Bài Nghe Tiếng Trung 5 : Tôi đói Rồi
Có thể bạn quan tâm
Bài nghe
Tên bài nghe : Wǒ è le
Đoạn nghe :
Chữ Hán :
| Nhân vật | Chữ Hán |
| A | 嗨, 小华, 最近怎么样 ? |
| B | 挺好的, 你怎么样 ? |
| A | 老样子 |
| B | 我们去哪儿呀? |
| A | 我饿了, 咱们去吃点儿东西吧 |
| B | 好啊 |
| A | 你想吃什么呢 ? |
| B | 什么都可以 |
| A | 那我们去吃中餐吧, 这儿附近有一家很不错的中餐馆儿 |
| B | 行啊 |
Nghĩa :
| A | Chào, Tiểu Hoa, dạo này thế nào ? |
| B | Khá ổn, bạn thế nào ? |
| A | Như thường lệ |
| B | Chúng ta sẽ đi đâu ? |
| A | Tớ đói rồi, chúng ta đi ăn chút đồ gì đi |
| B | Được đó |
| A | Bạn muốn ăn gì nào ? |
| B | Cái gì cũng được |
| A | Vậy chúng ta đi ăn món Trung Quốc nhé. Ở gần đây có 1 nhà hàng món TQ rất ngon |
| B | Được đó |
Từ khóa » Từ đói Trong Tiếng Trung
-
Tiếng Trung Giao Tiếp Chủ đề: Tôi đói Rồi - Hán Ngữ Trác Việt
-
đói Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Khẩu Ngữ Về Chủ đề "Tôi đói" - Tiếng Trung Thăng Long
-
Nói Tôi đói Bụng Bằng Tiếng Trung
-
Tra Từ: 餓 - Từ điển Hán Nôm
-
Đói Bụng Qúa Tiếng Trung Nói Như Thế Nào? - 好餓喔 - YouTube
-
Những Từ Vựng Trái Nghĩa Và Phản Nghĩa Trong Tiếng Trung
-
Những Câu Giao Tiếp Bằng Tiếng Trung đơn Giản Mà Bạn Nên Biết
-
Giải Nghĩa, Hướng Dẫn Viết Các Nét – 饿 - Học Tiếng Trung Quốc
-
Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung | 70 Cặp Từ Đối Lập Cơ Bản
-
Các Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Trung Thông Dụng Phải Biết
-
Cách Nói “tôi đói” Trong Tiếng Hàn
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'đói Bụng' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng ...