 VT .
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
dV V
dTi T 2
i 2
1
(cid:0)
(cid:0) (cid:0)
1
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
1
(
)1
T
const
const
const
const
V .
VT .
PT .
VP .
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0)
A
A
dVP .
VP 22 (cid:0)
VP 11 1
1
– – (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Đồ thị Công (nhận) (cid:0) (cid:0)
U
ATR 25
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
im 2(cid:0)
– Biến thiên nội năng
Quá trình Politropic
• SGK
26
Ví dụ
Bài 3 trang 134 1/ Đẳng tích
3
160
3
(cid:0)
Q
J
10.31,8
333
323
1039
TR . 2
T 1
10. 32
5 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
U
Q
J
1039
TR . 2
T 1
im (cid:0) 2 im (cid:0) 2
2/ Đẳng áp
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
3
2
3
Q
J
10.31,8
333
323
1454
TR . 2
T 1
im (cid:0)
2
10.160 32
7 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
U
J
1039
TR . 2
T 1
im (cid:0) 2
27
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Chương 11. Nguyên lý II nhiệt động học
I. II. III. IV. V.
Quá trình thuận nghịch & bất thuận nghịch. Máy nhiệt. Hạn chế của nguyên lý I. Phát biểu nguyên lý 2 Chu trình Cácnô & định lý Cácnô
28
I. Quá trình thuận nghịch & bất thuận nghịch.
1. Quá trình thuận nghịch
– – Định nghĩa Ví dụ: con lắc đơn dao động không ma sát
2. Quá trình bất thuận nghịch
– – Định nghĩa Ví dụ: dao động tắt dần thực tế của con lắc đơn
3. Tính chất của quá trình thuận nghịch
– Quá trình thuận nghịch là quá trình cân bằng. –
Trong quá trình ngược của quá trình thuận nghịch, hệ phải trải qua tất cả các trạng thái trung gian của quá trình thuận.
– Quá trình thuận nghịch là quá trình lý tưởng, không có trong
29
thực tế.
II. Máy nhiệt.
Định nghĩa: thiết bị biến đổi công nhiệt và ngược lại
1. 2. Máy lạnh
Q2: nhiệt lấy được từ nguồn lạnh
–
(cid:0)
A: công nhận từ bên ngoài
Q2 A
– Định nghĩa: là một hệ vĩ mô làm nhiệm vụ dùng năng lượng từ bên ngoài (cơ năng) để chuyển nhiệt lượng từ nơi lạnh hơn sang nơi nóng hơn. Hiệu suất: (cid:0)
3. Động cơ nhiệt
–
T1 Q1
(cid:0)
– Định nghĩa: là một hệ vĩ mô làm nhiệm vụ chuyển nhiệt năng thành cơ năng. Nguyên tắc hoạt động:
A’
Tác nhân
'
(cid:0)
– Hiệu suất
'
'
QQA 1 2
Q 2 Q 1
Q2’ T2
30
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
P
A(cid:0) ' Q 1 1 A ' t
(cid:0) – Công suất
III. Hạn chế của nguyên lý I & Phát biểu nguyên lý II
1. Hạn chế của nguyên lý I
– –
Không cho biết chiều diễn biến của quá trình thực. Theo nguyên lý I, nhiệt có thể biến đổi hoàn toàn thành công và ngược lại nhưng thực tế thì công có thể biến hoàn toàn thành nhiệt còn nhiệt thì không thể biến hoàn toàn thành công.
(Hiệu suất các động cơ nhiệt thực < 30%)
– Nguyên lý I không cho biết chất lượng của nguồn nhiệt.
1. Phát biểu nguyên lý II
>= 1)
– – –
31
Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn. Không thể chế tạo được động cơ vĩnh cửu loại 2 (có (cid:0) Trong một hệ cô lập, quá trình thực xảy ra theo chiều tăng của Entropy.
IV. Chu trình Cácnô & định lý Cácnô
1. Định nghĩa
– Gồm 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đoạn nhiệt xen kẽ nhau.
P
–
1
T1
Đưa xy lanh vào nguồn nóng T1, giãn nở đẳng nhiệt tới V2, P2. Khối khí nhận Q1, sinh công A1’.
2
4
3
– Giãn đoạn nhiệt tới T2, P3, V3. –
T2
V
O
– Đưa vào nguồn lạnh T2, nén đẳng nhiệt tới V4, P4. Khối khí nhận công A2, tỏa nhiệt Q2’. Nén đoạn nhiệt đến T1, V1, P1.
32
Lặp lại các bước trên được chu
trình tiếp theo
IV. Chu trình Cácnô & định lý Cácnô
2 '
(cid:0)
2. Hiệu suất của chu trình Các nô có tác nhân là KLT
1
Q(cid:0) Q 1
(cid:0)
ln.
Q 1
RT 1
m (cid:0)
(cid:0)
'
ln.
ln.
Q 2
Q 2
RT 2
RT 2
m (cid:0)
V 2 V 1 m (cid:0)
V 4 V 3
V 3 V 4
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
1
1
2
:3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
1
1
4
:1
(cid:0) VT . 3 2 (cid:0) VT . 4 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
V 2 V 1
(cid:0)
(cid:0) (cid:0)
1
(cid:0) VT . 2 1 (cid:0) VT . 1 1 V 3 V 4 T 2 T 1
33
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
IV. Chu trình Cácnô & định lý Cácnô
3. •
(cid:0)
Định lý Các nô Định lý: Với cùng T1, T2, hiệu suất mọi động cơ làm việc theo chu trình Các nô thuận nghịch đều như nhau và là cực đại không phụ thuộc vào tác nhân cũng như cách chế tạo máy.
1
max
T(cid:0) 2 T 1
(cid:0)
• Chứng minh:
1 > (cid:0)
'
'
(cid:0)
(cid:0)
–
1
0
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
A 1 Q
11
10
34
Chu trình thuận nghịch với tác nhân bất kì: Cùng T1 và T2, giả sử chế tạo được động cơ tác nhân bất kì có hiệu suất (cid:0) 0 của động cơ có tác nhân là KLT A 0 Q
IV. Chu trình Cácnô & định lý Cácnô
T1
Q11
Q10’
1
A1’
O
A0
(cid:0) A
Q21’
Q20
0 lập luận tương tự cũng dẫn đến
T2
Cho động cơ O chạy ngược (máy lạnh), lấy nhiệt do O tỏa ra cấp cho 1. Chỉnh công suất cho Q11 = Q10, rồi dùng A1’ cấp cho O hoạt động. Kết quả dôi ra (cid:0) A = A1’-A0’ > 0 Tức là có động cơ chỉ làm việc với một nguồn nhiệt, biến hoàn toàn nhiệt thành công hay động cơ vĩnh cử loại 1. 1 < (cid:0) Nếu (cid:0) vô lý.
– Chu trình không thuận nghịch.
Các nô '
(cid:0)
Do ma sát Athực < A’ (do nhiệt chuyển thành) Do tỏa nhiệt Q1 (hệ nhận thực) < Q1’ (do nguồn cấp) (cid:0)
1
1
35
không thuận nghịch < (cid:0) A ' Q 2 Q 1
Q 1
T 2 T 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
IV. Chu trình Cácnô & định lý Cácnô
(cid:0)
(cid:0)
4.
gh
0
(cid:0) – Ý nghĩa của định lý Các nô Luôn có một giới hạn hiệu suất
C
K
27
273
300
0
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
C
K
227
273
500
T 2 T 1
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
1
%40
0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
K
300 500 C
527
273
800
T 1
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
1
%5,62
300 800
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
– Nguồn nhiệt độ cao có chất lượng hơn nguồn có nhiệt độ thấp
–
36
Muốn tăng hiệu suất động cơ thực (không thuận nghịch): giảm ma sát & tăng cách nhiệt.
VI. Entropy
1. Bất đẳng thức Claodiut
Tỉ số Q/T : nhiệt thu gọn của quá trình đẳng nhiệt T.
– Bất đẳng thức: Tổng đại số nhiệt thu gọn trong chu trình Các
A
'
'
'
'
(cid:0)
nô nhỏ hơn hoặc bằng 0.
1
1
0
Q 1
Q 2 Q 1
T 2 T 1
Q 2 Q 1
T 2 T 1
Q 1 T 1
Q 2 T 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
0
P
Q 1 T 1
Q 2 T 2
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
0
i
Q T i
(cid:0)
(cid:0) – Chu trình bất kì: (cid:0)
0
Q T
O
V Nghĩa là: Tổng đại số nhiệt thu gọn trong chu trình bất kì luôn nhỏ hơn hoặc bằng 0.
37
(cid:0) (cid:0)
VI. Entropy
P
1
2. Hàm Entropy
b
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
a
– Chu trình thuận nghịch:
0
0
2
Q T
a 21
b 12
(cid:0)
Q T (cid:0)
Q T (cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
V
O
Q T
Q T
Q T
a 21
b 12
b 21
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
– Nhiệt thu gọn của một quá trình diễn biến giữa 2 trạng thái không phụ thuộc vào quá trình diễn biến mà chỉ phụ thuộc trạng thái đầu và trạng thái cuối.
2
(cid:0)
– Định nghĩa: Hiệu entropy giữa hai trạng thái vĩ mô đo bằng nhiệt thu gọn của một quá trình thuận nghịch giữa hai trạng thái đó
S
2
S 1
Q T
1
38
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
VI. Entropy
3.
Tính chất hàm Entropy – Giá trị S phụ thuộc gốc. Qui ước gốc ở 0K thì entropy ở trạng
1
(cid:0)
thái 1:
S 1
Q T
0
(cid:0) (cid:0)
– Đơn vị S: J/K
– Khi đã chọn gốc ở 0K, S ở một trạng thái hoàn toàn xác định.
(cid:0)
Khi đó S là hàm của trạng thái và:
dS
Q T
39
(cid:0)
S
S
....
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) – Entropy có tính chất cộng: S 1
VI. Entropy
P
4. Nguyên lý tăng Entropy
1
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
Quá trình thực 1a2, quá trình lý trưởng 2b1 chu trình không thuận nghịch
a
0
Q T
Q T
Q T
a 21
b 12
b
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
2
S
S 1
2
Q T
V
O
(cid:0) (cid:0) Theo định nghĩa S: (cid:0)
S
2
S 1
b 12 (cid:0) Q T
a 21
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Q
S
0
0
2
S 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
2
S 1
(cid:0) (cid:0) Hệ cô lập: S
40
Nguyên lý tăng Entropy: Trong một hệ cô lập, quá trình thực xảy ra
theo chiều tăng của Entropy.
VI. Entropy
5.
Thuyết chết nhiệt vũ trụ – Nội dung – Thực chất
5. Ý nghĩa thống kê của hàm Entropy
S
41
(cid:0) Công thức Boltzman Wk ln.
VI. Entropy
Q
S
const
0
0
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 7. Biến thiên Entropy của một số quá trình (cid:0) S – Đoạn nhiệt:
S
Q T
Q T
(cid:0) (cid:0) (cid:0) – Đẳng nhiệt: (cid:0)
T 2
(cid:0)
– Đẳng tích (V = const)
ln
ln
S V
C V
C V
m (cid:0)
m (cid:0)
Q V T
dTCm V (cid:0) T
P 2 P 1
T 2 T 1
T 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
T 2
(cid:0)
– Đẳng áp:(P = const)
S
C
C
ln
ln
P
P
P
m (cid:0)
m (cid:0)
Q P T
dTCm P (cid:0) T
V 2 V 1
T 2 T 1
T 1
42
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Từ khóa » Giải Vật Lý đại Cương Nhiệt Học
-
Giải Bài Tập Nhiệt Học Của Lương Duyên Bình | Vật Lý Đại Cương
-
Giải Bài Tập Vật Lý đại Cương Tập 1 (Cơ Nhiệt) Phần Nhiệt Học
-
Giải Bài Tập Vật Lý đại Cương – Phần Nhiệt Học
-
Giải Bài Tập Vật Lý đại Cương Nhiệt Học - 123doc
-
Phân Loại Và Giải Bài Tập Nhiệt Học đại Cương
-
Giải Bài Tập Vật Lý đại Cương – Phần Nhiệt Học
-
Hướng Dẫn Giải Bài Tập Vật Lý đại Cương: Phần 1 - TaiLieu.VN
-
Bài Tập Vật Lý đại Cương, Tập 1, Cơ Nhiệt (Book, 1987) []
-
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP CHƯƠNG 2. NHIỆT HỌC - PHẦN 1
-
[ Vật Lí đại Cương] Nhiệt Học - YouTube
-
Bài Giảng Vật Lý đại Cương Phần Nhiệt Học
-
[PDF] VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 1 (CƠ - NHIỆT) PHẦN 1
-
Tuyển Tập Các Bài Tập Vật Lý đại Cương. Tập 1: Cơ Học, Nhiệt Học Và ...
-
Bài Tập Vật Lý đại Cương Tập 1-cơ Nhiệt Pdf - Thả Rông