Bài Tập Về đường Thẳng Và Parabol Toán 9
Có thể bạn quan tâm
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ ZaloBài tập về Đường thẳng và parabol
- I. Tương giao giữa parabol và đường thẳng
- II. Cách giải bài toán tương giao giữa (d) và (P)
- II. Bài tập và các dạng toán về đường thẳng và parabol
Bài tập về Đường thẳng và Parabol Toán 9 bao gồm lý thuyết và các dạng toán khác nhau về đường thẳng Parabol giúp các em nắm vững kiến thức được học, vận dụng làm bài tập hiệu quả và chuẩn bị cho kì thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán sắp tới.
Các bài toán về đường thẳng và parabol
I. Tương giao giữa parabol và đường thẳng
Cho đường thẳng
và parabol
. Khi đó số giao điểm của (d) và (P) bằng đúng số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm:
.
Ta có bảng sau đây:
| Số giao điểm của (d) và (P) | Biệt thức | Vị trí tương đối của (d) và (P) |
| 0 | (d) không cắt (P) | |
| 1 | (d) tiếp xúc với (P) | |
| 2 | (d) giao với (P) tại hai điểm phân biệt |
II. Cách giải bài toán tương giao giữa (d) và (P)
Cho parabol
và đường thẳng
. Để tìm tọa độ giao điểm của
và
ta làm như sau:
Bước 1: Xét phương trình hoành độ giao điểm của
và
ta được: ![]()
Giải phương trình (*) để tìm nghiệm (nếu có).
Bước 2: Thay giá trị
tìm được vào một trong hai phương trình
hoặc
để tìm giá trị của
. Từ đó tìm tọa độ giao điểm của
và
.
Chú ý: Số nghiệm của (*) bằng đúng số giao điểm của
và
:
+) Nếu (*) vô nghiệm thì
không cắt
.
+) Nếu (*) có nghiệm kép thì
tiếp xúc
.
+) Nếu (*) có hai nghiệm phân biệt thì
cắt
tại hai điểm phân biệt.
Ví dụ: Cho parabol
và đường thẳng
(với m là tham số). Tìm giá trị của tham số m để:
a)
và
có một điểm chung duy nhất.
b)
và
cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
c)
và
không có điểm chung.
Hướng dẫn giải
Ta có bảng giá trị:
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Đồ thi
đi qua các điểm ![]()
Đồ thị
là một đường thẳng song song với trục hoành.

Dựa vào đồ thị ta có kết quả:
a) Để
và
có một điểm chung duy nhất
![]()
Vậy
là giá trị cần tìm.
b) Để
và
cắt nhau tại hai điểm phân biệt
![]()
Vậy
là giá trị cần tìm.
c) Để
và
không có điểm chung
![]()
Vậy
thì
và
không có điểm chung.
Ví dụ: Trong mặt phẳng tọa độ
cho parabol
và đường thẳng
. Tì
để đường thẳng
cắt
tại 2 điểm phân biệt
sao cho
.
Hướng dẫn giải
Phương trình hoành độ giao điểm của
và
là:
![]()
Ta có:
nên phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt
Suy ra
và
luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt
.
Ta thấy:
nên hai nghiệm của phương trình (*) luôn khác ![]()
Ta có:
![]()
![]()
![]()
Theo hệ thức Vi – ét ta có:![]()
Thay vào (**) ta được:
![]()
Yêu cầu bài toán tương đương với
![]()
Vậy
để đường thẳng
cắt
tại 2 điểm phân biệt
sao cho
.
Ví dụ: Cho Parabol (P):
và đường thẳng (d): ![]()
a) Với m = 1, xác định tọa độ giao điểm A, B và (d) và (P).
b) Tìm các giá trị của m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 sao cho |x1 – x2| = 2.
Hướng dẫn giải
a) Với m = 1 ta có phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là:

Ta có:
.
Vậy tọa độ các giao điểm là ![]()
b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:

Để (P) và (d) tại hai điểm phân biệt x1; x2 thì phương trình (*) phải có hai nghiệm phân biệt.
Khi đó ![]()
Cách 1: Khi m > -1 ta có:

Cách 2: Khi m > -1 ta có:

Theo yêu cầu bài toán ta có:
![]()
Vậy để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 sao cho |x1 – x2| = 2 thì
.
II. Bài tập và các dạng toán về đường thẳng và parabol
Bài 1: Cho parabol
và đường thẳng
.
1. Với n = 1, hãy:
a) Vẽ (d) và (P) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ các giao điểm A và B của (d) và (P).
c) Tính diện tích tam giác AOB.
2. Tìm các giá trị của n để:
a) (d) và (P) tiếp xúc nhau.
b) (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt.
c) (d) cắt (P) tại hai điểm nằm về hai phía đối của trục Oy.
Bài 2: Cho parabol
và đường thẳng
.
1. Với m = 3, hãy:
a) Vẽ (d) và (P) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ các giao điểm M và N của (d) và (P).
c) Tính độ dài đoạn thẳng MN.
2. Tìm các giá trị của m để:
a) (d) và (P) tiếp xúc nhau.
b) (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt.
Bài 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho M(1;2) và đường thẳng
.
1. Viết phương trình đường thẳng (d') đi qua M và song song với (d).
2. Cho parabol
. Tìm các giá trị của tham số m để (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B nằm cùng phía đối với trục tung.
Bài 4: Cho parabol
với
.
1. Xác định tham số m biết đồ thị hàm số đi qua A(3;3). Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được.
2. Một đường thẳng song song với trục hoành, cắt trục tung tại điểm có tung độ là 4, cắt (P) trên tại hai điểm A, B. Tính diện tích tam giác AOB.
Bài 5: Cho parabol
và đường thẳng
.
1. Xác định tham số a biết (P) đi qua A(1;-1).
2. Biện luận số giao điểm của (P) và (d) theo tham số m.
Bài 6: Trong cùng mặt phẳng tọa độ, cho parabol
(m là tham số) và hai đường thẳng
và
.
1. Tìm tọa độ giao điểm A của
và
.
2. Tìm giá trị của m để (P) đi qua A. Vẽ (P) với m vừa tìm được.
3. Viết phương trình đường thẳng (d) biết (d) tiếp xúc với (P) tại A.
Bài 7: Trong cùng mặt phẳng tọa độ, cho parabol
và đường thẳng
.
1. Vẽ (P).
2. Tìm giá trị của tham số m sao cho (d) tiếp xúc với (P).
3. Chứng tỏ (d) luôn đi qua một điểm cố định A thuộc (P).
Bài 8: Cho parabol và đường thẳng .
1. Chứng minh và luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt .
2. Xác định để nhỏ nhất. Tính diện tích tam giác với vừa tìm được.
Bài 9: Cho
và đường thẳng
đi qua có hệ số góc .
1. Chứng minh (d) và (P) luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt .
2. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A, B trên trục Ox. Chứng minh tam giác IHK vuông tại I.
Bài 10: Cho parabol
và đường thẳng
. Tìm các giá trị của tham số m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ
thỏa mãn:
1.
.
2.
.
Bài 11: Cho parabol (P) có đồ thị đi qua gốc tọa độ và đi qua điểm
.
a) Viết phương trình của (P).
b) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng
cắt (P) tại hai điểm có hoành độ
thỏa mãn
.
Bài 12: Cho parabol
và đường thẳng
.
a) Tìm tọa độ các điểm thuộc (P) biết tung độ của chúng bằng 2.
b) Chứng minh với mọi giá trị của tham số m thì đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt.
c) Gọi
là tung độ các giao điểm của (d) và (P). Tìm các giá trị của tham số m để
.
Bài 13: Cho parabol (P) : y = -x2 và đường thẳng (d) có hệ số góc m đi qua điểm M(-1 ; -2).
a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m (d) luôn cắt (P) tại hai điểm A , B phân biệt
b) Xác định m để A,B nằm về hai phía của trục tung.
Bài 14. Cho các điểm A(-2; 0) ; B(0; 4) ; C(1; 1) ; D(-3; 2)
a. Chứng minh 3 điểm A, B ,D thẳng hàng; 3 điểm A, B, C không thẳng hàng.
b. Tính diện tích tam giác ABC.
Bài 15: Trên cùng một mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A(5; 2) và B(3; -4)
a) Viết phương trình đường thẳng AB
b) Xác định điểm M trên trục hoành để tam giác MAB cân tại M
Bài 16: Cho parabol (P): y = x2 và hai điểm A(0; 1); B(1; 3).
a) Viết phương trình đường thẳng AB. Tìm toạ độ giao điểm AB với (P) đã cho.
b) Viết phương trình đường thẳng d song song với AB và tiếp xúc với (P).
c) Viết phương trình đường thẳng d1vuông góc với AB và tiếp xúc với (P).
d) Chứng tỏ rằng qua điểm A chỉ có duy nhất một đường thẳng cắt (P) tại hai điểm phân biệt C, D sao cho CD = 2.
Bài 17: Cho (P): y = x2 và hai đường thẳng (a), (b) có phương trình lần lượt là:
y = 2x – 5 (a)
y = 2x + m (b)
a) Chứng tỏ rằng đường thẳng (a) không cắt (P).
b) Tìm m để đường thẳng (b) tiếp xúc với (P), với m tìm được hãy:
+ Chứng minh các đường thẳng (a), (b) song song với nhau.
+ Tìm toạ độ tiếp điểm A của (P) với (b).
+ Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua A và có hệ số góc bằng
. Tìm toạ độ giao điểm của (a) và (d).
Bài 18. Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đường thẳng (d): y = 2mx + 4 (m là tham số) và parabol (P): y = x2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ thỏa mãn (x1 + x2) 2 = mx1 .x2?
Bài 19: Số giá trị nguyên của m để đường thẳng (d): y = mx + m + 1 và parabol (P): y = x 2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt có tọa độ (x 1 ; y 1 ) và (x 2 ; y 2 ) thỏa mãn y 1 + y 2 < 5 là bao nhiêu?
-------------------------------------------------------------------------
Thông qua bài viết "Bài tập về đường thẳng và parabol Toán 9", các em đã được tiếp cận hệ thống bài tập từ cơ bản đến nâng cao, giúp hiểu rõ mối quan hệ giữa đường thẳng và parabol – một chủ đề trọng tâm trong chương trình Toán lớp 9. Đây không chỉ là kiến thức nền tảng phục vụ kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 mà còn là bước đệm quan trọng cho các lớp học cao hơn.
Để học tốt phần này, các em nên thường xuyên luyện tập, kết hợp các dạng bài tìm tọa độ giao điểm, viết phương trình đường thẳng cắt parabol, hay giải bài toán thực tế có liên quan đến đồ thị. Đừng quên tải về và tham khảo thêm tài liệu về đường thẳng và parabol được cập nhật thường xuyên tại website của chúng tôi, giúp việc ôn tập trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn. Hãy lưu lại bài viết và chia sẻ cho bạn bè cùng học để cùng nhau chinh phục điểm cao môn Toán 9 nhé. Đón đọc thêm nhiều bài viết bổ ích khác trong chuyên mục Tài liệu ôn thi Toán lớp 9 để không bỏ lỡ kiến thức nào quan trọng!
Tải về Chọn file muốn tải về:Bài tập về đường thẳng và parabol Toán 9
415,6 KB-
file tải. pdf
182 KB
- Chia sẻ bởi:
Đinh Đinh
Có thể bạn quan tâm
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
Chương 1: Căn bậc hai. Căn bậc ba
- Bài 1: Căn bậc hai
- Bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
- Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Bài 4: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Bài 5: Bảng căn bậc hai
- Bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
- Bài 7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp theo)
- Bài 8: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Bài 9: Căn bậc ba
-
Chương 2: Hàm số bậc nhất
- Bài 1: Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
- Bài 2: Hàm số bậc nhất
-
Chương 3: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
-
Chương 4: Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) - Phương trình bậc hai một ẩn
-
Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Bài 1: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
-
Chương 2: Đường tròn
-
Chương 3: Góc với đường tròn
-
Chương 4: Hình trụ - Hình nón - Hình cầu
-
Lớp 9 -
Toán 9 -
Chuyên đề Toán 9 -
Đề thi Khảo sát lớp 9 -
Đề thi giữa kì 1 lớp 9 -
Đề thi học kì 1 lớp 9 -
Đề thi giữa kì 2 lớp 9 -
Đề thi học kì 2 lớp 9 -
Đề thi học kì 2 lớp 9 môn Toán -
Đề thi học kì 2 lớp 9 môn Văn -
Đề thi học kì 2 lớp 9 môn Tiếng Anh -
Đề thi học kì 2 lớp 9 môn Vật Lý -
Đề thi học kì 2 lớp 9 môn Hóa -
Đề thi học kì 2 lớp 9 môn Sinh Học -
Đề thi học kì 2 lớp 9 môn Lịch Sử
Tham khảo thêm
-
Cát tuyến là gì? Cát tuyến của đường tròn là gì?
-
Giải toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình Dạng phần trăm
-
Bài toán thực tế tam giác vuông – Hệ thức cạnh và góc có lời giải chi tiết
-
Các bài toán thực tế lập hàm số lớp 9: Phương pháp giải chi tiết và áp dụng
-
Tìm vị trí điểm M để tam giác có diện tích lớn nhất, nhỏ nhất
-
Cách giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình
-
Bài tập nâng cao phương trình bậc nhất hai ẩn
-
Bất đẳng thức tam giác: Công thức, bổ đề mở rộng và bài tập có đáp án chi tiết
-
Các dạng bài toán Hình Trụ ôn thi vào 10 có lời giải chi tiết
-
Sơ đồ tư duy Toán lớp 9
Chuyên đề Toán 9
-
Tìm vị trí điểm M để tam giác có diện tích lớn nhất, nhỏ nhất
-
Giải toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình Dạng phần trăm
-
Các bài toán thực tế lập hàm số lớp 9: Phương pháp giải chi tiết và áp dụng
-
Bài toán thực tế tam giác vuông – Hệ thức cạnh và góc có lời giải chi tiết
-
Các dạng bài toán Hình Trụ ôn thi vào 10 có lời giải chi tiết
-
Bất đẳng thức tam giác: Công thức, bổ đề mở rộng và bài tập có đáp án chi tiết
Gợi ý cho bạn
-
Bài tập Động từ khuyết thiếu có đáp án
-
Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family life nâng cao
-
Chúc đầu tuần bằng tiếng Anh hay nhất
-
Được 18-20 điểm khối A1 nên đăng ký trường nào?
Từ khóa » Chuyên đề Parabol Và đường Thẳng Lớp 9
-
ĐS-Chuyên đề 20 . VỊ TRÍ TƯƠNG GIAO GIỮA PARABOL VÀ ...
-
Tương Giao Giữa Parabol (P) Và đường Thẳng (d)
-
Chuyên đề Phương Trình Bậc Hai - Tương Giao Giữa Parabol Và ...
-
Chuyên đề: Tương Giao Giữa đường Thẳng Và Parabol - Toán Lớp 9
-
Bài Toán Tương Giao đường Thẳng Và Parabol
-
CÁC BÀI TOÁN VỀ QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ PARABOL
-
Chuyên đề Parabol Và đường Thẳng Lớp 9
-
Cách Làm Bài Toán Parabol Cắt đường Thẳng Thỏa Mãn ... - Haylamdo
-
Toán Lớp 9 - Chuyên đề 7 - Bài 1: Đường Thẳng Và Parabol
-
Cách Làm Bài Toán Parabol Cắt đường Thẳng Thỏa Mãn điều Kiện Về ...
-
Các Dạng Toán Về Giao điểm Của Parabol Và đường Thẳng (Tiết 3)
-
101 Bài Toán Parabol Và Các Vấn đề Liên Quan - Lương Tuấn Đức
-
Chuyên đề: Vị Trí Tương đối Giữa đường Thẳng Và Parabol
-
Chuyên đề - Quan Hệ Giữa Parabol Và đường Thẳng (lớp 9) - Pitago.Vn