Bài Tập 'true', 'false' Rèn Khả Năng đọc Hiểu Tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
Bài tập 'true', 'false' rèn khả năng đọc hiểu tiếng Anh
Sau khi đọc văn bản về phát hiện của các nhà khảo cổ học tại Ai Cập, bạn hãy kiểm tra mức độ đọc hiểu của mình bằng cách trả lời "true", "false" các câu hỏi bên dưới.
Archaeologists identify the mummy of a lost Egyptian queen
Egyptian archaeologists announced on Wednesday that they have identified a mummy discovered in 1903 as that of Queen Hatshepsut (hat-shep-soot), Egypt’s most powerful female pharaoh. The mummy was originally found in the Valley of the Kings, a sacred burial site for kings and powerful nobles located on the west bank of the Nile River in Egypt. Although the mummy was discovered more than a century ago, it remained in a tomb until this past spring, when it was brought to the Cairo Museum for testing.
A Powerful Ruler’s Legacy
Queen Hatshepsut was the only woman to rule ancient Egypt while the kingdom was at the height of its wealth and power, from about 1502 to 1482 B.C. Of all the female pharaohs–including Cleopatra and Nefertiti–Hatshepsut’s reign was the longest and most successful. While in power, she established trade routes and built hundreds of monuments and temples throughout Egypt. Despite her prosperous reign, both her mummy and her legacy were virtually erased from Egyptian history. Many historians believe that Tuthmose III, Hatshepsut’s stepson, destroyed records and monuments bearing her name. It may have been his revenge. It is believed that she stole the throne from him. Finding the mummy of this powerful queen may provide details about an important part of Egyptian history.
From EOI Comunidad de Aragon
Các từ mới:
- Archaeologists (n): nhà khảo cổ học
- Identified (v): xác định, nhận định
- Burial (n): việc chôn cất, mai táng
- Kingdom (n): vương quốc, xứ sở
- Monuments (n): kỷ niệm, tưởng niệm, lâu đài, lăng mộ
- Revenge (n): mối thù, sự trả thù
Câu hỏi luyện tập:
Theo Test English
Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục ×Từ khóa » Go Past Trong Tiếng Anh Là Gì
-
7 Nguyên Tắc Ngữ Pháp Phải Biết để Thành Thạo Tiếng Anh
-
Cách Nói Giờ Trong Tiếng Anh
-
Mẫu đơn Xin Nghỉ Việc Tiếng Anh Chuẩn Và Một Số Lưu ý
-
Sáu Lời Khuyên Giúp Viết Email Tiếng Anh Ngắn Gọn
-
Luật Pháp Việt Nam: Vì Sao đến Giờ Vẫn Tù Mù Và Lộn Xộn?
-
Cách Sử Dụng Câu Chủ động, Bị động Trong Tiếng Anh
-
Ngữ Pháp Tiếng Anh: Mạo Từ
-
Đánh Giá When The Past Was Around: Ly Trà Sữa Cho Ai đó Mất Yêu Thương
-
Tuyển Tập 65+ Câu Status Tiếng Anh Hay - Giúp Bạn Ngắm Nhìn Cuộc Sống Qua Lăng Kính đầy Mới Lạ
-
Tổng Hợp Tất Tần Tật Kiến Thức Cơ Bản Về Modal Verb
-
MV Still Life Của BIGBANG Gây Bão Với Visual đỉnh Cao Lời Ca Gây ...
-
Bao Giờ Người Việt Sẵn Sàng Cho Dân Chủ?
-
Ngoại Trưởng Antony J. Blinken “Một Khu Vực Ấn Độ Dương-Thái ...
-
Cách Sử Dụng As If/ As Though; For, During & While; By, Until & By The ...