Bài Tập Tiếng Anh Lớp 2 Theo Chủ đề
Có thể bạn quan tâm
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ ZaloTài liệu bài tập lớp 2 Tiếng Anh theo chủ đề dưới đây nằm trong bộ đề luyện tập Tiếng Anh lớp 2 mới nhất do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tài liệu Tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập Tiếng Anh lớp 2 khác nhau được biên tập bám sát chương trình học giúp học sinh lớp 2 củng cố kiến thức đã học hiệu quả.
Tổng hợp bài tập tiếng Anh 2 theo chủ đề có đáp án
- Bài tập Tiếng Anh lớp 2 về chủ đề nghề nghiệp
- Bài tập tiếng Anh 2 chủ đề Đồ vật/ Con vật
- Bài tập tiếng Anh 2 chủ đề cách chia động từ tobe
- Bài tập tiếng Anh 2 chủ đề Số đếm
- Bài tập Tiếng Anh 2 chủ đề A/ An
- Bài tập Tiếng Anh 2 chủ đề màu sắc
Bài tập Tiếng Anh lớp 2 về chủ đề nghề nghiệp
Execise 1: Look and write complete these words
![]() | |
| 1. d _ c _ o _ | 2. _ e _ _ h _ r |
| | |
| 3. f _ r _ _ a n | 4. s i _ _ _ r |
Exercise 2: Look and match
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. |
|
|
|
|
|
|
| A. doctor | B. farmer | C. teacher | D. nurse | E. pupil |
Exercise 3: Look and write the questions or answers
| 1. | What is his job? _____________________ |
| 2. | _____________________ She is a cook |
| 3. | What is his job? _____________________ |
Exercise 4: Read and answer the questions
1. A: He’s the director of a trading company. What’s his job?
B: He’s …………………………..
2. A: She does the housework at home. What’s her job?
B: She’s …………………………..
3. A: He grows rice in the fields. What’s his job?
B: He’s …………………………..
4. A: He checks people’s health and gives them medicine. What’s his job?
B: He’s …………………………..
Đáp án
Execise 1: Look and write complete these words
| 1. doctor | 2. teacher | 3. fireman | 4. singer |
Exercise 2: Look and match
| 1. C | 2. E | 3. A | 4. B | 5. D |
Exercise 3: Look and write the questions or answers
1. He is a farmer
2. What is her job?
3. He is a policeman.
Exercise 4: Read and answer the questions
1. He’s a businessman. (Anh ấy là một doanh nhân)
2. She’s a housewife. (Cô ấy là nội trợ)
3. He’s a farmer. (Anh ấy là nông dân)
4. He’s a doctor. (Anh ấy là bác sĩ)
Bài tập tiếng Anh 2 chủ đề Đồ vật/ Con vật
Bài 1: Tìm và đặt các câu sau vào đúng vị trí.
| 1. This is a book. 2, This is a bag. 3, This is a pen . | 4, This is a pencil. 5, This is a ruler. 6, This is a chair. | 6, This is a bag. 7, This is a ball. 8, This is an egg. 9, This is a desk. |

Bài 2: Em hãy nhìn tranh đặt ( V ) vào câu đúng Và (X ) vào câu sai.


ĐÁP ÁN
Bài 1: Tìm và đặt các câu sau vào đúng vị trí.
Thứ tự: 6 - 3 - 7 - 1 - 4 - 5 - 8 - 9 - 6
Bài 2: Em hãy nhìn tranh đặt ( V ) vào câu đúng Và ( X ) vào câu sai.
1 - X; 2 - V; 3 - V; 4 - V; 5 - X; 6 - X; 7 - X; 8 - X
Bài 3.
It is a chair.
It is an egg.
No, it isn't.
Yes, it is.
Bài tập tiếng Anh 2 chủ đề cách chia động từ tobe
a. Lý thuyết
1- Tobe đi kèm các đại từ nhân xưng:
| Ngôi thứ | Đại từ nhân xưng | Tobe | Số ít | Số nhiều |
| Nhất (người nói) | I | Am | V |
|
| We | Are |
| V | |
| Hai (Người nghe) | you | Are | V |
|
| you | Are |
| V | |
| Ba (Người được nhắc đến) | it | Is | V |
|
| She | Is | V |
| |
| He | Is | V |
| |
| They | Are |
| V |
*Công thức của to be:
| +> S + am/is/ are + Tính từ/ danh từ/ - > S + am not/ isnot/ are not + Tính từ/ danh từ/ ? > Is / are + S + Tính từ/ danh từ/ trạng từ. - Yes, S + to be. - No, S + to be + not. |
*Cách viết tắt của to be:
| I am = I’m She is = she’s Is not = isn’t | He is = he’s It is = it’s are not = aren’t | They are = they’re You are = you’re am not = am not |
2 .Đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu:
Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ trong câu. Nó đứng trước động từ thường hoặc động từ tobe.
Tính từ sở hữu đứng trước 1 danh từ. Một mình nó không thể làm chủ ngữ được.
| Đại từ nhân xưng | Tính từ sở hữu | Nghĩa tiếng Việt của TTSH |
| I | My | Của tôi, của tớ, của mình |
| We | Our | Của chúng tôi, của chúng tớ |
| you | your | Của bạn |
| you | your | Của các bạn |
| it | its | Của nó |
| She | her | Của cô ấy, của chị ấy, của bá ấy |
| He | his | Của anh ấy, của chú ấy, của bác ấy |
| They | their | Của họ, của chúng nó |
b. Bài tập.
Bài tập 1: Điền " am, is, are" vào các câu sau
1.It ............. a pen.
2. Nam and Ba .....................fine.
3. They ...................nine.
4. I ......................Thu.
5. We .........................engineers.
6. Tony ……………. a student
7. I ……………. happy today
8. You ………….. from England
9. John and Sue ……….. friends
Bài tập 2: Mỗi câu có 1 lỗi sai, tìm và sửa lỗi:
1. How old is you?
2. I is five years old.
3. My name are Linh.
4. We am fine , thank you.
5. Hanh and I am fine.
6. I are fine, thank you.
7. She are eleven years old.
8. Nam are fine.
9. I am Thanh, and This are Phong.
10. Hoa and Mai is eleven.
Bài tập 3: Mỗi câu có 1 lỗi sai, tìm và sửa lỗi:
1. Is they black pens?
2. They is black books.
3. Are they people tourits?
4. The books and pens isn't green.
5. Are they brown beras teddy?
6. It are a black dog.
7. It is a red hats.
Bài tập 4: Nhìn tranh và trả lời các câu hỏi sau


Bài tập 5: Đọc câu hỏi và trả lời các câu hỏi sau
1. What are they? (rats)
2. What are they? (wolf)
3. What is it? (teddy bears\)
4. Are they robots? (Yes)
5. Are they computers? (No)
Bài tập 6: Điền vào bảng sau như ví dụ
| Dạng đầy đủ | Dạng ngắn gọn |
| 0. I ___am not_____ a student 1. They ____________ chairs 2. We ____________ British 3. She ____________ eleven years old 4. It ____________ an orange 5. You ____________ from London | 0. I____’m not_____ a student 1. They ____________ chairs 2. We ____________ British 3. She ____________ eleven years old 4. It ____________ an orange 5. You ____________ from London |
ĐÁP ÁN
Bài tập 1: Điền " am, is, are" vào các câu sau
1. It .......is...... a pen. (Đây là một cái bút bi)
2. Nam and Ba ..........are...........fine. (Nam và Ba khỏe)
3. They .........are..........nine. (Họ chín tuổi)
4. I ...........am...........Thu. (Tôi là Thu)
5. We .............are............engineers. (Chúng tôi là kĩ sư)
6. Tony ………is……. a student. (Tony là một học sinh)
7. I ……am………. happy today. (Hôm nay tôi vui)
8. You ……are…….. from England. (Bạn đến từ nước Anh)
9. John and Sue ……are….. friends. (John và Sue là những người bạn)
Bài tập 2: Mỗi câu có 1 lỗi sai, tìm và sửa lỗi:
1 - is thành are;
=> How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
2 - is thành am;
=> I am five years old. (Tôi năm tuổi)
3 - are thành is;
=> My name is Linh. (Tên tôi là Linh)
4 - am thành are;
=> We are fine, thank you. (Chúng tôi khỏe, cảm ơn)
5 - am thành are;
=> Hanh and I are fine. (Hạnh và tôi khỏe)
6 - are thành am;
=> I am fine, thank you. (Tôi khỏe. Cảm ơn)
7 - are thành is;
=> She is eleven years old. (Cô ấy 11 tuổi)
8 - are thành is;
=> Nam is fine. (Nam khỏe)
9 - are thành is;
=> I am Thanh, and this is Phong. (Tôi là Thanh và đây là Phong)
10 - is thành are;
=> Hoa and Mai are eleven. (Hoa và Mai mười một tuổi)
Bài tập 3: Mỗi câu có 1 lỗi sai, tìm và sửa lỗi:
1 - Is thành Are
=> Are they black pens? (Có phải chúng là những cái bút bi màu đen không?)
2 - is thành are
=> They are black books. (Chúng là những quyển sách màu đen)
3 - tourits thành tourists;
=> Are they people tourists? (Có phải họ là khách du lịch không?)
4 - isn't thành aren't;
=> The books and pens aren't green. (Những quyển sách và bút bi này không là màu xanh lá cây)
5- beras teddy thành teddy bears
=> Are they brown teddy bears? (Có phải chúng là những con gấu bông không?)
6 - are thành is;
=> It is a black dog. (Nó là một con chó màu đen)
7 - hats thành hat;
=> It is a red hat. (Nó là một cái mũ màu đỏ)
Bài tập 4: Nhìn tranh và trả lời các câu hỏi sau
1 - Yes, they are.
2 - yes, they are
3 - No, it isn't.
4 - Yes, they are
5 - No, they aren't.
Bài tập 5: Đọc câu hỏi và trả lời các câu hỏi sau
1 - They are rats. (Chúng là những con chuột)
2 - They are wolves. (Chúng là những con sói)
3 - It ís a teddy bear. (Nó là một con gấu bông)
4 - Yes, they are. (Đúng vậy)
5 - No, they are not. (Không phải)
Bài tập 6: Điền vào bảng sau như ví dụ
| Dạng đầy đủ | Dạng ngắn gọn |
| 0. I ___am not_____ a student 1. They ______are not______ chairs 2. We ____are not________ British 3. She ______is not______ eleven years old 4. It ______is not______ an orange 5. You _____are not_______ from London | 0. I____’m not_____ a student 1. They _____aren’t_______ chairs 2. We _____aren’t_______ British 3. She ___isn’t_________ eleven years old 4. It _____isn’t_______ an orange 5. You _____aren’t_______ from London |
Bài tập tiếng Anh 2 chủ đề Số đếm
Bài 1: Complete the blanks
Bài 2: Count and write number and words.

Bài 3: Replace the numbers with the correct words then do the maths (Thay hình bằng chữ và làm tính) minus: trừ and: cộng equal: bằng

Bài 4: Put suitable number and word in the blank.

Bài 5: Read and write the numbers
| 1. ten | : ___________ | 2. seven | : ___________ |
| 3. four | : ___________ | 4. one | : ___________ |
| 5. six | : ___________ | 6. nine | : ___________ |
Bài 6: Look and circle
![]() |
|
|
| 1. three / two | 2. six / five | 3. one / six |
|
|
|
|
| 4. eight / seven | 5. four / five | 6. seven / nine |
Bài 7: Look, read and choose the correct answer
| 1. | What number is it? A. It’s number seven B. It’s number six |
| 2. | What number is it? A. It’s number three B. It’s number five |
| 3. | What number is it? A. It’s number eight B. It’s number ten |
ĐÁP ÁN
Bài 1: Complete the blanks
Ten - Nine - Five - Eight - Six - Four - Seven - Two - Three - One
Bài 2: Count and write number and words.
1 - 7 - Seven
2 - 8 - Eight
3 - 10 - Ten
4 - 9 - Nine
Bài 3: Replace the numbers with the correct words then do the maths (Thay hình bằng chữ và làm tính) minus: trừ and: cộng equal: bằng
2 - Four and three equals seven
3 - eight and two equals ten
4 - seven and one equals eight
5 - six and three equals nine
Bài 4: Put suitable number and word in the blank.
Two - Three - One - Five - Eight - Seven;
Bài 5: Read and write the numbers
| 1. ten | : _____10______ | 2. seven | : ____7_______ |
| 3. four | : _____4______ | 4. one | : ____1_______ |
| 5. six | : _____6______ | 6. nine | : ____9_______ |
Bài 6: Look and circle
| 1. two | 2. five | 3. one |
| 4. eight | 5. four | 6. nine |
Bài 7: Look, read and choose the correct answer
| 1. A | 2. A | 3. B |
Bài tập Tiếng Anh 2 chủ đề A/ An
Exercise 1: Circle the correct answer
|
1. A/ An cake |
2. A/ An onion |
3. A/ An apple |
|
4. A/ An pencil |
5. A/ An umbrella |
6. A/ An ruler |
|
7. A/ An desk |
8. A/ An chair |
9. A/ An elephant |
Exercise 2: Write the words in correct column

| A | An |
| ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ | ____________ ____________ ____________ |
Exercise 3: Write “A” or “An”
|
1. _______ lion |
2. _______ iguana |
3. _______ pineapple |
|
4. _______ biscuit |
5. _______ onion |
6. _______ ostrich |
Đáp án bài tập luyện tập bài tập Tiếng Anh 2 chủ đề A/ An
Quy tắc thêm a/ an
“A” và “An” có cách sử dụng gần giống nhau. Tuy nhiên, dùng “An” khi chữ đằng sau bắt đầu bằng nguyên âm (a, o, u e,i) và dùng “A” khi chữ đằng sau bắt đầu bằng các phụ âm còn lại.
Exercise 1: Circle the correct answer
1. A cake
2. An onion
3. An apple
4. A pencil
5. An umbrella
6. A ruler
7. A desk
8. A chair
9. An elephant
Exercise 2: Write the words in correct column
| A | An |
| Bag Book Ruler Pencil Notebook Pen | Eraser Atlas |
Exercise 3: Write “A” or “An”
1. A lion
2. An iguana
3. A pineapple
4. A biscuit
5. An onion
6. An ostrich
Bài tập Tiếng Anh 2 chủ đề màu sắc
Read and color
![]() | 1. It is a green car |
![]() | 2. This is a yellow book |
![]() | 3. Three crayons are red, yellow and blue |
![]() | 4. It’s a blue chair |
![]() | 5. An eraser is yellow and red |
Choose the correct answer.
1. The sun is ______. (yellow / blue)
2. The grass is ______. (green / red)
3. The sky is ______. (blue / orange)
4. The carrot is ________ (orange/ red)
Guess the color.
1. I am the color of the sun. What color am I? → __________
2. I am the color of apples and hearts. What color am I? → __________
3. I am the color of the sky and the sea. What color am I? → __________
4. I am the color of grass and leaves. What color am I? → __________
Complete the sentence.
1. The apple is __________. (màu đỏ)
2. The sky is __________. (màu xanh da trời)
3. The sun is __________. (màu vàng)
4. The grass is __________. (màu xanh lá cây)
5. The pig is __________. (màu hồng)
Read and match.
| A (Màu tiếng Việt) | B (Màu tiếng Anh) |
|---|---|
| Đỏ | a. blue |
| Xanh dương | b. yellow |
| Vàng | c. red |
| Xanh lá cây | d. green |
| Hồng | e. pink |
Đáp án bài tập Tiếng Anh 2 chủ đề màu sắc
Read and color
Hướng dẫn:
Học sinh tô màu theo yêu cầu của từng câu
1. Nó là chiêc xe ô tô màu xanh lá cây
2. Đây là một quyển sách màu vàng
3. Ba bút tô màu là màu đỏ, vàng và xanh da trời
4. Nó là chiếc ghê màu xanh da trời
5. Cục tẩy màu vàng và đỏ
Choose the correct answer.
1. The sun is ____yellow__. (yellow / blue)
2. The grass is ___green___. (green / red)
3. The sky is ____blue__. (blue / orange)
4. The carrot is ____orange____ (orange/ red)
Guess the color.
1. I am the color of the sun. What color am I? → ____yellow______
2. I am the color of apples and hearts. What color am I? → _____red_____
3. I am the color of the sky and the sea. What color am I? → ______blue____
4. I am the color of grass and leaves. What color am I? → ______green____
Complete the sentence.
1. The apple is _____red_____. (màu đỏ)
2. The sky is ____blue______. (màu xanh da trời)
3. The sun is _____yellow_____. (màu vàng)
4. The grass is _____green_____. (màu xanh lá cây)
5. The pig is ____pink______. (màu hồng)
Read and match.
| A (Màu tiếng Việt) | B (Màu tiếng Anh) | |
|---|---|---|
| 1. Đỏ | 1 - c | a. blue |
| 2. Xanh dương | 2 - a | b. yellow |
| 3. Vàng | 3 - b | c. red |
| 4. Xanh lá cây | 4 - d | d. green |
| 5. Hồng | 5 - e | e. pink |
Mời bạn đọc tải trọn bộ tài liệu tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 2 theo chủ đề.
Tham khảo thêm
-
Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 10 At the zoo
-
Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 12 At the cafe
-
Bộ 23 đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 năm 2025 - 2026
-
Tả một loại cây mà em yêu thích Hay chọn lọc
-
50 đề thi Toán lớp 2 học kì 2 năm 2023 - 2024
-
3 Đề thi học kì 1 lớp 2 môn tiếng Anh sách Family and Friends 2
-
Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 6 On the farm
-
Bài tập Tết lớp 2 môn Tiếng Anh năm 2025
-
Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 9 In the grocery store
-
Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 11 In the playground
Bài tập Tiếng Anh lớp 2 theo chủ đề
1,7 MB Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này! Đóng 79.000 / tháng Mua ngay Đặc quyền các gói Thành viên PRO Phổ biến nhất PRO+ Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp 30 lượt tải tài liệu Xem nội dung bài viết Trải nghiệm Không quảng cáo Làm bài trắc nghiệm không giới hạn Tìm hiểu thêm Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%- Chia sẻ bởi:
Cô Linh - Tiếng Anh Tiểu Học
Có thể bạn quan tâm
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin 1 Bình luận Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
Hoàng Thị Bích Ngọc thank
Thích Phản hồi 0 18/08/21
-
Lớp 2 -
Tiếng Anh lớp 2
Tiếng Anh lớp 2
-
Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 6 On the farm
-
3 Đề thi học kì 1 lớp 2 môn tiếng Anh sách Family and Friends 2
-
Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 11 In the playground
-
Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 10 At the zoo
-
Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 9 In the grocery store
-
Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 12 At the cafe
Gợi ý cho bạn
-
Bộ đề thi học kì 1 lớp 2 môn Tiếng Anh năm 2020
-
Bộ đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 2 năm 2023 CÓ ĐÁP ÁN
-
62 bài Toán về số tự nhiên và chữ số - Có đáp án
-
35 đề và gợi ý tập làm văn hay lớp 4
-
10 Đề ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 2 năm 2024
-
Bộ phiếu ôn tập ở nhà lớp 2 tháng 2
-
Bộ câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh lớp 4
-
Bài tập tiếng Anh lớp 4 nâng cao có đáp án
Từ khóa » Các Bài ôn Tập Tiếng Anh Lớp 2
-
Bộ Bài ôn Tiếng Anh Lớp 2 Theo Chủ đề Có đáp án
-
Tổng Hợp 10 Bài Tập Tiếng Anh Lớp 2 Chất Lượng Cho Bé (tải Pdf + ...
-
Tổng Hợp Bài Tập ôn Tập Tiếng Anh Lớp 2
-
Bộ Bài Tập Tiếng Anh Lớp 2 Theo Chủ đề
-
Bài Tập Tiếng Anh Lớp 2 (Có đáp án)
-
Các Bài Tập Tiếng Anh Lớp 2 Theo Chủ Đề [Chương Trình Mới]
-
Bài Tập Tiếng Anh Trẻ Em Lớp 2 Cho Bé 7 Tuổi - Alokiddy
-
Bài Tập Tiếng Anh Lớp 2 để Bé ôn Tập Hiệu Quả - Alokiddy
-
Top 10 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 2 Năm 2021
-
Tài Liệu ôn Tập Tiếng Anh Lớp 2 - Trường Tiểu Học Vũ Đông
-
Tổng Hợp Bài Tập Tiếng Anh Lớp 2 Cho Bé ôn Tập Tại Nhà Dễ Dàng Và ...
-
Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 2
-
Bài Tập Tiếng Anh Lớp 2 Có đáp án - Giáo Viên Việt Nam








































