Bài Tập ADN Có Lời Giải - Sinh 9

Đăng nhập / Đăng ký
  • Trang chủ
  • Thành viên
  • Trợ giúp
  • Liên hệ

Đăng nhập

Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viên

Tài nguyên dạy học

Đọc báo online

--Đọc báo online-- <---------------------------> Báo Khánh Hòa Báo CAND Báo An Ninh Thủ Đô Báo CA TPHCM Báo CA TP Đà Nẵng Báo thanh niên Học tiếng anh online Báo tiền phong Báo nhân dân Báo mực tím Báo giáo dục thời đại Nhà sách Việt Báo thể thao Báo lao động Báo Hoa học trò Báo gia đình Báo văn hóa Việt báo

Giải toán qua internet

tgt

Thi Tiếng Anh Online

Tìm với Google

Google Violet Trang khác

Truyện cười

Bể cá

blogTrangHa

Các ý kiến mới nhất

  • Link video: https://youtu.be/zJAOn5b4I6k?si=LPiIcjfA8VYaI9Cv ...
  • mật khẩu làm bài: 200481...
  • mật khẩu làm bài: 200481...
  • mật khẩu làm bài: 13579...
  • mật khẩu làm bài: 12345...
  • mật khẩu làm bài: 12345...
  • mật khẩu vào làm bài: 13579...
  • Mật khẩu vào làm bài: 12345...
  • nhỏ quá...
  • Giải toán Violympic miễn phí, rất dễ hiểu ở đây...
  • ...
  • Sao phần lý thuyết không có đáp án ạ...??? cô...
  • Cảm ơn Bích Ngọc nhiều!...
  • Happy birthday!...
  • Danh lam thắng cảnh

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào? Đẹp Đơn điệu Bình thường Ý kiến khác

    Thống kê

  • 1727692 truy cập (chi tiết) 2228 trong hôm nay
  • 4171732 lượt xem 14176 trong hôm nay
  • 302 thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Thế Thảo.)

    Menu chức năng

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình. Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái. Đưa giáo án lên Gốc > Bài tập - Tài liệu tự học > Sinh 9 >
    • Bài tập ADN có lời giải
    • Cùng tác giả
    • Lịch sử tải về

    Bài tập ADN có lời giải Download Edit-0 Delete-0

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về Báo tài liệu có sai sót Nhắn tin cho tác giả Nguồn: s.t. Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng) Ngày gửi: 15h:32' 18-11-2013 Dung lượng: 52.0 KB Số lượt tải: 1019 Số lượt thích: 0 người Bài 1 : Một gen có 60 vòng xoắn và có chứa 1450 liên kết hyđrô. Trên mạch thứ nhất của gen có 15% ađênin và 25% xitôzin. Xác định :1. Số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen.2. Số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen trên mỗi mạch gen.3. Số liên kết hoá trị của gen.HƯỚNG DẪN GIẢI1. Số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen :- Tổng số nuclêôtit của gen : N = 20 x 60 = 1200 (nu)- Gen có 1450 liên kết hyđrô. Suy ra :+ Theo đề: 2A + 3G = 1450 (1)+ Theo NTBS: 2A + 2G = 1200 (2)Từ (1) và (2) suy ra: G = 250 và A = 350 (nu)- Vậy, số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen :+ G = X = 250 (nu)= 250/1200 x 100% = 20,8%+ A = T = 1200/2 – 250 = 350 (nu)= 50% – 20,8% = 29,1%2. Số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch của gen :- Mỗi mạch của gen có : 1200 : 2 = 600 (nu)+ A1 = T2 = 15% = 15% .600 = 90 (nu)+ X1 = G2 = 25% = 25% = 25%.600 = 150 (nu)+ T1 = A2 = 350 – 90 = 260 (nu)  = 260/600 x 100% = 43%+ G1 = X2 = 250 -150 = 100 ( nu ) = 100/600 .100% = 17%3. Số liên kết hoá trị của gen : 2N – 2 = 2 .1200 = 2398 liên kếtBài 2 : Một gen chứa 1498 liên kết hoá trị giữa các nuclêôtit. Gen tiến hành nhân đôi ba lần và đã sử dụng của môi trường 3150 nuclêôtit loại ađênin. Xác định:1. Chiều dài và số lượng từng loại nuclêôtit của gen.2. Số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp, số liên kết hyđrô bị phá vỡ và số liên kết hoá trị được hìn thành trong quá trình nhân đôi của genHƯỚNG DẪN GIẢI:1. Chiều dài, số lượng từng loại nuclêôtit của gen:- Gọi N là số nuclêôtit của gen.Ta có:  N - 2 = 1498 => N = 1500 (nu)- Chiều dài của gen:Ta có: L = N/2 . 3.4 Aº = 1500/2 . 3,4 AO = 2050 Aº- Theo đề bài ta suy ra: (23 -1). A = 3150- Vậy số lượng từng loại nuclêôtit của gen :A = T = 3150/(23 -1) = 450 (nu)G = X = N/2 - A = 1500/2 - 450 = 300 (nu)2. Khi gen nhân đôi ba lần:- Số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp:+ Amt = Tmt = 3150 (nu)+ Gmt = Xmt = (23 - 1) .300 = 2100 (nu)- Số liên kết hyđrô bị phá vỡ :- Số liên kế hyđrô của gen :Ta có: H = 2A + 3G = 2.450 + 3.300 = 1800 liên kết.- Số liên kết hyđrô bị phá vỡ qua nhân đôi: ( 23 - 1 ).1800 = 12600 liên kết.- Số liên kết hoá trị hình thành: ( 23 -1 ).1498 = 10486 liên kết.Bài 3: Một gen dài 4080 Aº và có 3060 liên kết hiđrô.1. Tìm số lượng từng loại nuclêôtit của gen.2. Trên mạch thứ nhất của gen có tổng số giữa xitôzin với timin bằng 720, hiệu số giữa xitôzin vớitimin bằng 120 nuclêôtit. Tính số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn của gen.3. Gen thứ hai có cùng số liên kết hyđrô với gen thứ nhất nhưng ít hơn gen thứ nhất bốn vòng xoắn.Xác định số lượng từng loại nuclêôtit của gen thứ hai.HƯỚNG DẪN GIẢI:1) Số lượng từng loại nuclêôtit của gen:Tổng số nuclêôtit của gen: N = 2.L/3,4 = 2.4080/3,4 = 2400 (nu)Ta có:- Theo đề: 2A + 3G = 3060 (1)- Theo NTBS: 2A + 3G = 2400 (2)Từ (1) và (2) => G = 660 (nu)Vậy, số lượng từng loại nuclêôtit của gen:+ G = X = 660 (nu)+ A = T = 2400 / 2 - 660 = 540 (nu)2) Số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch   ↓ ↓ Gửi ý kiến

    Video luyện thi đại học môn hóa

    Website được thừa kế từ Violet.vn, người quản trị: Trương Thế Thảo

    Từ khóa » Bài Tập Adn Lớp 9 Violet