Bài Tập Cụm động Từ Tiếng Anh Lớp 10
Có thể bạn quan tâm
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ ZaloBài tập về cụm động từ tiếng Anh 10
Bài tập cụm động từ tiếng Anh lớp 10 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải với dạng bài bám sát theo chương trình học là tài liệu hữu ích không chỉ cho các bạn muốn nâng cao năng lực tiếng Anh mà còn dành cho các bạn đang ôn tập để đạt điểm cao nhất trong mỗi kì thi. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.
A. Tổng hợp Cụm động từ tiếng Anh lớp 10
I. Inseparable phrasal verbs - Các cụm động từ không thể tách rời nhau
| Phrasal verbs | Meaning |
| Agree (disagree) With - belong to - care about - consist of - depend on - differ from - dream about (of) - laugh at - leave for
| Đồng ý (không đồng ý) với ai Thuộc về Quan tâm đến Bao gồm Phụ thuộc vào Khác với Mơ về Chế dễu Rời khồi … để đến..
|
| - look at - look for - sit down - talk about - talk to ‘ - think about (of) - wait for - listen to - live with | Nhìn vào Tìm kiếm Ngồi xuống Nói về Nói với ai Nghĩ về (ai/ cái gì Đợi chờ Lắng nghe (nhạc) Sống bằng (nhờ vào) |
| come back drop (stop) by get along with get together with get up go over grow up live on look after look like move out of# move into run into stay up take care of | Return: quay lại, trở lại Visit: viếng thăm Be friendly with; than thiện với Hợp mặt Thức dậy Review, correct: ôn lại, chữa lỗi Become adult; trưởng thành Exist; sống nhờ vào Supervise, watch: chăm nôm Trông giống với… Dọn đi # dọn vào Gặp (tình cờ) Thức khuya Chăm sóc |
II. Một số phrasal verbs có thể có một danh từ hoặc đại từ nằm giữa động từ và giới từ
Example: He asked me for money?
| Phrasal verbs | Example | Meaning |
| - ask (someone) about - ask (someone) for - help (someone ) with - borrow something from someone - lend something to someone.
- remind someone about - remind someone of | Mrs. Smith asked the children about their day. Dick asked Sue for a second cups of coffee. Dick helped Sue with the dishes. Sue borrows some milk from her neighbour.
The neighbor lent some milk to Susie.
Billy reminds his mother about the football game. You reminded me of your grandfather. | - hỏi về - hỏi xin - giúp ai - mượn
Cho ai mượn … nhắc nhở ai về - nhắc ai nhớ lại |
III. Some common separable phrasal verbs
| Phrasal verbs | example | meaning |
| Bring up Call up Drop off Figure out Find out Help out Look over
Pick out Pick up Take out Talk over Think over Throw away Try out’ Wake up Work out | Dawn is bring her kids up by herself. Yesterday my son called me up. Could you drop me off downtown? I can’t figure out this problem. Did you find out her phone number/ My mother often helps me out with the kids. Please look over your paper before you give it to me. Did you pick out the present? I picked her up after her class. Please take out the garbage. We talked the situation over. I will think over your advise. Did you throw yesterday’s paper away? Let’s try out these new skis. The phone wake me up. I hope we can work it out. | - nuôi Gôi điện Đưa ai/ cái gì đến Hiểu, giải quyết Biết, khám phá Giúp Xem lại , ôn lại
Chọn lựa Đón ai… Nhặc Nhặc ra , chọn ra Thảo luận Ngĩ kỷ Vứt bỏ Kiểm tra Tỉnh dậy Tìm ra giải pháp |
IV. Phrasal verbs relating to clothing, cleaning, and household items
| Phrasal verbs | example | meaning |
| Have on Put on Try on
Take off Clean off Dust off Wash off
Clean out Sweep out
Clean up
Pick up Sweep up Wash up Turn off
Turn on
Turn down Turn up | She has on a new hat I always put my socks on first. Did you try it on before you bought it. Please take off your coat. Clean off the table , please. I dusted off the bookshelf. I washed the grease off my hands. We need to clean out this closet. Please sweep out the garbage.
Don’t go into the kitchen until I clean it up. Please pick up your toys. I have to sweep up the floor. It’s time to wash up for dinner. Could you turn the TV off?
Please turn the TV on.
Turn down the stereo! Could you turn the TV up? | Mặc đội
Off means” remove from the surface of something”
Out means” remove from the inside of something.”
Up means “ lift or remove something that dropped or fell.” It also means “completely.”
Off means “stop something” such as water or an electric appliance On means “ start something” such as water or an electric appliance. Down and up refers to sound levels. |
II. Bài tập về cụm động từ tiếng Anh 10
I. Choose the best answer to complete these following sentences.
1. John, could you look after my handbag while I go out for a minute.
A. take part in
B. take over
C. take place
D. take care of
2. Do you want to stop in this town, or shall we _______?
A. turn on
B. turn off
C. go on
D. look after
3. Bill seems unhappy in his job because he doesn’t get _______ his boss.
A. up to
B. on for
C. on well with
D. in with
4. Why do they ______ talking about money all the time?
A. keep on
B. give up
C. take after
D. stop by
5. My father gave up smoking two years ago.
A. liked
B. continued
C. stopped
D. enjoyed
6. The government hopes to _________ its plans for introducing cable TV.
A. turn out
B. carry out
C. carry on
D. keep on
7. Look out! There’s a car coming!
A. The car is behind you, so you should run.
B. Don’t go away because the car is coming.
C. Hurry up or you will be late for the car.
D. You should be careful because the car is coming.
8. I was born in Scotland but I ________ in Northern Ireland.
A. grew up
B. raised
C. brought up
D. rose
9. How do you start the computer?
A. How does the computer turn on?
B. How do you turn on the computer?
C. How do you turn the computer on?
D. Both B and C are correct
10. Nam never turns up on time for a meeting.
A. calls
B. arrives
C. reports
D. prepares
11. Both Ann and her sister look like her mother.
A. take after
B. take place
C. take away
D. take on
12. I’ll be back in a minute, Jane. I just want to try out my new tape recorder.
A. resemble
B. test
C. arrive
D. buy
13.Nga takes……….her mother; she has blue eyes and fair hair too.
A. in
B. up
C. after
D. down
14. It took him a long time to ………. the death of his wife.
A. take away
B. get over
C. take off
D. get through
15. Did Mr. Tan………. the class while Miss Fiona was ill in hospital?
A. take away
B. take over
C. take up
D. take off
II. Choose the best answer to complete these following sentences.
1. Everyone can _______ in this school activity.
A. take off
B. take on
C. take part
D. take
2.Do you want to stop in this town, or shall we _______?
A. turn on
B. turn off
C. go on
D. look after
3.Who will ________ the children while you go out to work?
A. look for
B. look up
C. look after
D. look at
4.Please ________ the light, it’s getting dark here.
A. turn on
B. turn off
C. turn over
D. turn into
5.There is an inflation. The prices __________.
A. are going on
B. are going down
C. are going over
D. are going up
6.Remember to _______ your shoes when you are in a Japanese house.
A. take care
B. take on
C. take over
C. take off
7.You can __________ the new words in the dictionary.
A. look for
B. look after
C. look up
D. look at
8.It’s cold outside. __________ your coat.
A. Put on
B. Put down
C. Put off
D. Put into
9. Frank never turns up on time for a meeting.
A. calls
B. arrives
C. reports
D. prepares
10.The bomb exploded with a loud bang which could be heard all over the town.
A. went on
B. went out
C. went off
D. went away
Tài liệu dài, tải về để xem chi tiết và đầy đủ nhé!
Tải về Chọn file muốn tải về:Bài tập cụm động từ tiếng Anh lớp 10
225,5 KB Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này! Đóng 79.000 / tháng Mua ngay Đặc quyền các gói Thành viên PRO Phổ biến nhất PRO+ Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp 30 lượt tải tài liệu Xem nội dung bài viết Trải nghiệm Không quảng cáo Làm bài trắc nghiệm không giới hạn Tìm hiểu thêm Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%- Chia sẻ bởi:
Trịnh Thị Kiều Sim
Có thể bạn quan tâm
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
Giải Bài Tập
- Giải Tiếng Anh 10 - Global Success
- Giải Tiếng Anh 10 - Friends Global
- Giải Tiếng Anh 10 - i Learn Smart World
-
Đề thi
- Đề thi giữa kì 1 - Global Success
- Đề thi giữa kì 1 - i Learn Smart World
- Đề thi học kì 1 - Global Success
- Đề thi học kì 1 - i Learn Smart World
- Đề thi học kì 1 - Friends Global
- Đề thi giữa kì 2
- Đề thi học kì 2
-
Chủ đề Viết/ Nói chung lớp 10
- Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh lớp 10
-
Bài tập theo chuyên đề ngữ pháp
- Bài tập Thì hiện tại đơn
- Bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
- Bài tập Thì Quá khứ đơn
- Bài tập câu điều kiện
- Bài tập câu điều kiện số 2
- Bài tập trọng âm
- Bài tập Câu bị động
- Bài tập Cụm động từ
- Bài tập các thì tiếng Anh
- Bài tập câu trực tiếp gián tiếp
- Bài tập câu tường thuật
- Bài tập Câu hỏi đuôi
- Bài tập mệnh đề quan hệ
-
Các dạng bài tập tiếng Anh 10
- Bài tập viết lại câu
- Bài tập viết lại câu (nâng cao)
- Bài tập word form
-
Lớp 10 -
Tiếng Anh lớp 10 -
Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 10 -
Đề thi giữa kì 1 lớp 10 -
Đề thi học kì 1 lớp 10 -
Đề thi giữa kì 2 lớp 10 -
Đề thi học kì 2 lớp 10 -
Thi học sinh giỏi lớp 10 -
Đề kiểm tra 15 phút lớp 10 -
Toán lớp 10 -
Toán 10 Kết nối tri thức -
Toán 10 Chân trời sáng tạo -
Toán 10 Cánh Diều -
Lý thuyết Toán 10 KNTT -
Lý thuyết Toán 10 CTST
Tham khảo thêm
-
10 cụm động từ tiếng Anh đi với Set
-
Trắc nghiệm về Cụm động từ tiếng Anh có đáp án
-
Bài tập về cụm động từ tiếng Anh có đáp án
-
Cụm động từ tiếng Anh đi với Tell
-
Soạn bài lớp 6: Cụm động từ
-
Bài tập trắc nghiệm về cụm động từ tiếng Anh (PHRASAL VERBS) có đáp án
-
Các động từ, cụm động từ thường gặp trong tiếng Anh
-
Một số cụm động từ tiếng Anh miêu tả sự di chuyển
-
Một số cụm động từ với READ
-
Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh về cụm động từ (phrasal verb) có đáp án
-
Soạn Văn 6: Cụm động từ
-
Cụm động từ tiếng Anh lớp 12 và bài tập có đáp án
Tiếng Anh lớp 10
-
Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family life nâng cao
-
Nói về một tổ chức môi trường địa phương hoặc quốc tế bằng tiếng Anh
-
Ngữ pháp Unit 6 lớp 10 Gender Equality Global Success
-
Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 có đáp án
-
Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 6 Gender Equality
-
Bài tập Tiếng Anh lớp 10 Unit 6 Gender Equality số 4
Gợi ý cho bạn
-
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 21 Nâng cao
-
Bài tập câu điều kiện có đáp án
-
Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family life nâng cao
-
Đề cương ôn thi Tiếng Anh lớp 10 cả năm và bài tập có đáp án
-
Bộ đề kiểm tra cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 21
-
Từ vựng - Ngữ pháp Unit 3 lớp 10 People's background hệ 7 năm
-
Bộ đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 10 trường THPT Quang Trung, Đà Nẵng
-
Hệ thống bài nghe môn tiếng Anh 10
-
Từ vựng Unit 2 lớp 10: School Talks hệ 7 năm
-
Bộ 6 đề thi học kì 2 lớp 10 môn tiếng Anh năm 2022
Từ khóa » Cụm Từ Cố định Lớp 10
-
Những Cụm Từ Cố định Trong Chương Trình Lớp 10 1 - Quizlet
-
Những Cụm Từ Cố định Trong Chương Trình Lớp 10 2 - Quizlet
-
Cụm Từ Cố Định Lớp 10,11,12 | PDF - Scribd
-
Những Cụm Từ Có định Trong Chương Trình Lớp 10
-
Cụm Từ Cố định (collocations) Phổ Biến Trong Tiếng Anh
-
Cụm Từ Cố định Trong Tiếng Anh Là Gì? Học Như Thế Nào Cho Hiệu Quả?
-
Cụm Từ Cố định (Collocation) Là Gì? Những Cụm Từ Cố định Thường Gặp
-
Chuyên đề Cụm Từ Cố Định - Collocations - HOC247
-
BÀI 16: NHỮNG CỤM TỪ CỐ ĐỊNH TRONG CHƯƠNG TRÌNH LỚP 11
-
Bài Giảng Tiếng Việt 1: Cụm Từ Cố định - TailieuXANH
-
Tổng Hợp Phrasal Verb Thi Vào Lớp 10 - .vn
-
Cụm Từ Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Cụm Từ Cố định: Khái Niệm Ppt - 123doc