Bài Tập 13 Trang 22 SGK Vật Lý 10 - HOC247

YOMEDIA NONE Trang chủ Vật Lý 10 Chương 1: Động Học Chất Điểm Bài tập 13 trang 22 SGK Vật lý 10 20 trắc nghiệm 38 bài tập SGK 772 hỏi đáp ADMICRO Lý thuyết20 Trắc nghiệm

38 BT SGK

772 FAQ

Giải bài 13 tr 22 sách GK Lý lớp 10

Một ô tô đang chạy thẳng đều với tốc độ 40 km/h bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều. Tính gia tốc của xe biết rằng sau khi chạy được quãng đường 1km thì ô tô đạt tốc độ 60 km/h.

ATNETWORK Vật lý 10 Bài 3Trắc nghiệm Vật lý 10 Bài 3Giải bài tập Vật lý 10 Bài 3

Hướng dẫn giải chi tiết bài 13

Chọn gốc tọa độ và gốc thời gian lúc ô tô bắt đầu tăng ga, chiều dương là chiều chuyển động.

  • Ta có \(v_0 = 40 km/h =\frac{100}{9}m/s; v = 60km/h =\frac{100}{6}m/s\)

\(s = 1 km = 1000 m\)

  • Áp dụng công thức : \(v^2 - v_0^2 = 2as\)

\(\Rightarrow a =\frac{v^{2}-v_{0}^{2}}{2s}=\frac{(\frac{100}{6})^{2}-\left ( \frac{100}{9} \right )^{2}}{2000}\)

\(\Rightarrow a =\frac{\frac{10000}{36}-\frac{10000}{81}}{2000}=\frac{450000}{2000.36.81}\)

\(a = 0,077 m/s^2.\)

-- Mod Vật Lý 10 HỌC247

Video hướng dẫn giải bài 13 SGK

Nếu bạn thấy hướng dẫn giải Bài tập 13 trang 22 SGK Vật lý 10 HAY thì click chia sẻ YOMEDIA
  • Tram Anh

    Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, hệ số góc của đường biểu diễn vận tốc theo thời gian bằng.

    bởi Tram Anh 23/07/2021

    A. vận tốc của chuyển động.

    B. gia tốc của chuyển động.

    C. hằng số.

    D. vận tốc tức thời.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • thu hảo

    Điều nào sau đây là phù hợp với đặc điểm của vật chuyển động thẳng biến đổi đều:

    bởi thu hảo 22/07/2021

    A. Vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc 2.

    B. Gia tốc thay đổi theo thời gian.

    C. Gia tốc là hàm số bấc nhất theo thời gian.

    D. Vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Quynh Nhu

    Kết luận nào về chuyển động thẳng biến đổi đều sau đây đúng:

    bởi Quynh Nhu 23/07/2021

    A. Chuyển động thẳng nhanh dần đều a > 0.

    B. Chuyển động thẳng chậm dần đều a < 0.

    C. Chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương a > 0.

    D. Chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dương a > 0.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Bo bo

    Công thức nào là công thức liên hệ giữa v, a và s.

    bởi Bo bo 23/07/2021

    A. v + vo = √2as.

    B. v2 + vo2 = 2as .

    C. v - vo = √2as.

    D. v2 - vo2 = 2as.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Đào Thị Nhàn

    Trong công thức vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì

    bởi Đào Thị Nhàn 23/07/2021

    A. v0 luôn dương.

    B. a luôn dương.

    C. a luôn cùng dấu với v0.

    D. a luôn ngược dấu với v0.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Đào Lê Hương Quỳnh

    Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, véctơ gia tốc tức thời có đặc điểm

    bởi Đào Lê Hương Quỳnh 22/07/2021

    A. Hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

    B. Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi.

    C. Hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

    D. Hướng không đổi, độ lớn không đổi.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Choco Choco

    Chọn phát biểu đúng về gia tốc chuyển động nhanh dần đều?

    bởi Choco Choco 23/07/2021

    A. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.

    B. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

    C. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc lớn thì có gia tốc lớn.

    D. Gia tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyen Nhan

    Vật khi chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:

    bởi Nguyen Nhan 23/07/2021

    A. Véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với véc tơ vận tốc.

    B. Gia tốc của vật luôn luôn dương.

    C. Véc tơ gia tốc của vật ngược chiều với véc tơ vận tốc.

    D. Gia tốc của vật luôn luôn âm.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • thanh hằng

    Chọn câu đúng về gia tốc chuyển động nhanh dần đều?

    bởi thanh hằng 23/07/2021

    A. Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

    B. Chuyển động nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.

    C. Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.

    D. Chuyển động biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Hương Lan

    Trong chuyển động thẳng biến đổi nhanh dần đều thì:

    bởi Hương Lan 23/07/2021

    A. Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

    B. Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

    C. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

    D. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • thúy ngọc

    Vật khi chuyển động chậm dần đều thì:

    bởi thúy ngọc 23/07/2021

    A. Véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với chiều chuyển động.

    B. Gia tốc của vật luôn luôn dương.

    C. Véc tơ gia tốc của vật ngược chiều với chiều chuyển động.

    D. Gia tốc của vật luôn luôn âm.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Quế Anh

    Một vật CĐ nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng 0. Trong giây thứ nhất, vật đi được quãng đường s = 3m.

    bởi Quế Anh 23/07/2021

    Trong giây thứ hai, vật đi được quãng đường bao nhiêu?

    A. 9 m

    B. 3 m

    C. 6 m

    D. Đáp án khác

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Thúy Hiền

    Một vật chuyển động theo phương trình x= 4t^2 20t. Xác định gia tốc.

    bởi Thúy Hiền 23/07/2021

    Giải

    Theo dõi (0) 0 Trả lời
  • Huong Duong

    Trong chuyển động nhanh dần đều thì:

    bởi Huong Duong 23/07/2021

    A. vận tốc v luôn luôn dương.

    B. gia tốc a luôn luôn dương.

    C. a luôn luôn cùng dấu với v.

    D. a luôn luôn ngược dấu với v.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Vinh

    Một đoàn tàu rời ga, chuyển động nhanh dần đều, sau khi đi được quãng đường 1000 m tàu đạt vận tốc 20 m/s.

    bởi Lê Vinh 22/07/2021

    Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động thì gia tốc chuyển động của tàu là

    A. 0,2 m/s2.

    B. -0,2 m/s2.

    C. 0,4 m/s2.

    D. -0,4 m/s2.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Tường Vi

    Trên đường thẳng đi qua 3 điểm A, B, C với AB = 10 m, BC = 20 m và AC = 30 m.

    bởi Tường Vi 23/07/2021

    Một vật chuyển động nhanh dần đều hướng từ A đến C với gia tốc 0,2 m/s2 và đi qua B với vận tốc 5 m/s. Chọn trục toạ độ trùng với đường thẳng nói trên, gốc toạ độ tại B, chiều dương hướng từ A đến C, gốc thời gian lúc vật đi qua B thì phương trình tọa độ của vật là

    A. x = 10 + 5t + 0,1t2.

    B. x = 5t + 0,1t2.

    C. x = 5t – 0,1t2.

    D. x = 10 + 5t – 0,1t2.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Bao Chau

    Phương trình chuyển động của một vật là x = 10 + 3t + 0,2t2 (x tính bằng mét, t tính bằng giây).

    bởi Bao Chau 22/07/2021

    Quãng đường vật đi được tính từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = 10 s là

    A. 60 m.

    B. 50 m.

    C. 30 m.

    D. 20 m.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • thu trang

    Phương trình tọa độ của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều (dấu của x0, v0, a tuỳ theo gốc và chiều dương của trục tọa độ) là

    bởi thu trang 23/07/2021

    A. x = x0 + v0t – at2/2.

    B. x = x0 + v0t + at2/2.

    C. x = x0 + v0 + at2/2.

    D. x = x0 + v0t + at/2.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Anh Hưng

    Một vật CĐ chậm dần đều với vận tốc ban đầu 20 m/s và với gia tốc 0,4 m/s2 thì đường đi (tính ra mét) của vật theo thời gian (tính ra giây) khi t < 50 giây được tính theo công thức

    bởi Nguyễn Anh Hưng 23/07/2021

    A. s = 20t - 0,2t2.

    B. s = 20t + 0,2t2.

    C. s = 20 + 0,4t.

    D. s = 20t - 0,4t2.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Xuan Xuan

    Một vật CĐ thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 5 m/s và với gia tốc 2 m/s2 thì đường đi (tính ra mét) của vật theo thời gian (tính ra giây) được tính theo công thức

    bởi Xuan Xuan 23/07/2021

    A. s = 5 + 2t.

    B. s = 5t + 2t2.

    C. s = 5t – t2.

    D. s = 5t + t2.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Mai Vi

    Một ôtô chuyển động với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì lái xe hãnh phanh, ôtô chuyển động chậm dần đều, sau 20 s thì xe dừng lại.

    bởi Mai Vi 23/07/2021

    Quãng đường mà ôtô đi được từ lúc hãnh phanh đến lúc dừng lại là

    A. 50 m.

    B. 100 m.

    C. 150 m.

    D. 200 m.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
Vật lý 10 Bài 3Trắc nghiệm Vật lý 10 Bài 3Giải bài tập Vật lý 10 Bài 3

Bài tập SGK khác

Bài tập 11 trang 22 SGK Vật lý 10

Bài tập 12 trang 22 SGK Vật lý 10

Bài tập 14 trang 22 SGK Vật lý 10

Bài tập 15 trang 22 SGK Vật lý 10

Bài tập 1 trang 24 SGK Vật lý 10 nâng cao

Bài tập 2 trang 24 SGK Vật lý 10 nâng cao

Bài tập 3 trang 24 SGK Vật lý 10 nâng cao

Bài tập 4 trang 24 SGK Vật lý 10 nâng cao

Bài tập 5 trang 24 SGK Vật lý 10 nâng cao

Bài tập 3.1 trang 11 SBT Vật lý 10

Bài tập 3.2 trang 11 SBT Vật lý 10

Bài tập 3.3 trang 11 SBT Vật lý 10

Bài tập 3.4 trang 11 SBT Vật lý 10

Bài tập 3.5 trang 12 SBT Vật lý 10

Bài tập 3.6 trang 12 SBT Vật lý 10

Bài tập 3.7 trang 12 SBT Vật lý 10

Bài tập 3.8 trang 12 SBT Vật lý 10

Bài tập 3.9 trang 12 SBT Vật lý 10

Bài tập 3.10 trang 13 SBT Vật lý 10

Bài tập 3.11 trang 13 SBT Vật lý 10

Bài tập 3.12 trang 13 SBT Vật lý 10

Bài tập 3.13 trang 13 SBT Vật lý 10

Bài tập 3.14 trang 13 SBT Vật lý 10

Bài tập 3.15 trang 13 SBT Vật lý 10

Bài tập 3.16 trang 13 SBT Vật lý 10

Bài tập 3.10 trang 17 SBT Vật lý 10

Bài tập 3.18 trang 13 SBT Vật lý 10

ADSENSE TRACNGHIEM Bộ đề thi nổi bật UREKA AANETWORK

XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10

Toán 10

Toán 10 Kết Nối Tri Thức

Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo

Toán 10 Cánh Diều

Giải bài tập Toán 10 Kết Nối Tri Thức

Giải bài tập Toán 10 CTST

Giải bài tập Toán 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Toán 10

Ngữ văn 10

Ngữ Văn 10 Kết Nối Tri Thức

Ngữ Văn 10 Chân Trời Sáng Tạo

Ngữ Văn 10 Cánh Diều

Soạn Văn 10 Kết Nối Tri Thức

Soạn Văn 10 Chân Trời Sáng tạo

Soạn Văn 10 Cánh Diều

Văn mẫu 10

Tiếng Anh 10

Giải Tiếng Anh 10 Kết Nối Tri Thức

Giải Tiếng Anh 10 CTST

Giải Tiếng Anh 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 KNTT

Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 CTST

Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 CD

Giải Sách bài tập Tiếng Anh 10

Vật lý 10

Vật lý 10 Kết Nối Tri Thức

Vật lý 10 Chân Trời Sáng Tạo

Vật lý 10 Cánh Diều

Giải bài tập Lý 10 Kết Nối Tri Thức

Giải bài tập Lý 10 CTST

Giải bài tập Lý 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Vật Lý 10

Hoá học 10

Hóa học 10 Kết Nối Tri Thức

Hóa học 10 Chân Trời Sáng Tạo

Hóa học 10 Cánh Diều

Giải bài tập Hóa 10 Kết Nối Tri Thức

Giải bài tập Hóa 10 CTST

Giải bài tập Hóa 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Hóa 10

Sinh học 10

Sinh học 10 Kết Nối Tri Thức

Sinh học 10 Chân Trời Sáng Tạo

Sinh học 10 Cánh Diều

Giải bài tập Sinh 10 Kết Nối Tri Thức

Giải bài tập Sinh 10 CTST

Giải bài tập Sinh 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Sinh học 10

Lịch sử 10

Lịch Sử 10 Kết Nối Tri Thức

Lịch Sử 10 Chân Trời Sáng Tạo

Lịch Sử 10 Cánh Diều

Giải bài tập Lịch Sử 10 KNTT

Giải bài tập Lịch Sử 10 CTST

Giải bài tập Lịch Sử 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Lịch sử 10

Địa lý 10

Địa Lý 10 Kết Nối Tri Thức

Địa Lý 10 Chân Trời Sáng Tạo

Địa Lý 10 Cánh Diều

Giải bài tập Địa Lý 10 KNTT

Giải bài tập Địa Lý 10 CTST

Giải bài tập Địa Lý 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Địa lý 10

GDKT & PL 10

GDKT & PL 10 Kết Nối Tri Thức

GDKT & PL 10 Chân Trời Sáng Tạo

GDKT & PL 10 Cánh Diều

Giải bài tập GDKT & PL 10 KNTT

Giải bài tập GDKT & PL 10 CTST

Giải bài tập GDKT & PL 10 CD

Trắc nghiệm GDKT & PL 10

Công nghệ 10

Công nghệ 10 Kết Nối Tri Thức

Công nghệ 10 Chân Trời Sáng Tạo

Công nghệ 10 Cánh Diều

Giải bài tập Công nghệ 10 KNTT

Giải bài tập Công nghệ 10 CTST

Giải bài tập Công nghệ 10 CD

Trắc nghiệm Công nghệ 10

Tin học 10

Tin học 10 Kết Nối Tri Thức

Tin học 10 Chân Trời Sáng Tạo

Tin học 10 Cánh Diều

Giải bài tập Tin học 10 KNTT

Giải bài tập Tin học 10 CTST

Giải bài tập Tin học 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Tin học 10

Cộng đồng

Hỏi đáp lớp 10

Tư liệu lớp 10

Xem nhiều nhất tuần

Đề thi giữa HK1 lớp 10

Đề thi giữa HK2 lớp 10

Đề thi HK1 lớp 10

Đề thi HK2 lớp 10

Video bồi dưỡng HSG môn Toán

Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 2: Tập hợp

Toán 10 Kết nối tri thức Bài 1: Mệnh đề

Toán 10 Cánh Diều Bài tập cuối chương 1

Soạn bài Thần Trụ Trời - Ngữ văn 10 CTST

Soạn bài Ra-ma buộc tội - Ngữ văn 10 Tập 1 Cánh Diều

Soạn bài Chữ người tử tù - Nguyễn Tuân - Ngữ văn 10 KNTT

Văn mẫu về Bình Ngô đại cáo

Văn mẫu về Chữ người tử tù

Văn mẫu về Tây Tiến

Văn mẫu về Cảm xúc mùa thu (Thu hứng)

YOMEDIA YOMEDIA ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Bỏ qua Đăng nhập ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Đồng ý ATNETWORK ON tracnghiem.net QC Bỏ qua >>

Từ khóa » Bài Tập 13 Vật Lý 10 Trang 22