Bài Tập Về Phenol Cực Hay Có Lời Giải !!
Có thể bạn quan tâm
Đăng nhập Đăng kí Đăng nhập Đăng kí
Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi Trang chủ Đề thi & kiểm tra Lớp 11 Hóa học Bài tập về Phenol cực hay có lời giải !! Bài tập về Phenol cực hay có lời giải !! Hóa học - Lớp 11
Bài tập về Phenol cực hay có lời giải !! Bài tập Phản ứng cộng của Anken, Ankin cực hay có lời giải !! Bài tập Ankan cơ bản cực hay có lời giải !! Bài tập Anken cơ bản cực hay có lời giải !! Bài tập Dẫn xuất halogen của hidrocacbon, ancol, phenol cực hay có lời giải !! Bài tập Ankin cơ bản cực hay có lời giải !! Bài tập Phương pháp biện luận xác định hợp chất hữu cơ có lời giải !! Bài tập Ankađien cơ bản cực hay có lời giải !! Bài tập Phản ứng cracking ankan cực hay có lời giải !! Bài tập Phản ứng tách nước của ancol cực hay có lời giải !! Bài tập Phản ứng thế của ancol cực hay có lời giải !! Đề thi trắc nghiệm Học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2018 Đề kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học lớp 11 trường THPT Bách Việt Đề thi trắc nghiệm HK1 môn Hóa học 11 có đáp án- Đề ôn luyện số 1 Đề thi trắc nghiệm HK1 môn Hóa học 11 có đáp án- Đề ôn luyện số 2 Đề thi KSCL đầu năm môn Hóa học 10 lên 11 năm học 2018 220 Bài tập Andehit - Xeton - Axit cacboxylic cơ bản, nâng cao có lời giải !! 170 Bài tập Cacbon - Silic cơ bản, nâng cao có lời giải !! 250 Bài tập Andehit - Xeton - Axit cacboxylic ôn thi Đại học có lời giải !! 187 Bài tập Andehit - Xeton - Axit cacboxylic trong đề thi thử đại học có lời giải !! 236 Bài tập Đại cương Hóa học Hữu cơ ôn thi Đại học có lời giải !! 200 Bài tập Dẫn xuất halogen - Ancol - Phenol ôn thi Đại học có lời giải !! 264 Bài tập Dẫn xuất halogen, Ancol, Phenol cơ bản, nâng cao có lời giải !! 220 Bài tập Hidrocacbon no, không no ôn thi Đại học có lời giải !! 145 Bài tập Cacbon - Silic ôn thi Đại học có lời giải !!Câu hỏi 1 :
Dung dịch X chứa NaOH 0,2M và KOH 0,3M. Dung dịch Y là phenol 0,2M. Muốn phản ứng hết lượng phenol có trong 0,2 lít dung dịch Y cần phải dùng dung dịch X có thể tích vừa đủ là
A. 80ml
B. 150ml
C. 0,2l
D. 0,5 lit
Câu hỏi 2 :
Phát biểu nào sau đây về ancol và phenol là không đúng?
A. Nhóm OH của phenol liên kết với nguyên tử C trong vòng benzen.
B. Nhóm chức của ancol và phenol là nhóm hiđroxyl (-OH).
C. Ancol và phenol là loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
D. Ancol thơm có nhóm OH liên kết với C no ngoài vòng benzen.
Câu hỏi 3 :
Dùng cách nào sau đây để phân biệt dung dịch phenol không màu và ancol etylic?
A. Cho cả hai chất tác dụng với Na.
B. Cho cả hai chất tác dụng với dung dịch nước brom.
C. Cho cả hai chất thử với giấy quỳ tím.
D. Cho cả hai chất tác dụng với đá vôi.
Câu hỏi 4 :
Hợp chất hữu cơ X là hợp chất thơm có CTPT là C7H8O2, tác dụng với Na, NaOH. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư số mol H2 thu được bằng số mol X phản ứng và X chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1. CTCT của X là
A. C6H5CH(OH)2
B. HOC6H4CH2OH
C. CH3C6H3(OH)2
D. CH3OC6H4OH
Câu hỏi 5 :
Khi thổi khí CO2 dư vào dd C6H5ONa muối vô cơ thu được phải là NaHCO3 vì:
A. phênol là chất kết tinh, ít tan trong nước lạnh.
B. tính axit của H2CO3 > C6H5OH > HCO3-.
C. CO2 là một chất khí.
D. nếu tạo ra Na2CO3 thì nó sẽ bị CO2 dư tác dụng tiếp theo phản ứng: Na2CO3 + CO2 + H2O → 2 NaHCO3.
Câu hỏi 6 :
Trong sơ đồ biến hóa sau:
A. -Cl & -ONa.
B. -CH3 & -COOH
C. -NH2 & -OH
D. -Cl & -CH3.
Câu hỏi 7 :
Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh bởi
A. Phản ứng của phenol với dung dịch HNO3 và nước brom
B. Phản ứng của phenol với nước brom và dung dịch NaOH
C. Phản ứng của phenol với Na và nước brom
D. Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và andehit fomic
Câu hỏi 8 :
Một dd X chứa 5,4 gam chất đồng đẳng của phenol đơn chức. Cho dd X phản ứng với nước brom (dư), thu được 17,25 gam hợp chất chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức phân tử chất đồng đẳng của phenol là
A. C7H7OH
B. C8H9OH
C. C9H11OH
D. C10H13OH
Câu hỏi 9 :
Cho các chất có công thức cấu tạo
A. (1) và (2)
B. (2) và (3)
C. (1) và (3)
D. (1); (2) và (3)
Câu hỏi 10 :
Cho chất sau đây m-HO-C6H4-CH2OH tác dụng với dung dịch NaOH. Sản phẩm tạo ra là?
Câu hỏi 11 :
Cho 47 gam phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 200 gam HNO3 68% và 250 gam H2SO4 96% tạo axit picric (phản ứng hoàn toàn). Nồng độ % HNO3 còn dư sau khi tách kết tử axit picric ra là:
A. 27,1%
B. 5,425%
C. 10,85%
D. 1,085%
Câu hỏi 12 :
Phản ứng nào chứng minh axit axetic có tính axit mạnh hơn tính axit của phenol
A. C6H5OH + NaOH --> C6H5ONa + H2O
B. CH3COOH + C6H5ONa --> CH3COONa + C6H5OH
C. CH3COONa + C6H5OH--> CH3COOH + C6H5ONa
D. 2CH3COOH + Ca -->(CH3COO)2Ca + H2
Câu hỏi 13 :
Một dung dịch chứa 1,22 gam chất hữu cơ X là đồng đẳng của phenol. Cho dung dịch trên tác dụng với nước brom (dư) thu được 3,59 gam hợp chất Y chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử. Biết phản ứng xảy ra với hiệu suất 100%. Công thức phân tử của X là
A. C7H8O
B. C8H10O
C. C9H12O
D. C10H14O
Câu hỏi 14 :
Cho 0,01 mol phenol tác dụng với lượng dư dung dịch hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Axit sunfuric đặc đóng vai trò xúc tác cho phản ứng nitro hóa phenol.
B. Sản phẩm thu được có tên gọi là 2,4,6-trinitrophenol.
C. Lượng HNO3 đã tham gia phản ứng là 0,03 mol.
D. Khối lượng axit picric hình thành bằng 6,87 g.
Câu hỏi 15 :
Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử dạng CxHyO2 trong đó oxi chiếm 29,0909% khối lượng. Biết rằng X phản ứng được với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol nX : nNaOH = 1 : 2 và X phản ứng với dung dịch Brom theo tỉ lệ nX : nBr2 = 1 : 3. CTCT của X là
A. C6H5OH
B. CH3COOC8H5
C. CH3C8H4-OH
D. HO-C6H4-OH
Câu hỏi 16 :
Nitro hóa benzen thu được 14,1 gam hỗn hợp gồm 2 chất nitro có khối lượng phân tử hơn kém nhau 45 đvC. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 chất nitro này được 0,07 mol N2. Hai chất nitro đó là
A. C6H5NO2 và C6H4(NO2)2
B. C6H4(NO2)2 và C6H3(OH)3
C. C6H3(NO2)3 và C6H2(NO2)4
D. C6H2(NO2)4 và C6H(NO2)5
Câu hỏi 17 :
Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. Số cặp chất tác dụng được với nhau là:
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu hỏi 18 :
Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu hỏi 19 :
Cho 27,48 gam axit picric vào bình kín dung tích 20 lít rồi nung nóng ở nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí gồm CO2, CO, N2 và H2. Giữ bình ở 12230C thì áp suất của bình là P atm. Giá trị của P là
A. 7,724 atm
B. 6,624 atm
C. 8,32 atm
D. 5,21 atm
Câu hỏi 20 :
Phản ứng tạo kết tủa trắng của phenol với dung dịch Br2 chứng tỏ rằng
A. Phenol có nguyên tử hiđro linh động.
B. Phenol có tính axit.
C. ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc –C6H5 trong phân tử phenol
D. ảnh hưởng của gốc –C6H5 đến nhóm –OH trong phân tử phenol
Câu hỏi 21 :
Cho 9,4 gam phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 84 gam dung dịch HNO3 60% và 116 gam dung dịch H2SO4 98%. Khối lượng axit picric thu được và nồng độ phần trăm của HNO3 dư lần lượt là
A. 23,2 gam và 15,05%.
B. 22,9 gam và 16,89%.
C. 23,2 gam và 16,89%..
D. 22,9 gam và 15,05%.
Câu hỏi 22 :
Cho 18,8 gam phenol tác dụng với 45g dung dịch HNO3 63%(có H2SO4 làm xúc tác ). Hiệu suất phản ứng là 100%. Khối lượng axit picric thu được là
A. 50g
B. 34,35g
C. 34,55g
D. 35g
Câu hỏi 23 :
Khối lượng dung dịch HNO3 65% cần sử dụng để điều chế 1 tấn TNT, với hiệu suất 80% là ?
A. 0,53 tấn
B. 0,83 tấn
C. 1,04 tấn
D. 1,60 tấn
Câu hỏi 24 :
Hỗn hợp gồm x mol phenol (C6H5OH) và y mol stiren. Để phản ứng hết với hỗn hợp trên cần dùng 250 gam dung dịch Br2 3,2%. Hỗn hợp các chất sau phản ứng phản ứng vừa đủ với 25,23 cm3 dung dịch NaOH 10% (khối lượng riêng bằng 1,11 g/cm3). Cho biết dung dịch xút loãng không thủy phân được nhóm halogen gắn trực tiếp vào nhân thơm. Giá trị của x và y là:
A. x = 0,01; y = 0,01
B. x = 0,01; y = 0,02
C. x = 0,02; y = 0,02
D. x = 0,02; y = 0,01
Câu hỏi 25 :
Hãy chọn các phát biểu đúng về phenol (C6H5OH):
A. (1), (2), (3), (6).
B. (1), (2), (4), (6).
C. (1), (3), (5), (6).
D. (1), (2), (5), (6).
Câu hỏi 26 :
Cho các chất sau: (1) NaOH ; (2) Na ; (3) HCl ; (4) Br2 ; (5) Na2CO3 ; (6) NaHCO3. Các chất tác dụng được với phenol gồm có:
A. (1), (2), (3)
B. (1), (2), (4), (6)
C. (1), (2), (3), (6)
D. (1),(2), (4), (5)
Câu hỏi 27 :
Một hỗn hợp gồm 25 gam phenol và benzen khi cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy tách ra 2 lớp chất lỏng phân cách, lớp chất lỏng phía trên có thể tích 19,5 ml và có khối lượng riêng là 0,8 g/ml. Khối lượng phenol trong hỗn hợp ban đầu là :
A. 15,6 gam
B. 9,4 gam
C. 24,375 gam
D. 0,625 gam
Câu hỏi 28 :
Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam hợp chất hữu cơ thơm X (trong phân tử chỉ chứa C, H, O) sản phẩm thu được lần lượt cho qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 dư sau phản ứng thấy bình 1 tăng 3,6 gam, bình 2 tạo thành 35 gam kết tủa. X tác dụng được với Na sinh ra H2 và MX < 120. Số công thức cấu tạo của X là:
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu hỏi 29 :
Dãy gồm các chất đều có khả năng phản ứng với phenol là
A. dd NaOH, dd Brôm, dd HCl, dd C2H5OH
B. dd Na2CO3, HCHO, dd Brôm, dd NaOH
C. dd NaOH, CuO, dd HCl, C2H5OH
D. CH3COOH, dd NaOH, dd Brôm, Na2CO3
Câu hỏi 30 :
Để điều chế axit picric (2,4,6–trinitrophenol) người ta đi từ 4,7gam phenol và dùng một lượng HNO3 lớn hơn 50% so với lượng HNO3 cần thiết. Số mol HNO3 đã dùng và khối lượng axit picric thu được lần lượt là(các phản ứng xảy ra hoàn toàn):
A. 0,225 mol và 11,45g
B. 0,2 mol và 11,45g
C. 0,225 mol và 13,85g
D. 0,15 mol và 9,16 g
Câu hỏi 31 :
Khi đun (t0 cao, p cao) 9,7 gam hỗn hợp A gồm hai đồng đẳng của brombenzen với dung dịch NaOH, rồi cho khí CO2 dư đi qua dung dịch sau phản ứng thì thu được 5,92 gam một hỗn hợp B gồm hai chất hữu cơ.Tổng số mol của các chất trong A là:
A. 0,06 mol
B. 0,02 mol
C. 0,08 mol
D. 0,04 mol
Câu hỏi 32 :
Phenol là hợp chất hữu cơ mà
A. phân tử có chứa nhóm -OH và vòng benzen
B. phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
C. phân tử có chứa nhóm -NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
D. phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon ngoài vòng benzen
Câu hỏi 33 :
Cho các chất: phenol, p-metylphenol, p-nitrophenol và axit picric. Tính axit giảm dần theo thứ tự nào sau đây:
A. axit picric > phenol > p – nitrophenol > p – metylphenol
B. axit picric > p - nitrophenol > phenol > p – metylphenol
C. p – metylphenol > phenol > p – nitrophenol > axit picric
D. p – metylphenol > p – nitrophenol > phenol > axit picric
Lời giải có ở chi tiết câu hỏi nhé! (click chuột vào câu hỏi).
Lớp 11
Hóa học
Hóa học - Lớp 11
Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi Đọc truyện chữ Nghe truyện audio Công thức nấu ăn Hỏi nhanh Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail
Điều khoản dịch vụ
Copyright © 2021 HOCTAPSGK
Từ khóa » Bài Tập Về Phenol Hóa 11
-
50 Bài Tập Về Phenol (có đáp án 2022) - Hóa Học 11
-
Dạng Bài Tập Về Phenol Trong đề Thi Đại Học Có Giải Chi Tiết - Haylamdo
-
Cách Giải Bài Tập Về Phenol Trong đề Thi Đại Học Có Giải Chi Tiết
-
Phenol Và Bài Tập Về Phenol – Hóa Học 11- Thầy Giáo Đặng Xuân Chất
-
Bài Tập Tính Toán Phenol
-
Bài Tập Về Ancol Phenol Môn Hóa Học Lớp 11 - Ôn Luyện
-
Bài Tập Trắc Nghiệm Có đáp án Về Phenol Môn Hóa Học Lớp 11 - 123doc
-
Phenol Và Bài Tập Về Phenol – Hóa Học 11- Thầy Giáo Đặng Xuân Chất
-
Giải Bài Tập Hóa 11 Bài 41: Phenol
-
Bài Tập Phenol Hóa Học 11 - Hocmai
-
Giải Bài Tập Hóa Học 11 - Bài 41 : Phenol
-
Giải Bài Tập 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 193 SGK Hóa 11 Bài 41 - KhoiA.Vn
-
Bài Tập Tổng Hợp Ancol - Phenol Hay Và Khó (phần 2) Hóa 11 Có Lời Giải
-
Lý Thuyết Và Phương Pháp Giải Bài Tập Về Phenol | Chuyên Đề Ôn Thi