Bài Tập Phân Biệt Tính Từ đuôi ING Và ED Trong Tiếng Anh Có đáp án

      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Chọn lớp Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lưu và trải nghiệm Đóng Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm! Đăng nhập ngay để nhận điểm Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169 VnDoc.com Tiếng Anh Ngữ pháp tiếng Anh Bài tập phân biệt tính từ đuôi ING và ED trong tiếng Anh có đáp án Bài tập tiếng Anh phân biệt tính từ đuôi ING và ED Bài trước Tải về Bài sau Môn: Tiếng Anh Dạng tài liệu: Chuyên đề Loại File: Word + PDF Phân loại: Tài liệu Tính phí

Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.

Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ Zalo

Bài tập phân biệt tính từ đuôi ING và ED có đáp án

Phân biệt tính từ đuôi “ing” và “ed” là dạng bài tập phổ biến trong ngữ pháp tiếng Anh và thường gây nhầm lẫn cho người học. Để giúp các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng 2 từ này, sau đây VnDoc.com xin giới thiệu tới các bạn một số bài tập phân biệt tính từ đuôi “ing” và “ed” giúp bạn vận dụng hiệu quả.

Bài 1: Biến đổi các từ sau đây về dạng tính từ đuôi ING và ED

Từ

– ING

– ED

1. interest

   

2. bore

   

3. surprise

   

4. disappoint

   

5. excite

   

6. worry

   

7. amaze

   

8. horrify

   

9. annoy

   

10. satisfy

   

11. shock

   

12. exhaust

   

Bài 2: Viết lại câu dưới đây sao cho nghĩa không đổi

1.Junior is bored with his job at present.

➔ _____________________________________________. (boring)

2. This funny film was entertaining my family.

➔ _____________________________________________. (entertained)

3. My elder brother likes playing video games every Sunday.

➔ _____________________________________________. (interested)

4. That football match was exciting for me yesterday.

➔ ____________________________________________. (excited)

5. Her children are interested in swimming in the morning every summers.

➔ _____________________________________________. (keen on)

Bài 3: Khoanh vào đáp án đúng nhất trong các câu dưới đây

1. Linda is ____________ in buying a new house for her parents.

A. interest

B. interested

C. interesting

D. interestingly

2. Everybody is _____________ that his younger brother passed the TOEIC test the last day.

A. surprised

B. surprising

C. surprise

D. surprisingly

3. This film is __________.

A. bore

B. bored

C. boring

D. boringly

4. My mother is a busy teacher. At the end of the day’s work, she is often ___________.

A. exhaust

B. exhausting

C. exhausted

D. exhaustingly

5. Sandy is starting a new job next Monday. She’s quite ______________ about it.

A. excite

B. excited

C. excitingly

D. exciting

6. Many meetings aren’t so ______________ as this one was.

A. interest

B. interested

C. interesting

D. interestingly

7. My grandfather was __________by how shocking the accident was yesterday.

A. shock

B. shocking

C. shocked

D. shockingly

8. Windy was ____________ by the confusing street signs in that city.

A. confusing

B. confuse

C. confused

D. confusingly

9. Kin was very __________ in the history lesson. He almost fell asleep.

A. bore

B. boring

C. bored

D. boringly

10. Feeling tired and _____________, Peter went out alone.

A. depressed

B. depressing

C. depress

D. depressingly

Bài 4: Hoàn chỉnh câu sau với tính từ thích hợp ở trong ngoặc

1. I find horror films really ___________________ and not at all fun to watch. (frighten)

2. Sometimes I get really ____________________ when I can’t express myself will in English. (frustrate)

3. The film was so ______________________! There was no happy ending for any of the characters. (depress)

4. If I feel ___________________, I find watching a romance comedy is often _________. ( stress – relax)

5. The news was so _____________ that she burst into tear. (shock)

6. Kathy was so ________________ when she saw the dinosaur bones at the museum (amaze)

7. The teacher was really _______________ so the lesson passed quickly (amuse)

8. Whoever Adrian gets _____________, he goes fishing (bore)

9. We all were _______________ with the results if the test. (disappoint)

10. Of course, action movies are ______________. That’s why I like them (excite)

11. The lawyer’s argument were so ______________ that we wer ______________ of the man’s innocence. (convince)

12. The statistics on road accidents are quite ______________. I’m sure many people are ______________ at the enormity of the problem. (shock)

13. Seeing hot-air balloons floating over desert is an ______________ sight. You’d be ______________ at the number of people who participating in this sport. (amaze)

14. The climb up the mountain was so ______________ that many of the students, who were feeling ______________ by then, asked if they could stop and rest. (tire)

15. Letting children stay out late is a ______________ problem. By midnight, many parents already feel a little ______________. (worry)

Bài 5: Underline the correct answers.

1. I had such a tired/ tiringday I went straight to bed.

2. Everyone’s very excited/ excitingabout the news.

3. That lamp produces a very pleased/ pleasing

4. Dad always arrives home from work thoroughly exhausted/ exhausting.

5. He’s always showing off. It’s really annoyed/ annoying.

6. I think Alex is one of the most annoyed/ annoyingpeople I’ve ever met. He can’t keep still for a second.

7. I walked into this restaurant and there was Andy with a strange woman. He seemed really embarrassed/ embarrassing.

8. She kept talking about her boyfriend problems all night. It was rather embarrassed/ embarrassing.

9. Are you interested/ interesting in football?

10. The football match was quite exciting/ excited. I enjoyed it.

11. It’s sometimes embarrassing/ embarrassed when you have to ask people for money.

12. Do you usually get embarrasing/ embarrassed?

13. I had never expected to get the job. I was really amazing/ amazed when I was offered it.

14. I didn’t find the situation funny. I was not amusing/ amused.

15. It was a really terrifying/ terrified experience. Afterwards everybody was very shocking/ shocked.

Bài 6. Choose the correct answer.

1. You look really ___. Why don't you go to bed?

A. tired

B. tiring

2. Can I call you? I've got some very ___ news for you!

A. excited

B. exciting

3. My neighbour is always playing loud music. It's very ___.

A. annoyed

B. annoying

4. The directions were ___ and we got lost.

A. confused

B. confusing

5. I was really ___ that I won the competition.

A. surprised

B. surprising

6. She didn't call about the car. I don't think she's ___ in buying it.

A. interested

B. interesting

7. My cats get really ___ when there's a thunderstorm.

A. frightened

B. frightening

8. His exam results were really ___.

A. disappointed

B. disappointing

9. Dave is ………. at the new laptop that his dad buys for him.

A. exciting

B. excited

10. The new laptop is ………. to Dave with many interesting game.

A. exciting

B. excited

11. Dave is very………. to hear that his dad will buy a new laptop for him.

A. surprising

B. surprised

12. Dave is ………. in the new laptop that he has.

A. interesting

B. interested

13. The new laptop is ………. to Dave.

A. interesting

B. interested

14. Dave is so………. because of working hard all day.

A. tiring

B. tired

15. Dave feels so ………. because of working hard all day.

A. tiring

B. tired

Bài 7. Complete each sentence with a suitable -ed or -ing form of the verbs in brackets

1. I think this is the most ____________ film I’ve ever seen. (frighten)

2. Do you think English grammar is ____________? (interest)

3. After a long day at work Tom always feels ____________. (tire)

4. Can you help me? I find these ticket machines very ____________! (confuse)

5. The police are looking for a ____________ person. (miss)

6. I can’t wait for my next birthday. I’m really ____________ about it. (excite)

Exercise 8: Complete the sentences for each situation. Use the word in brackets + -ing or –ed.

1. The film wasn't as good as we had expected. (disappoint...)

a. The film was …………………….

b. We were ……………………. with the film.

2. Donna teaches young children. It's a very hard job, but she enjoys it. (exhaust...)

a She enjoys her job but it's often ............... .

b At the end of a day's work, she is often ........ .

3. It's been raining all day. I hate this weather. (depress...)

a This weather is ............... .

b This weather makes me ............... .

c It's silly to get ...... because of the weather.

4. Clare is going to Mexico next month. She has never been there before. (excit...)

a It will be an ....... experience for her.

b Going to new places is always ............... .

c She is really ...... about going to Mexico.

Exercise 9. Choose the correct option to complete the sentences below.

1. I love skydiving. It's an amazed/ amazing feeling.

2. The robber was carrying a gun and wearing the mask of a clown. He was terrifying/ terrified.

3. She was very annoyed/ annoying with him for not telling her the truth.

4. The students are very disappointing/ disappointed about the exam results.

5. My teacher is very boring/ bored. He speaks so slowly that we just want to sleep.

6. This year, all the presents that I got for Christmas were very disappointing/ disappointed.

7. He's a very interesting/ interested man. He's travelled all around the world.

8. I was so surprising/ surprised to see her. She wasn't supposed to be there.

9. Teenagers get very embarrassed/ embarrassing when they have to speak in public.

10. In the photo you can see the shocking/ shocked image of what seems to be a ghost.

Exercise 10. Complete each sentence with a suitable -ed or -ing form of the verbs in brackets

1. We went to the cinema but the film was really______. (bore)

2. It was a really _____ train journey from New York to Chicago. (tire)

3. She doesn’t like heights and she was _____ when she went on the ski lift.(terrify)

4. The weather at this time of year is _____, isn’t it? (depress)

5. It’s an _____ book. It’s all about a boat journey along the Amazon. (amaze)

6. These are very ______ results. We thought they would be a lot worse. (surprise)

7. I feel _____ when I listen to this music. (relax)

8. There’s an _____ article about digital cameras in the newspaper today. (interest)

9. The directions he gave us were really______. (confuse)

10. They said that’s the most ______ match they’ve seen for ages. (excite)

Đáp án bài tập về tính từ đuôi ING và đuôi ED tiếng Anh

Đáp án có trong File Tải về. Mời bạn đọc click Tải về để download trọn bộ nội dung bài tập kèm đáp án.

Trên đây, VnDoc.com đã giới thiệu tới các bạn Bài tập phân biệt tính từ đuôi ING và ED trong tiếng Anh có đáp án.

Tải về Chọn file muốn tải về:

Bài tập phân biệt tính từ đuôi ING và ED trong tiếng Anh có đáp án

247,5 KB Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này! Đóng 79.000 / tháng Mua ngay Đặc quyền các gói Thành viên PRO Phổ biến nhất PRO+ Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp 30 lượt tải tài liệu Xem nội dung bài viết Trải nghiệm Không quảng cáo Làm bài trắc nghiệm không giới hạn Tìm hiểu thêm Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
  • Chia sẻ bởi: Ma Kết
28 74.274 Bài viết đã được lưu Bài trước Mục lục Bài sau Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất Xóa Đăng nhập để Gửi Tìm bài trong mục này
  • Lộ trình học Ngữ pháp Tiếng Anh

  • Ngữ pháp Tiếng Anh từ lớp 6 đến lớp 9

  • Từ loại tiếng Anh

    • Chức năng và cách nhận biết từ loại
    • Bảng Word Form tiếng Anh
    • 1. Tính từ trong tiếng Anh
      • Tính từ là gì? Phân loại và Cách dùng
      • Bài tập Tính từ Tiếng Anh
      • Vị trí Tính từ
      • Bài tập về vị trí Tính từ
      • Tính từ ghép
      • Các tính từ thông dụng trong tiếng Anh
      • Trật tự tính từ tiếng Anh
      • Bài tập trật tự tính từ
      • Bài tập Tính từ và Trạng từ trong Tiếng Anh
      • Tính từ sở hữu
    • 2. Danh từ trong Tiếng Anh
      • Chức năng & phân loại Danh từ
      • Bài tập về Danh từ
      • Danh từ số ít và số nhiều
      • Bài tập danh từ số ít số nhiều
      • Danh từ đếm được và không đếm được
      • Danh Từ Ghép (Compound noun)
      • Cụm danh từ (Noun phrase)
      • Mệnh đề danh từ (Noun Clause)
    • 3. Đại từ trong Tiếng Anh
      • Đại từ nhân xưng
      • Đại từ nghi vấn
      • Đại từ chỉ định
      • Đại từ sở hữu
      • Đại từ phản thân
      • Đại từ bất định
    • 4. Động từ trong Tiếng Anh
      • Định nghĩa & phân loại
      • Động từ hành động
      • Động từ Tobe
      • Nội động từ & Ngoại động từ
      • Trợ động từ
      • Danh động từ (Gerund)
      • Trắc nghiệm Danh động từ
      • Động từ nguyên mẫu có To & không To
      • 101 cấu trúc To V và Ving thường gặp
      • Cụm động từ (Phrasal verb)
      • 100 động từ đi kèm giới từ thường gặp
      • Động từ khiếm khuyết (Modal verb)
      • 360 động từ bất quy tắc
    • 5. Trạng từ trong tiếng Anh
      • Vị trí của Trạng từ
      • Bài tập về trạng từ
      • Trạng từ chỉ tần suất
      • Trạng từ chỉ thời gian
      • Trạng từ chỉ mức độ
    • 5. Từ loại tiếng Anh khác
      • Liên từ trong Tiếng Anh
      • Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian
      • Each other/ Another/ Other/ Others/ The other/ The others
      • Bài tập về từ đồng nghĩa trong Tiếng Anh
      • Cách đánh trọng âm 3 âm tiết
      • Much và Many
      • Phân biệt Almost, Most, Most of, The most
  • Cấu trúc câu tiếng Anh

    • Câu điều kiện
      • Câu điều kiện (Mix)
      • Câu điều kiện loại 1
    • Câu tường thuật
      • Dạng câu hỏi
    • Câu so sánh
      • Cấu trúc với As... as, The same as và Different from
      • Cấu trúc So sánh kép
    • Các cấu trúc câu khác
      • Câu cảm thán
      • Phân biệt "would rather" và "had better"
      • Rút gọn mệnh đề quan hệ
      • Cấu trúc câu đề nghị trong tiếng Anh
      • Cấu trúc So - Such - Too - Enough
      • Cấu trúc It is said that
      • Câu đảo ngữ
      • Cấu trúc Because - Because of
      • Câu cầu khiến/ Thể sai khiến
  • Thì tiếng Anh

    • Hiện tại đơn (Present Simple)
      • Lý thuyết, cấu trúc & cách dùng
    • Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
      • Lý thuyết, cấu trúc & cách dùng
      • Cách dùng For & Since
    • Hiện tại hoàn thành (Present Perfect)
      • Lý thuyết, cấu trúc & cách dùng
      • Cách chuyển đổi từ hiện tại hoàn thành → quá khứ đơn
    • Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous)
    • Quá khứ đơn (Past Simple)
    • Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
    • Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
      • Lý thuyết cấu trúc & cách dùng
    • Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous)
    • Tương lai đơn (Future Simple)
      • Thì Tương lai gần tiếng Anh
      • Phân biệt thì tương lai đơn và tương lai gần
      • Bài tập thì tương lai đơn
      • Bài tập về Will và Be going to
    • Tương lai tiếp diễn (Future Continuous)
      • Lý thuyết & bài tập cơ bản
    • Tương lai hoàn thành (Future Perfect)
    • Tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous)
  • Kiểm tra Ngữ pháp tiếng Anh

    • Từ loại tiếng Anh
      • Bài tập Danh từ đếm được & không đếm được - có File tải
      • Bài tập Danh từ
      • Bài tập Danh từ số ít & số nhiều - có File tải
      • Bài tập Động từ khuyết thiếu - có File tải
      • Bài tập Must và Have to
      • Bài tập Modal verb - có File tải
      • Bài tập Liên từ - có File tải
      • Bài tập từ loại - có File tải
      • Bài tập giới từ at, in, on - có File tải
      • Bài tập về Giới từ trong tiếng Anh
      • Bài tập Other, Others, The other, The others, Another
      • Bài tập về giới từ trong Tiếng Anh (Bài 1)
      • Bài tập Gerund & Infinitive - có File tải
      • Bài tập Infinitive - Động từ nguyên thể
      • Bài tập phân biệt tính từ đuôi ING và ED
      • Bài tập a - an - some - any
      • Bài tập Much - Many - A - An
      • Bài tập a little, a few, little, few
      • Bài tập trật tự tính từ
      • Bài tập từ chỉ lượng
      • Bài tập về Liên từ
      • Bài tập phát âm ed và s/es
      • Bài tập cụm động từ
      • Trắc nghiệm Cụm động từ
      • Bài tập cụm từ & mệnh đề chỉ mục đích
      • Bài tập Đại từ phản thân
      • Bài tập cách thành lập từ (Word form)
      • Bài tập trọng âm
    • Cấu trúc câu tiếng Anh
      • Tổng hợp các cấu trúc viết lại câu
      • Bài tập viết lại câu
      • Câu điều kiện - Conditional sentences
        • Bài tập câu điều kiện loại 1 - có File tải
        • Bài tập câu điều kiện loại 2 - có File tải
        • Bài tập câu điều kiện loại 3 - có File tải
        • Bài tập câu điều kiện (mix) - có File tải
        • Bài tập câu điều kiện loại 1, 2, 3
      • Câu so sánh - Comparative & Superlative
        • Bài tập so sánh hơn & so sánh nhất - có File tải
        • Bài tập viết lại câu so sánh - có File tải
        • Trắc nghiệm câu so sánh
        • Bài tập so sánh với tính từ và trạng từ
      • Câu tường thuật - Reported speech
        • Bài tập câu tường thuật - có File tải
        • Trắc nghiệm câu tường thuật
      • Mệnh đề quan hệ
        • Bài tập đại từ quan hệ - có File tải
      • Câu bị động
        • Bài tập câu bị động - có File tải
        • Câu bị động với động từ khuyết thiếu
      • Bài tập Used to và Be/ Get used to
      • Bài tập trắc nghiệm Used to
      • Bài tập câu hỏi đuôi - có File tải
      • Bài tập Too, So, Either và Neither - Có File tải
      • Bài tập Both...and, Not only...but also, Either...or, Neither...nor
      • Trắc nghiệm Đảo ngữ
      • Bài tập về câu đảo ngữ
    • Thì tiếng Anh
      • Bài tập 12 thì tiếng Anh
      • Bài tập Thì hiện tại đơn - có File tải
      • Bài tập về quy tắc thêm "s", "es"
      • Bài tập Thì hiện tại tiếp diễn
      • Bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
      • Bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ đơn
      • Bài tập thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn
      • Bài tập thì tương lai đơn và tương lai gần - có File tải
      • Bài tập thì quá khứ đơn - có File tải
      • Bài tập thì hiện tại hoàn thành - có File tải
      • Bài tập phân biệt Thì hiện tại hoàn thành & Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
      • Bài tập thì quá khứ tiếp diễn - có File tải
      • Bài tập Thì quá khứ hoàn thành - có File tải
      • Bài tập phân biệt Thì hiện tại hoàn thành và Thì quá khứ đơn có đáp án (II)
      • Bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn Tiếng Anh có đáp án
  • Tiếng Anh Tiếng Anh

  • Ngữ pháp tiếng Anh Ngữ pháp tiếng Anh

  • Luyện kỹ năng Luyện kỹ năng

  • Màu sắc trong tiếng Anh Màu sắc trong tiếng Anh

  • Tiếng Anh khung châu Âu Tiếng Anh khung châu Âu

  • Ngoại ngữ Ngoại ngữ

  • Tiếng Anh thương mại Tiếng Anh thương mại

  • Luyện thi IELTS Luyện thi IELTS

  • Luyện thi TOEFL Luyện thi TOEFL

  • Luyện thi TOEIC Luyện thi TOEIC

  • Từ điển tiếng Anh Từ điển tiếng Anh

  • Video học tiếng Anh Video học tiếng Anh

  • Học tiếng Anh qua Voa Học tiếng Anh qua Voa

  • Tiếng Anh chuyên ngành Tiếng Anh chuyên ngành

  • Từ vựng tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh

Tham khảo thêm

  • Cách dùng từ Include trong Tiếng Anh

  • Cấu trúc và cách dùng Hardly trong Tiếng Anh

  • Bài tập Động từ khuyết thiếu có đáp án

  • Cấu trúc và cách dùng Due to trong Tiếng Anh

  • Bài tập thì quá khứ đơn có đáp án

  • Bài tập so sánh hơn và so sánh nhất có đáp án

  • Bài tập viết lại câu so sánh có đáp án

  • Abide By - Cách dùng và ví dụ

  • Cách dùng "would rather" và "had better"

  • Từ vựng Tiếng Anh về hệ mặt trời

🖼️

Ngữ pháp tiếng Anh

  • Bài tập thì quá khứ đơn có đáp án

  • Bài tập Động từ khuyết thiếu có đáp án

  • Bài tập viết lại câu so sánh có đáp án

  • Trắc nghiệm về các Thì trong tiếng Anh có đáp án

  • Bài tập Unless có đáp án

  • Bài tập so sánh hơn và so sánh nhất có đáp án

Xem thêm 🖼️

Gợi ý cho bạn

  • Ngữ pháp tiếng Anh

  • Bài tập chia động từ Tiếng Anh có đáp án

  • Bài tập về Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được có đáp án

  • Tiếng Anh cho trẻ em

  • Bộ câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh lớp 4

  • 35 đề và gợi ý tập làm văn hay lớp 4

  • 62 bài Toán về số tự nhiên và chữ số - Có đáp án

  • Bài tập về thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn

  • Bài tập tiếng Anh lớp 4 nâng cao có đáp án

  • 13 bài viết lại câu tiếng Anh hay và khó có đáp án

Xem thêm

Từ khóa » Ed Với Ing