BÀI HIT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BÀI HIT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bài hithit songbài hát hitca khúc hithithit songsbài hát hitca khúc hithit

Ví dụ về việc sử dụng Bài hit trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chúng tôi biết rằng nó sẽ là một bài hit.We knew it would be a hit.Chắc chắn đây sẽ là một bài hit trong thời gian tới đấy!I'm sure it would be a big hit there about now!Tôi không cố để viết một bài hit.I don't try to write a hit.K/ DA bùng nổ trong làng nhạc với bài hit" POP/ STARS".K/DA exploded into the music scene with their hit song“POP/STARS.”.Chúng tôi biết rằng nó sẽ là một bài hit.We know it's going to be a hit.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từhit lớn Sử dụng với động từđĩa đơn hithit single cú hitSử dụng với danh từca khúc hitsingle hitsmash hitbài hitBài hit đầu tiên của cô là Les Vendanges de l' Amour năm 1963.Her first hit was the chirpy folk-ish Les Vendanges de l'Amour in 1963.Và Chúa chưa bao giờ có bài hit nào.And he never had a hit. Okay, he did.Album chứa các bài hit như" Real Love" và" Life and Death".[ 5].The album contained hit tracks like"Real Love" and"Life and Death".[5].Tôi không cố để viết một bài hit.I'm not trying to write a hit.Ngay cả bài hit“ Kiseki no Uta” của siêu idol Marine Amagi cũng bị trộm mất.Even super idol Marine Amagi's hit song"Kiseki no Uta" was taken away.Tôi không cố để viết một bài hit.We weren't trying to write a hit.Ông chỉ có một bài hit và hợp đồng thu âm của anh cuối cùng đã bị hủy bỏ.He only had one hit song and his recording contract was eventually cancelled.Tôi cũng khôngbiết định nghĩa thế nào là một bài hit.I don't really know what it means to choose a hit.Đặc biệt,“ Bởi vì em cần anh” trở thành bài hit trong giới trẻ.Especially“I Know You Want Me” became a worldwide popular hit.Đừng cố gắng viết một bài hát, mà phải cố gắng viết một bài hit”.Don't just try writing a song; try and write a hit song.'.Black and White” là bài hit lớn nhất trong album“ Dangerous” năm 1991.Black and White was the biggest hit of the 1991 album Dangerous.Nhưng nhà sản xuất Phil Ramone thuyết phục Joel rằng đây sẽ là một bài hit.Producer Phil Ramone convinced Billy that it was a great song.Đầu 2006, Lucas đã có 3 bài hit lọt vào top ten download nhiều nhất trên iTunes.At one point in early 2006, Lucas had three songs on the top ten iTunes downloads.Bài hit lớn nhất của anh cho đến nay là" Regulate" với Nate Dogg phát hành năm 1994.His biggest hit is the song"Regulate" with Nate Dogg released in 1994.Đó chính là videonhạc“ Never gonna give you up” của Rick Astley- một bài hit thời bấy giờ.That's the music video“Nevergonna give you up” by Rick Astley- a hit song at the time.Lee Seung GI nổi tiếng với rất nhiều bài hit như“ Because You' re My Woman”,“ Will You Marry Me”, và“ Return”.He is notable for numerous hit songs such as“Because You're My Woman”,“Will You Marry Me”, and“Return”.Những gì bạn có thể KHÔNG biết được là, cho đến nay, mỗi một cái tênlà một sự nhắc đến một bài hit của nhóm nhạc Beastie Boys.What you might NOT know is that, so far,each one is a reference to a hit song from the Beastie Boys.IU, người gần đây đã cộng tác với Zico trong bài hit" Soulmate", đã xuất hiện như khách mời bất ngờ tại concert.IU, who recently collaborated with Zico on the hit song“Soulmate,” appeared as a surprise guest at the concert.Bản remix của bài hit" The Boys" của Girls' Generation( SNSD) cùng huyền thoại nhạc hiphop Snoop Dogg gần đây đã được phát trên đài radio JAMN 94.5- Boston.The remix of Girls' Generation's hit song“The Boys” featuring hip hop legend Snoop Dogg was recently played on the Boston radio station JAMN 94.5.Whitney hiện đang đứngđầu bảng xếp hạng iTunes với bài hit năm 1992 I Will Always Love You.Whitney Houston is currentlytop of the iTunes' chart, with her 1992 smash hit I Will Always Love You.Bắt đầu từ đó những bài hit của Big Bang được ra đời liên tục và tạo thành những làn sóng mạnh mẽ khắp Hàn Quốc và dần lan sang các nước khác trong khu vực Châu Á.Starting from that, Big Bang's hit songs were released continuously and formed strong waves throughout Korea and gradually spread to other countries in the Chau region.Album là một sự thànhcông lớn về mặt thương mại, với bài hit" Bad Medicine"," Lay Your Hands on Me" và" I will Be There for You".The resulting album is a fan favorite anda mammoth commercial success, with hit songs such as"Bad Medicine","Lay Your Hands on Me" and"I will Be There for You".Album là một sự thành công lớn về mặt thương mại, với bài hit" Bad Medicine"," Lay Your Hands on Me" và" I will Be There for You".The resulting album was a commercial success, with hit songs"Bad Medicine","Lay Your Hands on Me" and"I will Be There for You", which are still in their live repertoire.Sự chăm chỉ của bà đã được đền đáp bằng việc cho ra đời nhiều bài hit như" Medofo Adaada Me"," Komkom"," Emelia"," Odo Tie Me Nni Obiara" và" Obaatan Refre Ne Mma".[ 2][ 3][ 4].Her hard work paid off with scoring hit songs like"Medofo Adaada Me","Komkom","Emelia","Odo Tie Me Nni Obiara" and"Obaatan Refre Ne Mma".[5][6][7].The Pussycat Dolls cho ra đời 2 album- PCD( 2005) và Doll Domination( 2008)-với hàng loạt bài hit như Buttons, Don' t Cha, Beep, Wait a Minute, When I Grow Up….The Pussycat Dolls released 2 albums- PCD(2005) and Doll Domination(2008)-with a series of hit songs like Buttons, Don't Cha, Beep, Wait a Minute, When I Grow Up….Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1036, Thời gian: 0.0205

Xem thêm

bài hát hithit songhit songs

Từng chữ dịch

bàidanh từpostarticlecardsonglessonhitđộng từhithittinghitdanh từhits bài hát yêu thích của bạnbại hoại

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bài hit English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bài Hit Là Gì