Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 This Is My Family
Có thể bạn quan tâm
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ ZaloBài tập tiếng Anh Unit 11 lớp 3 sách Global Success
VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Bài tập tiếng Anh 3 Unit 11 My Family có đáp án do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải sẽ là nguồn tài liệu hữu ích cho các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp trọng tâm của bài, chuẩn bị tốt nhất cho những bài học tiếp theo và trong những kì kiểm tra và kì thi quan trọng.
Xem thêm: Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 nâng cao: This is my family MỚI
Ex 1: Read and match:
| 1. Father | a. Con trai | 1. |
| 2. Grandfather | b. Gia đình | 2. |
| 3. Daughter | c. Chị, em gái | 3. |
| 4. Grandmother | d. Người đàn ông | 4. |
| 5. Son | e. Con gái | 5. |
| 6. Sister | f. Anh, em trai | 6. |
| 7. Mother | g. Nhỏ nhắn, bé nhỏ | 7. |
| 8. Brother | h. Bố, cha | 8. |
| 9. Family | i. Bà | 9. |
| 10. Man | j. Bức ảnh | 10. |
| 11. Little | k. Má, mẹ | 11. |
| 12. Photo | l. Người phụ nữ | 12. |
| 13. Woman | m. Ông | 13. |
Ex 2: Odd one out:
| 1. a. father | b. mother | c. rubber | d. sister |
| 2. a. ruler | b. grandfather | c. grandmother | d. brother |
| 3. a. black | b. brown | c. blue | d. brother |
| 4. a. small | b. school bag | c. young | d. little |
| 5. a. photo | b. stand | c. hit | d. ask |
| 6. a. how old | b. nice | c. what | d. who |
| 7. a. am | b. hello | c. is | d. are |
| 8. a. my | b. her | c. his | d. he |
| 9. a. your | b. bookcase | c. desk | d. pencil sharpener |
| 10. a. classroom | b. computer room | c. new | d. gym |
Ex 3: Write the number below in English:
| 15 | 63 | ||
| 21 | 67 | ||
| 25 | 78 | ||
| 34 | 88 | ||
| 36 | 93 | ||
| 42 | 94 | ||
| 49 | 95 | ||
| 55 | 99 |
Ex 4: Translate into English:
1.Kia là ai?
2. Đây là ai?
3. Đây là ông của tôi.
4. Đây là bà của tôi.
5. Đây là bố của tôi.
6. Đây là mẹ của tôi.
7. Đây là chị gái của tôi.
8. Đây là em trai của tôi.
9. Đây là con gái của tôi.
10. Đây là con trai của tôi.
11. Người đàn ông đó là ông của cô ấy.
12. Người phụ nữ đó là bà của cô ấy.
13. Người đàn ông đó là bố của cô ấy.
14. Người phụ nữ đó là mẹ của cô ấy.
15. Cô gái đó là chị gái của cô ấy.
16. Cậu bé đó là em trai của cô ấy.
17. Ông của tôi 70 tuổi.
18. Bà của tôi 68 tuổi.
19. Bố của tôi 45 tuổi.
20. Mẹ của tôi 43 tuổi.
21. Chị gái của tôi 22 tuổi.
22. Em trai của tôi 11 tuổi.
23. Tôi 13 tuổi.
24. Bố của bạn bao nhiêu tuổi?
25. Mẹ của bạn bao nhiêu tuổi?
26. Chị gái của bạn bao nhiêu tuổi?
27. Em trai của bạn bao nhiêu tuổi?
28. Anh ấy là bạn của tôi, Nam.
29. Cô ấy là em gái của tôi.
30. Đây là em trai của tôi.
Ex 5: Answer questions about you:
1. What’s your name?
2. How are you?
3. How old are you?
4. What colour is your school bag?
5. What colour is your pen?
6. How old is your father?
7. How old is your mother?
8. How old is your brother/ sister?
Ex 6. Read and tick Yes or No.
My name is Jungkook. I am eight years old. I am a boy. There are five people in my family. My mother is 34 years old. She is very young. My father is 37 years old. My sister is twelve years old. My little boy is three years old.
1. Jungkook is 9 years old.
2. Jungkook is a boy.
3. There are 5 people in his family.
4. His mother is thirty-five years old.
5. His father is thirty-seven years old.
6. His sister is 12 years old.
Ex 7. Read the passage and answer the questions
Hi! I am Jerry. I am 7 years old. I am from Australia. My father’s name is Jake. He’s 32 years old. My mother’s name is Lucy. She’s 27 years old. We live at 12, Jones Road, New York.
1. Is his name Cherry?
A. Yes, it is
B. No, it isn’t
2. Is he seven years old?
A. Yes, he is
B. No, he isn’t
3. Is his mother 27 years old?
A. Yes, she is
B. No, she isn’t
4. Is his father 30 years old?
A. Yes, he is
B. No, he isn’t
Ex 8. Reorder these words to make the correct sentences
1. brother? How/ your/ is/ old/
___________________________________________
2. is/ She/ old./ seventeen/ years/
___________________________________________
3. that?/ Who/ is/
___________________________________________
4. the/ Look/ photo./ at/
___________________________________________
5. niece/ seven/ My/ old./ years/ is/
___________________________________________
ĐÁP ÁN
Ex 1: Read and match:
| 1 - h | 2 - m | 3 - e | 4 - i | 5 - a | 6 - c | 7 - k |
| 8 - f | 9 - b | 10 - d | 11 - g | 12 - j | 13 - l |
Ex 2: Odd one out:
| 1 - c | 2 - a | 3 - d | 4 - b | 5 - a | 6 - b | 7 - b | 8 - d | 9 - a | 10 - c |
Giải thích
1. Đáp án là C vì rubber là cục tẩy, đồ dùng học tập; còn các đáp án còn là các thành viên trong gia đình
2. Đáp án là A vì ruler là thước kẻ, đồ dùng học tập; còn các đáp án còn lại là thành viên trong gia đình
3. Đáp án là D vì brother là anh/em trai; còn các đáp án còn lại là màu sắc
4. Đáp án là B vì school bag là cặp sách; còn các đáp án còn lại là đặc điểm của một vật
5. Đáp án là A vì photo là bức ảnh; còn các đáp án còn lại là từ chỉ hành động
6. Đáp án là B vì nice là tốt; còn các đáp án còn lại là từ để hỏi
7. Đáp án là B vì hello là xin chào; còn các đáp án còn lại là động từ tobe
8. Đáp án là D vì he là anh ấy; còn các đáp án còn lại là tính từ sở hữu
9. Đáp án là A vì your là của bạn; còn các đáp án còn lại là đồ dùng học tập
10. Đáp án là C vì new là mới; các đáp án còn lại là chỉ các phòng
Ex 3: Write the number below in English:
| 15 | fifteen | 63 | sixty -three |
| 21 | twenty-one | 67 | sixty-seven |
| 25 | twenty - five | 78 | seventy-eight |
| 34 | thirty - four | 88 | eighty-eight |
| 36 | thirty - six | 93 | ninty-three |
| 42 | forty-two | 94 | ninety - four |
| 49 | forty-nine | 95 | ninety - five |
| 55 | fifty-five | 99 | ninety - nine |
Ex 4: Translate into English:
1 - Who is that?
2 - Who is this?
3 - This is my grandfather.
4 - This is my grandmother.
5 - This is my father.
6 - This is my mother.
7 - This is my sister.
8 - This is my brother.
9 - This is my daughter.
10 - This is my son.
11 - This man is her grandfather.
12 - This woman is her grandmother.
13 - This man is her father.
14 - This woman is her mother.
15 - She is her sister.
16 - He is her brother.
17 - My grandfather is seventy years old.
18 - My grandmother is sixty-eight years old.
19 - My father is forty- five years old.
20 - My mother is forty-three years old.
21 - My sister is twenty-two years old.
22 - My brother is eleven years old.
23 - I'm thirteen years old.
24 - How old is your father?
25 - How old is your mother?
26 - How old is your sister?
27 - how old is your brother?
28 - He is my friend, Nam.
29 - She is my sister.
30 - This is my brother.
Ex 5: Answer questions about you:
Gợi ý: các em học sinh tự trả lời về bản thân.
1 - My name is My Le.
2 - I am fine, thank you.
3 - I am eight years old.
4 - It is pink.
5 - It is blue.
6 - He is 39 years old.
7 - She is 37 years old.
8 - He is twelve years old.
Ex 6. Read and tick Yes or No.
| 1. No | 2. Yes | 3. Yes | 4. No | 5. Yes | 6. Yes |
Giải thích
1. Sai vì Jungkook tám tuổi
2. Đúng vì Jungkook là bé trai
3. Đúng vì nhà anh ấy có 5 người
4. Sai vì mẹ anh ấy 34 tuổi
5. Đúng vì bố anh ấy 37 tuổi
6. Đúng vì chị gái anh ấy 12 tuổi
Bài dịch
Tên tôi là Jungkook. Tôi tám tuổi. Nhà tôi có năm người. Mẹ tôi 34 tuổi. Bà ấy rất trẻ. Bố tôi 37 tuổi. Chị tôi 12 tuổi. Em trai nhỏ của tôi 3 tuổi
Ex 7. Read the passage and answer the questions
| 1. B | 2. A | 3. A | 4. B |
Bài dịch
Xin chào. Tôi là Jerry. Tôi 7 tuổi. Tôi đến từ Úc. Tên của bố tôi là Jake. Ông ấy 32 tuổi. Tên của mẹ tôi là Lucy. Bà ấy 27 tuổi. Chúng tôi sống ở số 27, đường Jones, New York.
Ex 8. Reorder these words to make the correct sentences
1. How old is your brother?
2. She is seventeen years old.
3. Who is that?
4. Look at the photo.
5. My niece is seven years old.
Trên đây là Đề ôn tập Unit 11 tiếng Anh lớp 3 kèm đáp án, hy vọng đây là tài liệu học tập hữu ích dành cho quý phụ huynh, thầy cô và các em học sinh.
Tải về Chọn file muốn tải về:Bài tập tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 11
180,5 KB-
Bài tập tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 11 - File PDF
251 KB
- Chia sẻ bởi:
Cô Linh - Tiếng Anh Tiểu Học
Có thể bạn quan tâm
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
Unit 1: Hello - Xin chào
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 1 Hello
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh 3 Unit 1 Hello
- Trắc nghiệm từ vựng Unit 1 lớp 3: Hello
- Bài tập Unit 1 lớp 3 nâng cao: Hello (số 1)
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 1: Hello!
- Kiểm tra từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 1: Hello
-
Unit 2: What's your name? - Bạn tên là gì?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 What's your name?
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 What's your name?
- Đề kiểm tra tiếng Anh 3 Unit 2 What's your name?
- Bài tập Unit 2 lớp 3 nâng cao: What’s your name? (số 1)
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 2: What’s your name?
-
Unit 3: This is Tony - Đây là Tony
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 This is Tony
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 This is Tony
- Bài tập Unit 3 lớp 3 nâng cao: This is Tony
- Đề kiểm tra tiếng Anh 3 Unit 3 This is Tony
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 3: This is Tony
-
Unit 4: How old are you? - Bạn bao nhiêu tuổi?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 4 How old are you?
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 4 How old are you?
- Đề kiểm tra tiếng Anh 3 Unit 4 How old are you?
- Bài tập Unit 4 lớp 3 nâng cao: How old are you?
- Tập viết Tiếng Anh lớp 3 Unit 4: How old are you?
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 4: How old are you?
-
Unit 5: Are they your friends? - Họ là bạn của bạn phải không?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Are they your friends?
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 5
- Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Are They Your Friends?
- Đề kiểm tra tiếng Anh 3 Unit 5 Are they your friends?
- Bài tập Unit 5 lớp 3 nâng cao: Are they your friends?
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 5: Are these your friends?
-
Unit 6: Stand up! - Đứng lên!
- Học Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Stand up!
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 6
- Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Stand Up!
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Stand up!
- Bài tập Unit 6 lớp 3 nâng cao: Stand up!
- Luyện nghe Tiếng Anh 3 Unit 6: Stand up
-
Unit 7: That's my school - Đó là trường tôi.
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 7 That's my school
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 7
- Bài tập tiếng Anh lớp 3 Unit 7: That's my school
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 7 nâng cao: That’s my school
-
Unit 8: This is my pen - Đây là bút máy của tôi.
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 This is my pen!
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 8
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 nâng cao: This is my pen
- Bài tập tiếng Anh lớp 3 Unit 8 This is my pen
-
Unit 9: What colour is it? - Nó màu gì?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 What colour is it?
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 9
- Bài tập tiếng Anh lớp 3 Unit 9: What colour is it?
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 nâng cao: What colour is it?
-
Unit 10: What do you do at break time? - Bạn làm gì vào giờ giải lao?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 What do you do at break time?
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 10
- Bài tập tiếng Anh lớp 3 Unit 10: What do you do at break time?
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 nâng cao: What do you do at break time?
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 What do you do at break time?
-
Review 2
- Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Review 1 (Unit 1-2-3)
-
Unit 11: This is my family - Đây là gia đình tôi
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 This is my family!
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 This is my family
- Đề kiểm tra tiếng Anh Unit 11 lớp 3 This is my family
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 nâng cao: This is my family
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 This is my family
-
Unit 12: This is my house - Đây là nhà của tôi.
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 12 This is my house!
- Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 Unit 12 This is my house
- Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 3 Unit 12 This is my house
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 12 nâng cao: This is my house
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 12 This is my house
-
Unit 13: Where's my book? - Quyển sách của tôi ở đâu?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Where's my book?
- Từ vựng tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Where's my book?
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Where's my book
- Bài tập tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Where's my book?
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 13 nâng cao: Where’s my book?
-
Unit 14: Are there any posters in the room? - Có nhiều áp phích trong phòng không?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 14 Are there any posters in the room?
- Từ vựng tiếng Anh lớp 3 Unit 14 Are there any posters in the room?
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 Unit 14: Are there any posters in the room?
- Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 3 Unit 14 Are there any posters in the room?
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 14 nâng cao: Are there any posters in the room?
-
Unit 15: Do you have any toys? - Bạn có đồ chơi nào không?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Do you have any toys?
- Từ vựng tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Do you have any toys?
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 chương trình mới Unit 15: Do you have any toys?
- Bài tập môn tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới Unit 15: Do you have any toys?
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 nâng cao: Do you have any toys?
-
Unit 16: Do you have any pets? - Bạn có thú cưng nào không?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 16 Do you have any pets?
- Từ vựng tiếng Anh lớp 3 Unit 16 Do you have any pets?
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 chương trình mới Unit 16: Do you have any pets?
- Đề kiểm tra tiếng Anh Unit 16 lớp 3 Do you have any pets?
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 16 nâng cao: Do you have any pets?
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 16 Do you have any pets?
-
Unit 17: What toys do you like? - Bạn thích đồ chơi nào?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 17 What toys do you like?
- Từ vựng Unit 17 lớp 3 What toys do you like?
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 chương trình mới Unit 17: What toys do you like?
- Bài tập tiếng Anh lớp 3 Unit 17: What toys do you like?
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 17 What toys do you like?
-
Unit 18: What are you doing? - Bạn đang làm gì?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 What are you doing?
- Từ vựng Unit 18 lớp 3 What are you doing?
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 chương trình mới Unit 18: What are you doing?
- Bài tập tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới Unit 18: What are you doing?
- Bài tập Unit 18 lớp 3 nâng cao: What are you doing?
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 What are you doing?
-
Unit 19: They're in the park - Họ ở trong công viên.
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 They're in the park
- Từ vựng Unit 19 lớp 3 They're in the park
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 chương trình mới Unit 19: They're in the park
- Bài tập tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới Unit 19: They are in the park
-
Unit 20: Where's Sa Pa? - Sa Pa ở đâu?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 Where's Sapa?
- Từ vựng Unit 20 lớp 3 Where's Sapa?
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 Unit 20: Where's Sa Pa?
- Bài tập tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới Unit 20: Where is Sa Pa?
- Bài tập tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới Unit 20: Where is Sa Pa? (số 1)
-
Lớp 3 -
Tiếng Anh lớp 3 -
Đề thi KSCL đầu năm lớp 3 -
Đề thi Giữa kì 1 lớp 3 -
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success -
Đề thi học kì 1 lớp 3 -
Đề thi giữa kì 2 lớp 3 -
Đề thi học kì 2 lớp 3 -
Thi học sinh giỏi lớp 3 -
Ôn hè lớp 3 lên 4 -
Đề kiểm tra 15 phút lớp 3 -
Toán lớp 3 Chân Trời, Kết Nối, Cánh Diều -
Toán lớp 3 Kết nối -
Toán lớp 3 Kết nối - Tập 2 -
Toán lớp 3 Chân trời
Tham khảo thêm
-
Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 3 năm 2026
-
Bộ đề thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 3 năm học 2016 - 2017 có đáp án
-
Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Smart Start Unit 4
-
Bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 năm 2023 - 2024
-
File nghe Tiếng Anh lớp 3 chương trình mới cả năm 2021 - 2022
-
Tiếng Anh lớp 3 Unit 11: This is my family - Đây là gia đình tôi
-
Tiếng Anh 3 Wonderful World Unit 2 Lesson 3
-
Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 My hobbies sách Global Success
-
Đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Global Success
-
Tổng hợp cấu trúc và từ vựng tiếng Anh lớp 3 Global Success
Tiếng Anh lớp 3
-
Đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Global Success
-
Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 3 năm 2026
-
Tổng hợp cấu trúc và từ vựng tiếng Anh lớp 3 Global Success
-
Bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 năm 2023 - 2024
-
Bộ đề thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 3 năm học 2016 - 2017 có đáp án
-
File nghe Tiếng Anh lớp 3 chương trình mới cả năm 2021 - 2022
Gợi ý cho bạn
-
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 6 Cánh diều - Tuần 1
-
Đề cương ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 3 Global Success năm 2023
-
Đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 trường Tiểu học Côn Minh năm 2022
-
Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family life nâng cao
-
Bài tập tiếng Anh lớp 3 có đáp án
-
Tổng hợp cấu trúc và từ vựng tiếng Anh lớp 3 Global Success
-
Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh 3 Unit 1 Hello sách Global Success
-
Được 18-20 điểm khối A1 nên đăng ký trường nào?
-
Bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 có đáp án
-
Bài kiểm tra trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3
Từ khóa » đề Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11
-
Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 This Is My Family Có đáp án
-
Trọn Bộ đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11: "This Is My Family" Có ...
-
Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11: This Is My Family Có Lời Giải
-
Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Unit 11 Lớp 3 This Is My Family - .vn
-
Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 + 12 - .vn
-
Bài Tập ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11: This Is My Family
-
Tải Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 This Is My Family - 123doc
-
Lesson 3 - Unit 11 Trang 10,11 SGK Tiếng Anh Lớp 3
-
Trọn Bộ Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 - .vn
-
Unit 11. This Is My Family. (Đây Là Gia đình Của Tớ.) Trang 44 Sách Bài ...
-
Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 Nâng Cao: This Is My Family
-
Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 Lesson 1 Trang 6 - 7 Tập 2 Hay Nhất
-
Ôn Tập Thi Học Kỳ 2 Tiếng Anh Lớp 3 - TiengAnhK12
-
Top 8 Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 This Is My Family 2022