Bài Tập Toán Lớp 10

  • Trang Chủ
  • Đăng ký
  • Đăng nhập
  • Upload
  • Liên hệ

Lớp 10, Giáo Án Lớp 10, Bài Giảng Điện Tử Lớp 10

Trang ChủToán Học Lớp 10Đại Số Lớp 10 Bài tập Toán lớp 10 Bài tập Toán lớp 10

Bài 5: Xác định a, b, c biết parabol y = ax2 + bx + c

a. Đi qua ba điểm A(0; -1) ; B(1; -1); c(-1; 1); b. Đi qua điểm D(3; 0) và có đỉnh I(1; 4)

c. Đi qua điểm E(8; 0) và có đỉnh I(6; -12); d/ Đạt cực đại tại I(1; 3) và đi qua gốc tọa độ.

e/ Có đỉnh S(2; 1) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3. f/ Đạt cực tiểu bằng 4 tại x = 2 và đi qua B(0; 6)

h/ Cắt Ox tại 2 điểm có hoành độ là 1 và 2, cắt Oy tại điểm có tung độ bằng 2

 

doc 4 trang Người đăng trường đạt Lượt xem 4258Lượt tải 1 Download Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Toán lớp 10", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên2. BÀI TẬP : 1/ Tìm tập xác định của các hàm số sau : a/ y = b/ y = c/ y = d/ y = e/ y = g/ y = h/ y = + i/ y = + j/ y = 2/ Xác định tính chẵn, lẻ của hàm số : a/ y = 4x3 + 3x b/ y = x4 - 3x2 - 1 c/ y = - d/ y = e/ y = /x + 2/ - /x - 2/ f) y = B. HÀM SỐ Y = AX + B Bài 1: Xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất a) y = b) y = c) y = - d) y = (*) e) y = (*) Bài 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm a/ A(-1, -20) và B(3, 8); b/ C(4; 3) và D(2; -1) c. E(0; 2) và F( d. G(1; 3) và H(-; 3) Bài3: Viết phương trình của đường thẳng a. Đi qua A(4, -3) và song song với đường thẳng y = -x + 1; b/Đi qua B(1, 2) và có hệ số góc bằng 2 c/ Đi qua C(4, 2) và vuông góc với đường thẳng y = -x + 5; d/Đi qua D(1; 2) và song song với đường thẳng y = -2x + 1; e/ Đi qua E(1; -1) và song song với Ox C. HÀM SỐ BẬC HAI Y = AX2 + BX + C Bài 1: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số a/ y = x2 + 4x + 4 và y = 0 b/ y = -x2 + 2x + 3 và y = 2x + 2 c/ y = x2 + 4x - 4 và x = 0 d/ y = x2 + 4x - 1 và y = x - 3 e/ y = x2 + 3x + 1 và y = x2 - 6x + 1 Bài 2: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số trên - Từ đồ thị hãy chỉ ra những giá trị của x để y 0. Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc lớn nhất (nếu có) của hàm số a. y = 3x2 – 4x + 1 b. y = -3x2 + 2x + 1 c. y = 4x2 – 4x + 1 d. y = -x2 + x – 1 e/ y = x2 - 4x + 3 f/ y = -2x2 + x - 1 g/ y = - x2 – 3x h/ y = x(1 - x) i/ y = (x + 1)(3 - x) Bài 3: Xác định Parabol(P): y = ax2 + bx + 2 . Biết rằng Parabol đó: a. Đi qua hai điểm M(1; 5) và N(-2; 8); b. Đi qua điểm A(3; 4) và có trục đối xứng x = -; c. Có đỉnh I(2; -2) d. Đi qua B(-1; 6) và tung độ của đỉnh là e Cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ x1 = 1; x2 = 2; Bài 4: Tìm Parabol y = ax2 + 3x - 2, biết rằng Parabol đó : a/ Qua điểm A(1; 5) b/ Cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2 c/ Có trục đối xứng x = -3 d/ Có đỉnh I(-; -) e/ Đạt cực tiểu tại x = 1 Bài 5: Xác định a, b, c biết parabol y = ax2 + bx + c a. Đi qua ba điểm A(0; -1) ; B(1; -1); c(-1; 1); b. Đi qua điểm D(3; 0) và có đỉnh I(1; 4) c. Đi qua điểm E(8; 0) và có đỉnh I(6; -12); d/ Đạt cực đại tại I(1; 3) và đi qua gốc tọa độ. e/ Có đỉnh S(2; -1) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3. f/ Đạt cực tiểu bằng 4 tại x = -2 và đi qua B(0; 6) h/ Cắt Ox tại 2 điểm có hoành độ là -1 và 2, cắt Oy tại điểm có tung độ bằng -2 Bài 6: Cho hàm số y = x2 +2x – 3m có đồ thị ( Pm) . Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị ( P1) của hàm số khi m =1 ? Tìm gđ của ( P1) với đt (d) : y = -4x +4 . Tìm đk của m để đt (d1) : y= x+ 2 cắt ( Pm) tại 2 điểm phân biệt ? Tìm đk của m để đt (d) : y= -4x+ 4 và ( Pm) có điểm chung ? Bài 7: Cho hàm số y = -x2 + bx + c có đồ thị ( P) . a.Tìm b,c biết (P) đi qua A( -1;0) và nhận đt x =1 làm trục đối xứng ? b. Lập bảng biến thiên và vẽ đt ( P) với b, c vừa tìm được ? A. ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH Bài 1: Giải các phương trình sau : a/ = b/ x + = 3 + c/ + 1 = d/ x + = - 2 e/ = f/ = Bài 2: Giải các phương trình sau : a/ x + = b/ (x2 - x - 6) = 0; c/ = 0 d/ = 2x + 1 d/ 1 + = e/ = Bài 3: Giải các phương trình sau (chứa căn bậc hai) a. b. c. d. e. f. g. h. k. Bài 4: Giải các phương trình sau (Phương trình chứa ẩn ở mẫu) a. b. c. d. e. f. Bài 5: Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt và hai nghiệm trái dấu a. x2 + (2m – 3)x + m2 – 2m = 0 b. (m – 1)x2 + (2m – 1)x +m + 5 = 0 c. x2 – 2(2m + 1)x +3 + 4m = 0 d. 2x2 +2(m + 1)x +m2 + 4m + 3 = 0 Bài 6: Tìm m để phương trình sau vô nghiệm. a/ m2(x - 1) + 2mx = 3(m + x) - 4 b/ (m2 - m)x = 12(x + 2) + m2 - 10 c/ (m + 1)2x + 1 - m = (7m - 5)x Bài 7: Tìm m để phương trình sau thoả mãn điều kiện cho trước a. x2 – 4x + m – 1 = 0 có hai nghiệm x1; x2 thoả x13 +x23 = 40 b. x2 – 2(2m + 1)x +3 + 4m = 0 có 1 nghiệm gấp 3 lần nghiệm kia c. (m – 1)x2 - 2 (m – 1)x +m - 2 = 0 có 1 nghiệm x = 2 và tìm nghiệm kia C. HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI, BA ẨN SỐ BÀI 13: Giải các hệ phương trình sau : a/ b/ c/ d/ e/ (đs: ) f/ g/ h/ i/ (đs: ) k/ B.HÌNH HỌC 10 : Bài 1.Cho 4 điểm A,B,C ,D bất kì : a. b. Gọi E,F lần lượt là trung điểm của AB ,CD và O là trung điểm của EF . Cmr : c. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AC ,BD và O .Cmr : Bài 2.Cho tam giác ABC . a. Gọi A’ là điểm nằm trên đoạn BC sao cho : A’B = 2A’C .Cmr :. b.Gọi M là trung điểm của AB và N là một điểm thuộc đoạn AC sao cho NC = 2 NA . Gọi E,F lần lượt là trung điểm của MN.BC .Chứng minh : c. Tính theo Bài 3.Trong mặt phẳng toạ độ cho A(-1;3) ,B( -3;-2),C(4;1) a. Phân tích theo các vectơ . b.Tìm toạ độ trung điểm M,N,P của BC.CA,AB. c.Tìm toạ độ J đối xứng với B qua A . d.Tính AM,BN,CP? e.Chứng tỏ tam giác ABC vuông cân . f.Xác định chu vi và diện tích tam giác ABC . g.Chứng tỏ B,N,G thẳng hàng với G là trọng tam tam giác ABC. h.Tìm toạ độ K sao cho tứ giác BACK là hình bình hành và tìm tâm . i. Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác OBC . j. Tìm L biết : Bài 4. Trong mặt phẳng toạ độ cho A(-1;0) ,B( 1;4),C(3;1) a.Tính chu vi tam giác ABC . b.Gọi M,N lần lượt là trung điểm AB,BC .Tính độ dài đường trung bình MN . c.Tính chiều cao hạ từ B xuống AC . d.Tính diện tích tam giác ABC . e. Xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC . f.Xác định toạ độ trực tâm H của tam giác ABC . g. Xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . h. Tính Từ đó suy ra góc B . Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A( -3 ; -3), B( -3 ; 2) , C( 4; 3). Chứng minh rằng: ABC là một tam giác. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành. Tìm tọa độ điểm F sao cho C là trọng tâm tam giác ABF. Tìm tọa độ điểm E sao cho 6. Tìm tọa điểm H sao cho H đối xứng vối D qua G. Bài 6 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A( -3 ; 3), B( -3 ; 2) , C( 4; 3). Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông . Tính chu vi và diện tích tam giác ABC. 3. Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC. Chứng tỏ rằng G, H, I thẳng hàng. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ADBC là hình chữ nhật.

Tài liệu đính kèm:

  • docDe cuong on tap 10 CBda giam tai1112.doc
Tài liệu liên quan
  • docGiáo án Toán Đại số Lớp 10 - Chủ đề 6: Thống kê

    Lượt xem Lượt xem: 520 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docGiáo án Đại số CB lớp 10 tiết 24, 25, 26: Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

    Lượt xem Lượt xem: 1653 Lượt tải Lượt tải: 1

  • docBài tập Hệ phương trình đẳng cấp

    Lượt xem Lượt xem: 4129 Lượt tải Lượt tải: 4

  • docGiáo án Đại số 10 nâng cao Chương IV: Bất đẳng thức và bất phương trình

    Lượt xem Lượt xem: 1618 Lượt tải Lượt tải: 1

  • docGiáo án Đại số 10 CB 4 cột tiết 15: Ôn tập chương II

    Lượt xem Lượt xem: 1382 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docGiáo án Đại số NC 10 tiết 83: Công thức lượng giác (tiết 1)

    Lượt xem Lượt xem: 1430 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docĐề cương ôn tập Toán 10 học kỳ II

    Lượt xem Lượt xem: 1534 Lượt tải Lượt tải: 2

  • docGiáo án Đại số lớp 10 nâng cao tiết 3, 4: Áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học (2 tiết)

    Lượt xem Lượt xem: 2341 Lượt tải Lượt tải: 2

  • docGiáo án Đại số CB lớp 10 tiết 48: Bài tập

    Lượt xem Lượt xem: 1425 Lượt tải Lượt tải: 0

  • pdfGiáo án Đại số 10 trọn bộ cả năm

    Lượt xem Lượt xem: 1282 Lượt tải Lượt tải: 2

Copyright © 2026 Lop10.com - Giáo án điện tử lớp 10, Tai lieu tham khao, luận văn hay

Facebook Twitter

Từ khóa » Bài Tập Parabol Lớp 10