BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHRASAL VERBS 2017 - Tiếng Anh 12

Đăng nhập / Đăng ký VioletDethi
  • ViOLET.VN
  • Bài giảng
  • Giáo án
  • Đề thi & Kiểm tra
  • Tư liệu
  • E-Learning
  • Kỹ năng CNTT
  • Trợ giúp

Thư mục

Các ý kiến mới nhất

  • ...
  • ...
  • Để này có file nghe không ạ? Nếu có thì...
  • Có thể gửi file nghe cho em được không ạ?...
  • Dạ cho em xin file nghe đề này với ạ:...
  • thầy ơi cho em xin file chuẩn không bị lỗi...
  • Dạ cho em xin file nghe với ạ  [email protected]...
  • Cho em xin file nghe với ạ: [email protected]  ...
  • CHO EM XIN FILE NGHE VỚI ĐƯỢC Ạ ? [email protected]...
  • cho em xin file nghe với ạ [email protected]...
  • K có file Nghe ạ...
  • có file nghe mà tác giả bán 350K bạn nào...
  • mình xin file nghe với ạ. [email protected]...
  • Cho em xin file nghe với ạ.E cảm ơn ạ....
  • Đăng nhập

    Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viên

    Tin tức thư viện

    Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

    12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
  • Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word
  • Thử nghiệm Hệ thống Kiểm tra Trực tuyến ViOLET Giai đoạn 1
  • Xem tiếp

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Xác thực Thông tin thành viên trên violet.vn

    12072596 Sau khi đã đăng ký thành công và trở thành thành viên của Thư viện trực tuyến, nếu bạn muốn tạo trang riêng cho Trường, Phòng Giáo dục, Sở Giáo dục, cho cá nhân mình hay bạn muốn soạn thảo bài giảng điện tử trực tuyến bằng công cụ soạn thảo bài giảng ViOLET, bạn...
  • Bài 4: Quản lí ngân hàng câu hỏi và sinh đề có điều kiện
  • Bài 3: Tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến dạng chọn một đáp án đúng
  • Bài 2: Tạo cây thư mục chứa câu hỏi trắc nghiệm đồng bộ với danh mục SGK
  • Bài 1: Hướng dẫn tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến
  • Lấy lại Mật khẩu trên violet.vn
  • Kích hoạt tài khoản (Xác nhận thông tin liên hệ) trên violet.vn
  • Đăng ký Thành viên trên Thư viện ViOLET
  • Tạo website Thư viện Giáo dục trên violet.vn
  • Hỗ trợ trực tuyến trên violet.vn bằng Phần mềm điều khiển máy tính từ xa TeamViewer
  • Xem tiếp

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

    Đưa đề thi lên Gốc > THPT (Chương trình cũ) > Tiếng Anh > Tiếng Anh 12 >
    • BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHRASAL VERBS 2017
    • Cùng tác giả
    • Lịch sử tải về

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHRASAL VERBS 2017 Download Edit-0 Delete-0

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về Báo tài liệu có sai sót Nhắn tin cho tác giả (Tài liệu chưa được thẩm định) Nguồn: Người gửi: Tang Quang Vinh Ngày gửi: 19h:58' 15-03-2017 Dung lượng: 73.0 KB Số lượt tải: 4188 Số lượt thích: 0 người CÁC CỤM ĐỘNG TỪ (PHRASAL VERB) THƯỜNG GẶP account for: giải thích, kể đếnask for: đòi hỏibreak down = fail , collapse: hỏng, suy sụpbreak out = start suddenly: bùng nổ, bùng phát bring up = raise and educate: nuôi nấngbring about = cause sth to happen: xảy ra, mang lạicatch up / catch up with: bắt kịp , theo kịp .call off : hủy bỏcall on = visit: viếng thăm call up: gọi điện carry on: tiến hành carry out: thực hiện catch up with: theo kịp với come along: tiến hành come on= begin: bắt đầu come out = appear: xuất hiện come about = become lower: giảm xuống, sa sút come over = visit: ghé thăm come up with: think of : Nghĩ ra; come up = happen/ occur: xảy ra cool off : (nhiệt tình) nguội lạnh đi, giảm đi, hạ hỏa count on = investigate, examinate: tính, dựa vào, điều tra differ from = not be the same: không giống với fall behind: thụt lùi, tụt lại đằng sau, tụt hậu fill in : điền vào, ghi vào find out = discover: khám phá ra get over = recover from: vượt qua, khắc phục get up: thức dậy get along / get on with sth: have a good relationship with sb: hòa thuận give in: nhượng bộ, chịu thua . give up = stop: từ bỏ , bỏ go after: theo đuổi go by (thời gian : trôi qua ) go after = chase, pursue: theo đuổi, rượt đuổi go ahead = be carried out: được diễn ra, tiến hành go along = develop, progress: tiến bộ go away: biến mất, tan đi . go back = return: trở lại go in: vào, đi vào . go off (chuông ): reo, (súng, bom ): nổ, (sữa): chua, hỏng, (thức ăn), (đèn) tắt, (máy móc): hỏng go on = continue = keep: tiếp tục go over: xem lại go out (ánh sáng, lửa, đèn): tắt go up: lớn lên, trưởng thành = grow up, (giá cả): tăng lên go down: (giá cả): giảm xuống hold up = stop =delay: hoãn lại, ngừng hurry up: làm gấp keep = continue = go on: tiếp tục keep up with: theo kịp , bắt kịp . lay down: đề ra let down: khiến ai thất vọng lie down: nằm nghỉ jot down = note down, make a quick note of something: ghi nhanh look after: chăm sóc , để ý, để mắt, trông chừng look at: nhìn look down on/upon sb = coi thường, khinh miệt look up to sb = respect: kính trọng look up: tìm , tra cứu ( trong sách , từ điển ) look for = search for: tìm kiếm make out = understand: hiểu make up = invent , put sth together: phát minh, trộn pass away = die: chết put on: mặc (quần áo) , mang (giày) , đội (mũ) , mở (đèn) put out = make sth stop burning , produce: dập tắt , sản xuất put off = postpone : hoãn lại put up = build : xây dựngresult in = lead to = cause: gây ra speak up : nói to , nói thẳng set off = begin : khỏi hành set up = establish = found: thành lậpset out/ set off: khởi hành stand by : ủng hộ stand for: là viết tắt của… take after = resemble : giống take out ( the garbage): đổ, vứt rác take off : cởi (quần áo, giày, mũ ); (máy bay) cất cánh take over = take responsible for st /V-ing:đảm nhận trách nhiệm take up = start doing: bắt đầu tham gia try out: thử = test kiểm tra try on: mặc thử (quần áo) turn down: gạt bỏ, bác bỏ turn off : khóa , tắt (đèn, máy móc, động cơ …) turn on : mở (đèn, máy móc, động cơ …) turn round : quay lại, thay đổi hướng turn up : đến = arrive = appear (xuất   ↓ ↓ Gửi ý kiến

    Hãy thử nhiều lựa chọn khác

  • ThumbnailĐỀ LUYỆN THI TN THPT 109
  • ThumbnailĐỀ LUYỆN THI TNTHPT
  • ThumbnailKỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
  • ThumbnailĐề và Đ.A Kiểm tra Tiếng Anh 12 ... THPT Nguyễn Trãi
  • ThumbnailĐỀ VÀ ĐA ÔN THI THPT 2021 SỐ 17
  • ThumbnailGRAMMAR FOR ADVANCED LEARNERS 02 - REPORTED SPEECH
  • Còn nữa... ©2008-2017 Thư viện trực tuyến ViOLET Đơn vị chủ quản: Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - ĐT: 04.66745632 Giấy phép mạng xã hội số 16/GXN-TTĐT cấp ngày 13 tháng 2 năm 2012

    Từ khóa » Bài Tập Phrasal Verbs Lớp 12 Nâng Cao Violet