Bài Tập Cụm động Từ Tiếng Anh Lớp 10

      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Chọn lớp Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lưu và trải nghiệm Đóng Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm! Đăng nhập ngay để nhận điểm Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169 VnDoc.com Lớp 10 Tiếng Anh lớp 10 Bài tập cụm động từ tiếng Anh lớp 10 Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 10 Bài trước Tải về Bài sau Lớp: Lớp 10 Môn: Tiếng Anh Dạng tài liệu: Chuyên đề Loại File: Word + PDF Phân loại: Tài liệu Tính phí

Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.

Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ Zalo

Bài tập về cụm động từ tiếng Anh 10

Bài tập cụm động từ tiếng Anh lớp 10 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải với dạng bài bám sát theo chương trình học là tài liệu hữu ích không chỉ cho các bạn muốn nâng cao năng lực tiếng Anh mà còn dành cho các bạn đang ôn tập để đạt điểm cao nhất trong mỗi kì thi. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

A. Tổng hợp Cụm động từ tiếng Anh lớp 10

I. Inseparable phrasal verbs - Các cụm động từ không thể tách rời nhau

Phrasal verbs

Meaning

Agree (disagree)

With

- belong to

- care about

- consist of

- depend on

- differ from

- dream about (of)

- laugh at

- leave for

 

Đồng ý (không đồng ý) với ai

Thuộc về

Quan tâm đến

Bao gồm

Phụ thuộc vào

Khác với

Mơ về

Chế dễu

Rời khồi … để đến..

 

- look at

- look for

- sit down

- talk about

- talk to ‘

- think about (of)

- wait for

- listen to

- live with

Nhìn vào

Tìm kiếm

Ngồi xuống

Nói về

Nói với ai

Nghĩ về (ai/ cái gì

Đợi chờ

Lắng nghe (nhạc)

Sống bằng (nhờ vào)

come back

drop (stop) by

get along with

get together with

get up

go over

grow up

live on

look after

look like

move out of# move into

run into

stay up

take care of

Return: quay lại, trở lại

Visit: viếng thăm

Be friendly with; than thiện với

Hợp mặt

Thức dậy

Review, correct: ôn lại, chữa lỗi

Become adult; trưởng thành

Exist; sống nhờ vào

Supervise, watch: chăm nôm

Trông giống với…

Dọn đi # dọn vào

Gặp (tình cờ)

Thức khuya

Chăm sóc

II. Một số phrasal verbs có thể có một danh từ hoặc đại từ nằm giữa động từ và giới từ

Example: He asked me for money?

Phrasal verbs

Example

Meaning

- ask (someone) about

- ask (someone) for

- help (someone ) with

- borrow something from someone

- lend something to someone.

 

- remind someone about

- remind someone of

Mrs. Smith asked the children about their day.

Dick asked Sue for a second cups of coffee.

Dick helped Sue with the dishes.

Sue borrows some milk from her neighbour.

 

The neighbor lent some milk to Susie.

 

Billy reminds his mother about the football game.

You reminded me of your grandfather.

- hỏi về

- hỏi xin

- giúp ai

- mượn

 

Cho ai mượn …

nhắc nhở ai về

- nhắc ai nhớ lại

III. Some common separable phrasal verbs

Phrasal verbs

example

meaning

Bring up

Call up

Drop off

Figure out

Find out

Help out

Look over

 

Pick out

Pick up

Take out

Talk over

Think over

Throw away

Try out’

Wake up

Work out

Dawn is bring her kids up by herself.

Yesterday my son called me up.

Could you drop me off downtown?

I can’t figure out this problem.

Did you find out her phone number/

My mother often helps me out with the kids.

Please look over your paper before you give it to me.

Did you pick out the present?

I picked her up after her class.

Please take out the garbage.

We talked the situation over.

I will think over your advise.

Did you throw yesterday’s paper away?

Let’s try out these new skis.

The phone wake me up.

I hope we can work it out.

- nuôi

Gôi điện

Đưa ai/ cái gì đến

Hiểu, giải quyết

Biết, khám phá

Giúp

Xem lại , ôn lại

 

Chọn lựa

Đón ai…

Nhặc

Nhặc ra , chọn ra

Thảo luận

Ngĩ kỷ

Vứt bỏ

Kiểm tra

Tỉnh dậy

Tìm ra giải pháp

IV. Phrasal verbs relating to clothing, cleaning, and household items

Phrasal verbs

example

meaning

Have on

Put on

Try on

 

Take off

Clean off

Dust off

Wash off

 

Clean out

Sweep out

 

Clean up

 

Pick up

Sweep up

Wash up

Turn off

 

 

Turn on

 

 

Turn down

Turn up

She has on a new hat

I always put my socks on first.

Did you try it on before you bought it.

Please take off your coat.

Clean off the table , please.

I dusted off the bookshelf.

I washed the grease off my hands.

We need to clean out this closet.

Please sweep out the garbage.

 

Don’t go into the kitchen until I clean it up.

Please pick up your toys.

I have to sweep up the floor.

It’s time to wash up for dinner.

Could you turn the TV off?

 

 

Please turn the TV on.

 

 

Turn down the stereo!

Could you turn the TV up?

Mặc đội

 

 

 

Off means” remove from the surface of something”

 

 

 

Out means” remove from the inside of something.”

 

Up means “ lift or remove something that dropped or fell.” It also means “completely.”

 

 

Off means “stop something” such as water or an electric appliance

On means “ start something” such as water or an electric appliance.

Down and up refers to sound levels.

II. Bài tập về cụm động từ tiếng Anh 10

I. Choose the best answer to complete these following sentences.

1. John, could you look after my handbag while I go out for a minute.

A. take part in

B. take over

C. take place

D. take care of

2. Do you want to stop in this town, or shall we _______?

A. turn on

B. turn off

C. go on

D. look after

3. Bill seems unhappy in his job because he doesn’t get _______ his boss.

A. up to

B. on for

C. on well with

D. in with

4. Why do they ______ talking about money all the time?

A. keep on

B. give up

C. take after

D. stop by

5. My father gave up smoking two years ago.

A. liked

B. continued

C. stopped

D. enjoyed

6. The government hopes to _________ its plans for introducing cable TV.

A. turn out

B. carry out

C. carry on

D. keep on

7. Look out! There’s a car coming!

A. The car is behind you, so you should run.

B. Don’t go away because the car is coming.

C. Hurry up or you will be late for the car.

D. You should be careful because the car is coming.

8. I was born in Scotland but I ________ in Northern Ireland.

A. grew up

B. raised

C. brought up

D. rose

9. How do you start the computer?

A. How does the computer turn on?

B. How do you turn on the computer?

C. How do you turn the computer on?

D. Both B and C are correct

10. Nam never turns up on time for a meeting.

A. calls

B. arrives

C. reports

D. prepares

11. Both Ann and her sister look like her mother.

A. take after

B. take place

C. take away

D. take on

12. I’ll be back in a minute, Jane. I just want to try out my new tape recorder.

A. resemble

B. test

C. arrive

D. buy

13.Nga takes……….her mother; she has blue eyes and fair hair too.

A. in

B. up

C. after

D. down

14. It took him a long time to ………. the death of his wife.

A. take away

B. get over

C. take off

D. get through

15. Did Mr. Tan………. the class while Miss Fiona was ill in hospital?

A. take away

B. take over

C. take up

D. take off

II. Choose the best answer to complete these following sentences.

1. Everyone can _______ in this school activity.

A. take off

B. take on

C. take part

D. take

2.Do you want to stop in this town, or shall we _______?

A. turn on

B. turn off

C. go on

D. look after

3.Who will ________ the children while you go out to work?

A. look for

B. look up

C. look after

D. look at

4.Please ________ the light, it’s getting dark here.

A. turn on

B. turn off

C. turn over

D. turn into

5.There is an inflation. The prices __________.

A. are going on

B. are going down

C. are going over

D. are going up

6.Remember to _______ your shoes when you are in a Japanese house.

A. take care

B. take on

C. take over

C. take off

7.You can __________ the new words in the dictionary.

A. look for

B. look after

C. look up

D. look at

8.It’s cold outside. __________ your coat.

A. Put on

B. Put down

C. Put off

D. Put into

9. Frank never turns up on time for a meeting.

A. calls

B. arrives

C. reports

D. prepares

10.The bomb exploded with a loud bang which could be heard all over the town.

A. went on

B. went out

C. went off

D. went away

Tài liệu dài, tải về để xem chi tiết và đầy đủ nhé!

Tải về Chọn file muốn tải về:

Bài tập cụm động từ tiếng Anh lớp 10

225,5 KB Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này! Đóng 79.000 / tháng Mua ngay Đặc quyền các gói Thành viên PRO Phổ biến nhất PRO+ Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp 30 lượt tải tài liệu Xem nội dung bài viết Trải nghiệm Không quảng cáo Làm bài trắc nghiệm không giới hạn Tìm hiểu thêm Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
  • Chia sẻ bởi: Trịnh Thị Kiều Sim
3 14.754 Bài viết đã được lưu Bài trước Mục lục Bài sau

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất Xóa Đăng nhập để Gửi Tìm bài trong mục này
  • Giải Bài Tập

    • Giải Tiếng Anh 10 - Global Success
    • Giải Tiếng Anh 10 - Friends Global
    • Giải Tiếng Anh 10 - i Learn Smart World
  • Đề thi

    • Đề thi giữa kì 1 - Global Success
    • Đề thi giữa kì 1 - i Learn Smart World
    • Đề thi học kì 1 - Global Success
    • Đề thi học kì 1 - i Learn Smart World
    • Đề thi học kì 1 - Friends Global
    • Đề thi giữa kì 2
    • Đề thi học kì 2
  • Chủ đề Viết/ Nói chung lớp 10

    • Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh lớp 10
  • Bài tập theo chuyên đề ngữ pháp

    • Bài tập Thì hiện tại đơn
    • Bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
    • Bài tập Thì Quá khứ đơn
    • Bài tập câu điều kiện
    • Bài tập câu điều kiện số 2
    • Bài tập trọng âm
    • Bài tập Câu bị động
    • Bài tập Cụm động từ
    • Bài tập các thì tiếng Anh
    • Bài tập câu trực tiếp gián tiếp
    • Bài tập câu tường thuật
    • Bài tập Câu hỏi đuôi
    • Bài tập mệnh đề quan hệ
  • Các dạng bài tập tiếng Anh 10

    • Bài tập viết lại câu
    • Bài tập viết lại câu (nâng cao)
    • Bài tập word form
  • Lớp 10 Lớp 10

  • Tiếng Anh lớp 10 Tiếng Anh lớp 10

  • Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 10 Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 10

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 10 Đề thi giữa kì 1 lớp 10

  • Đề thi học kì 1 lớp 10 Đề thi học kì 1 lớp 10

  • Đề thi giữa kì 2 lớp 10 Đề thi giữa kì 2 lớp 10

  • Đề thi học kì 2 lớp 10 Đề thi học kì 2 lớp 10

  • Thi học sinh giỏi lớp 10 Thi học sinh giỏi lớp 10

  • Đề kiểm tra 15 phút lớp 10 Đề kiểm tra 15 phút lớp 10

  • Toán lớp 10 Toán lớp 10

  • Toán 10 Kết nối tri thức Toán 10 Kết nối tri thức

  • Toán 10 Chân trời sáng tạo Toán 10 Chân trời sáng tạo

  • Toán 10 Cánh Diều Toán 10 Cánh Diều

  • Lý thuyết Toán 10 KNTT Lý thuyết Toán 10 KNTT

  • Lý thuyết Toán 10 CTST Lý thuyết Toán 10 CTST

Tham khảo thêm

  • 10 cụm động từ tiếng Anh đi với Set

  • Trắc nghiệm về Cụm động từ tiếng Anh có đáp án

  • Bài tập về cụm động từ tiếng Anh có đáp án

  • Cụm động từ tiếng Anh đi với Tell

  • Soạn bài lớp 6: Cụm động từ

  • Bài tập trắc nghiệm về cụm động từ tiếng Anh (PHRASAL VERBS) có đáp án

  • Các động từ, cụm động từ thường gặp trong tiếng Anh

  • Một số cụm động từ tiếng Anh miêu tả sự di chuyển

  • Một số cụm động từ với READ

  • Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh về cụm động từ (phrasal verb) có đáp án

  • Soạn Văn 6: Cụm động từ

  • Cụm động từ tiếng Anh lớp 12 và bài tập có đáp án

🖼️

Tiếng Anh lớp 10

  • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family life nâng cao

  • Nói về một tổ chức môi trường địa phương hoặc quốc tế bằng tiếng Anh

  • Ngữ pháp Unit 6 lớp 10 Gender Equality Global Success

  • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 có đáp án

  • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 6 Gender Equality

  • Bài tập Tiếng Anh lớp 10 Unit 6 Gender Equality số 4

Xem thêm 🖼️

Gợi ý cho bạn

  • Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 21 Nâng cao

  • Bài tập câu điều kiện có đáp án

  • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family life nâng cao

  • Đề cương ôn thi Tiếng Anh lớp 10 cả năm và bài tập có đáp án

  • Bộ đề kiểm tra cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 21

  • Từ vựng - Ngữ pháp Unit 3 lớp 10 People's background hệ 7 năm

  • Bộ đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 10 trường THPT Quang Trung, Đà Nẵng

  • Hệ thống bài nghe môn tiếng Anh 10

  • Từ vựng Unit 2 lớp 10: School Talks hệ 7 năm

  • Bộ 6 đề thi học kì 2 lớp 10 môn tiếng Anh năm 2022

Xem thêm

Từ khóa » Cụm Từ Cố định Lớp 10