Bài Tập Tính PH Dung Dịch NaOH - Công Ty Hóa Chất Hanimex
Bài 1: Dung dịch A chứa NH3 0,1M và NaOH 0,1M. Tính pH của dung dịch biết Kb của NH3 = 1,75.10-5.
Hướng dẫn:
NaOH → Na+ + OH–
0,1 0,1
NH3 + H2O ⇔ NH4+ + OH–
Ban đầu: 0,1 0,1
Điện ly: x x x
Sau điện ly: 0,1- x x x+0,1
Kb = x(0,1+x)/(0,1-x) = 1,75.10-5 ⇒ x = 1,75.10-3 ⇒ pOH = 4,76 ⇒ pH = 9,24
Bài 2: Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M ; HNO3 0,2M ; HCl 0,3M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch A. Lấy 300 ml dung dịch A tác dụng với dung dịch B gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M. Tính thể tích dung dịch B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có pH = 1. Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.
Hướng dẫn:
Sau khi trộn 3 dung dịch axit có thể tích bằng nhau ta thu được nồng độ mới của 3 axit là: CM(HCl) = 0,1 M; CM(HNO3) = 0,2/3; CM(H2SO4) = 0,1/3. Trong 300 ml dung dịch A: nHCl = 0,03 mol; nH2SO4 = 0,01 mol; nHNO3 = 0,02 mol
Phương trình điện ly:
H2SO4 → 2H+ + SO42-
0,01……. 0,02
HNO3 → H+ + NO3–
0,02 ….. 0,02
HCl → H+ + Cl–
0,03… 0,03
Tổng mol H+ là nH+ = 0,07 mol
Gọi x là thể tích của dung dịch B cần dung.
nNaOH = 0,2x; nBa(OH)2 = 0,1x
Phương trình điện ly:
NaOH → Na+ + OH–
0,2x……………..0,2x
Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH–
0,1x……………….0,2x
Tổng số mol OH– là: nOH– = 0,4x
Ta có: H+ + OH– → H2O (Sau phản ứng pH =1 ⇒ dư axit)
Ban đầu 0,07……0,4x
Pư 0,4x……0,4x
Sau pư 0,07-0,4x….0
(0,07-0,4x)/(x+0,3) = 0,1 ⇒ x= 0,08 lít
Bài 3: Trộn 100 ml dung dịch có pH =1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a(mol/l) thu được 200 ml dung dịch A có pH = 12.
a. Tính a
b. Pha loãng dung dịch A bao nhiêu lần để thu được pH = 11
Hướng dẫn:
a. nH+ = 0,01 mol; nOH– = 0,1a mol
Ta có: H+ + OH– → H2O (Sau phản ứng pH =12 ⇒ dư bazo)
Ban đầu 0,01……0,1a
Pư 0,01……0,01
Sau pư 0….….0,01-0,1a
(0,01-0,1a)/(0,1+0,1) = 0,01 ⇒ a= 0,08 lít
b. số mol NaOH dư : nOH– = 0,002 mol
Gọi x là thể tích nước thêm vào.
Dung dịch sau pha loãng có pH = 10 ⇒ 0,002/(0,2+x) = 0,001 ⇒ x = 1,8
Vậy cần phải pha loãng 10 lần.
Bài 4: Cho 100 ml dd hh gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với V ml dd hh gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dd có pH = 2 . Giá trị V là:
Hướng dẫn:
nOH- = 0,03 mol; nH+ = 0,0875 V
Dung dịch sau khi trộn pH = 2 → môi trường axit .
(0,0875V-0,03)/(0,1+V) = 10-2 → V = 0,4 lit
Bài 5: Trộn 300 ml dd hh gồm H2SO4 0,1M và HCl 0,15M với V ml dd hh gồm NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dd X có pH = 12. Giá trị của V là:
Hướng dẫn:
nOH- = 0,5.V mol; nH+ = 0,0645 V
Dung dịch sau khi trộn pH = 12 → môi trường bazo.
(0,5V – 0,0645)/(0,3+V) = 10-2 → V = 0,15 lit
Bài 6: Tính nồng độ H+, OH– và pH dung dịch HCl 0,10M và dung dịch NaOH 0,010M.
Hướng dẫn:
Dung dịch HCl 0,10M:
HCl → H+ + Cl–
0,10M 0,10M
[H+] = 0,1M ⇒ pH = -log [H+] = 1,0
[OH-] = 10-14[H+]= 10-13M
Dung dịch NaOH 0,010M:
NaOH → Na+ + OH–
0,01M 0,01M
[OH-] = 0,01M⇒
[H+] = 10−14[OH−] = 10−140,01=10−12M[H+] = 10-14[OH-] = 10 – 140,01 = 10 – 12MpH = -log [H+] =12
Tag: 001m 6g 200ml 0001m 05m các h2so4 6 g gam 5m cách 005m nhiệt cho mỗi cơ chế định cloramphenicol kiềm
Từ khóa » Kb Của Naoh
-
Kb Của NaOH Là Gì?
-
B) Hằng Số Bazơ Kb Và Chỉ Số Bazơ PKb - Tài Liệu Text - 123doc
-
Dạng 3: Phương Pháp Tính PH
-
Hóa Học - Kỹ Thuật Giải Bài Tập PH – Ka – Kb - Thư Viện Đề Thi
-
Viết Hằng Số Ka Hoặc Kb Cho Các Chất Và Ion Trong Dung Dịch
-
[PDF] 2.2. Hằng Số Axit, Hằng Số Bazơ, Tích Số Ion Của Nước ... - Bktoanthu
-
Bài Tập Phương Pháp Tính PH - Bài Tập Chương Sự điện Ly Lớp 11
-
[CHUẨN NHẤT] Tính Ph Của Dung Dịch NaOH 0 .01m - TopLoigiai
-
Bài Tập Tính Ph Có đáp án
-
[Giải đáp] Bây Giờ Ad... - Hội Những Người Yêu Thích Hóa Học
-
Tính Ph Của Dung Dịch Thu Được Khi Trộn Các Axit Mạnh Hoặc ...
-
Bài Tập Xác định độ Ph Trong Dung Dịch Axit, Bazơ, Muối ... - Xemtailieu
-
Hóa Phân Tích Và Môi Trường - SlideShare
-
Cac Dang Bai Tap Chuong 7 Co Huong Dan Giai - StuDocu