Bài Tập Về Quy Tắc Thêm "s", "es" Vào Từ Loại Trong Tiếng Anh

Bài tập về quy tắc thêm "s", "es" thì hiện tại đơn Cách Thêm s/es Trong Thì Hiện Tại Đơn Bài trước Tải về Bài sau Môn: Tiếng Anh Dạng tài liệu: Chuyên đề Loại File: Word Phân loại: Tài liệu Tính phí

Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.

Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ Zalo

Bài tập thêm s và es thì hiện tại đơn có đáp án

  • I. Nguyên tắc thêm s/es trong thì hiện tại đơn
  • II. Cách phát âm s/es chuẩn
  • III. Bài tập về quy tắc thêm "s", "es" trong thì hiện tại đơn

Mời các bạn vào tham khảo và tải về với Bài tập về quy tắc thêm "s", "es" vào từ loại có đáp án do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải giúp các bạn thực hành kĩ năng phát âm và hoàn thiện được kĩ năng nói Tiếng Anh của mình một cách tốt nhất. Sau đây mời các bạn vào thử sức.

I. Nguyên tắc thêm s/es trong thì hiện tại đơn

Chúng ta thêm đuôi s và es vào sau động từ thường chia với ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn (He, She, It). Đa số động từ trong tiếng anh chia với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít ở thì hiện tại đơn sẽ được thêm “s”, chỉ các trường hợp đặc biệt sẽ thêm “es” hoặc dạng bất quy tắc.

Ví dụ:

He often reads English novels (Anh ấy thường đọc tiểu thuyết tiếng Anh).

She loves playing guitar (Cô ấy thích chơi guitar).

It often rains in June (Trời hay mưa vào tháng 6).

***Lưu ý: Với câu phủ định hoặc nghi vấn của thì hiện tại đơn, người học không thêm s/es mà chia động từ ở dạng nguyên thể.

Các nguyên tắc khi thêm s/es

Nếu danh từ, động từ kết thúc bằng “s, sh, ch, z và x” thì thêm “es” vào cuối

Ví dụ:

Go - goes

Teach - teaches

Bus - buses

Tax - taxes

Box - boxes

Dish - dises

Buzz - buzzes.

Nếu danh từ, động từ kết thúc bằng phụ âm + “o” thì thêm “es” vào cuối

Ví dụ:

Potato - potatoes

Tomato - tomatoes

Do - does

Undergo - undergoes

Echo - echoes.

Nếu danh từ, động từ kết thúc bằng nguyên âm + “o”, người học thêm “s” vào cuối

Ví dụ:

Ratio - ratios

Video - videos

Radio - radios.

Nếu danh từ, động từ kết thúc bằng một phụ âm + y thì đổi “y” → “i” và thêm “es”

Ví dụ:

Study - studies

Fly - flies

Copy - copies

Country - countries

Spy - spies

Cry - cries.

Nếu danh từ, động từ kết thúc bằng một nguyên âm + y thì thêm s vào cuối danh từ, động từ đó.

Ví dụ:

Boy - boys

Day - days

Journey - journeys

Play - plays

Buy - buys

Say - says.

Nếu danh từ, động từ kết thúc bằng “f, fe” thì đổi “f, fe” → “v” + “es”

Ví dụ:

Shelf - shelves

Loaf - loaves

Knife - knives

Leaf - leaves.

Với các trường hợp còn lại, người học thêm s vào cuối danh từ, động từ đó

Ví dụ:

Table - tables

Wall - walls

Picture - pictures

Cook - cooks

Draw - draws

Clean - cleans.

II. Cách phát âm s/es chuẩn

Phát âm “s” là /s/

Nếu danh từ số nhiều hoặc động từ chia ở ngôi thứ ba kết thúc bằng âm vô thanh (voiceless consonants) như /p/, /t/, /k/, /θ/ hoặc /f/, người học phát âm “s” là /s/.

Ví dụ:

cats /kæts/ (mèo)

books /bʊks/ (sách)

like /laɪks/ (thích)

- Phát âm “s” là /z/

Khi danh từ số nhiều hoặc động từ chia ở ngôi thứ ba kết thúc bằng âm hữu thanh (voiced consonants) như /b/, /d/, /ɡ/, /v/, /z/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /l/, /j/, /w/ hoặc âm “th” /ð/, người học phát âm “s” là /z/.

Ví dụ:

dogs /dɔːɡz/ (chó)

trees /triːz/ (cây)

plays /pleɪz/ (chơi)

- Phát âm “es” là /ɪz/

Khi danh từ số nhiều hoặc động từ chia ở ngôi thứ ba kết thúc bằng âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/,

người học phát âm “es” là /ɪz/.

Ví dụ:

buses /ˈbʌsɪz/ (xe buýt)

watches /ˈwɒtʃɪz/ (xem)

fixes /ˈfɪksɪz/ (sửa chữa)

III. Bài tập về quy tắc thêm "s", "es" trong thì hiện tại đơn

Ex 1: Gạch chân đáp án đúng và rút ra quy tắc thêm s/ es của động từ

1. Go (đi) - gos/ goes/ go

2. Finish (kết thúc) - finishes/ finishs/ finish

3. Do (làm) - dos/ does/ do

4. Teach (dạy) - teaches/teaches/ teach

5. Fix (sửa chữa) - fixs/ fies/ fixes

6. Catch (bắt kịp) - catches/ catchs/ catch

7. Kiss (hôn) - kiss/ kisss/ kisses

8. Miss (nhớ) - misss/ miss/ misses

9. Watch (xem) - watch/ watches/ watchs

10. Push (đẩy) - pushes/ push/ pushs

Ex 2: Gạch chân đáp án đúng và rút ra quy tắc thêm s/es của động từ

1. Fly (bay ) - flies/ flys/ flyes

2. Study (học ) - studies/studys/ studyes

3. Cry (khóc) - crys/ cryes/ cries

4. Try (cố gắng) - trys/ tries/ tryes

5. Hurry (nhanh lên) - hurrys/ hurries/ hurryes

6. Imply (gợi ý) - implys/implies/implyes

7. Apply (áp dụng) - applies/ applys/ applyes

8. Carry (mang, vác) - carrys/carries/ carryes

9. Copy (sao chép) - copies/copys/ copyes

10. Dry (làm khô) - drys/ dries/ dryes

11. Fry (rán, chiên) - fries/ frys/ fryes

12. Bury (chôn) - burys/ buryes/ buries

Ex 3: Gạch chân đáp án đúng và rút ra quy tắc thêm s/es của động từ

1. Say (nói) - saies/ sayes/ says

2. Buy (mua) - buys/ buies/ buyes

3. Pay (trả tiền) - paies/ pays/ payes

4. Enjoy (yêu thích) - enjoys/enjoies/ enjoyes

5. Play (chơi) - plays/ plaies/ playes

Ex 4: Gạch chân đáp án đúng và rút ra quy tắc thêm s/es của động từ

1. Write (viết) - writs/ writes/ writies

2. Come (tới) - coms/ comies/ comes

3. Ride (lái xe) - rides/ ridies/ rids

4. Like (thích) - likies/ likes/ liks

5. Type (đánh máy) - typies/ typs/ types

Ex 5: Chọn dạng đúng của từ trong câu:

1. Police catchs/ catches him because he’s a theft

2. My mother is a teacher. She always teachs/ teaches me English.

3. John gos/ goes market about three-time a weeks.

4. He have/ has a good table.

5. Adam and Susan eat out/ eats out together.

6. I often watch/ watches TV before going to bed.

Ex 6. Thêm s/es vào những động từ sau

1. become 11. write
2. begin 12. pay
3. fix 13. build
4. do 14. drive
5. drink 15. fly
6. eat 16. catch
7. mix 17. cut
8. visit 18. sing
9. wash 19. sleep
10. make 20. win

Ex 7. Chọn dạng đúng của từ trong ngoặc:

1. He (have) ………. a new haircut today.

2. I usually (have) ……….breakfast at 6.30.

3. My mother often (teach)……….me English on Saturday evenings.

4. I like Math and she (like)……….Literature.

5. My sister (wash)……….the dishes every day.

Ex 8. bài tập cách phát âm đuôi s, es trong tiếng Anh

1. A. proofs B. books C. points D. days

2. A. asks B. breathes C. breaths D. kinds

3. A. sees B. sports C. pools D. trains

4. A. tombs B. lamps C. brakes D. invites

5. A. books B. floors C. combs D. drums

6. A. cats B. tapes C. rides D. cooks

7. A. walks B. begins C. helps D. cuts

8. A. shoots B. grounds C. concentrates D. forests

9. A. helps B. laughs C. cooks D. finds

10. A. hours B. fathers C. dreams D. thinks

11. A. beds B. doors C. plays D. students

12. A. arms B. suits C. chairs D. boards

13. A. boxes B. classes C. potatoes D. finishes

14. A. relieves B. invents C. buys D. deals

15. A. dreams B. heals C. kills D. tasks

16. A. resources B. stages C. preserves D. focuses

17. A. carriages B. whistles C. assures D. costumes

18. A. offers B. mounts C. pollens D. swords

19. A. miles B. words C. accidents D. names

20. A. sports B. households C. minds D. Plays

Exercise 9. Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc

1. Marie _____ (read) books.

2. He always _____ (tidy) his bedroom.

3. My cousin _____ (go) to the zoo.

4. He _____ (wash) his hands every day.

5. My brother _____ (like) to ride a horse.

6. Andy _____ (climb) up the tree.

7. This girl _____ (laugh) a lot.

8. Jim _____ (sing) very well.

9. She _____ (do) her homework.

10. Anna _____ (play) too many video games.

Exercise 10. Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc

1. He _____ (sleep) 8 hours everyday.

2. My mother _____ (cook) a really tasty stew.

3. The barman _____ (mix) the cocktail very quickly.

4. She _____ (go) to the school by bus from Monday to Friday.

5. Bob _____ (try) to study but he can't.

6. Pamela _____ (write) an email to her sister in the USA everyday.

7. My mum _____ (read) the book when she has got time.

8. The man _____ (wash) the car in the petrol station.

9. She _____ (watch) the TV for 2 hours in the afternoon.

10. Alan _____ (like) puppies.

Exercise 11. Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc

1. Carol _______ goodbye. (say)

2. She usually _______ Tom with the homework. (help)

3. He _______ in a big house. (live)

4. Peter ________ got a brother. (have)

5. Dad ________ a new plasma TV. (buy)

6. Mum ________ all the dirty clothes. (wash)

7. In summer it ________ hot. (be)

8. Mary ________ her homework. (do)

9. Richard ________ TV. (watch)

10. He ________ in the library. (study)

11. She always ________ to work at 7. (go)

12. In summer ________ it hot. (be)

13. She ________ my pencil. (borrow)

14. My mother ________ shopping every Friday. (go)

15. He ________ my name. (call)

16. Mary ________ stamps. (collect)

Exercise 11. Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc

1. Carol _______ goodbye. (say)

2. She usually _______ Tom with the homework. (help)

3. He _______ in a big house. (live)

4. Peter ________ got a brother. (have)

5. Dad ________ a new plasma TV. (buy)

6. Mum ________ all the dirty clothes. (wash)

7. In summer it ________ hot. (be)

8. Mary ________ her homework. (do)

9. Richard ________ TV. (watch)

10. He ________ in the library. (study)

11. She always ________ to work at 7. (go)

12. She ________ my pencil. (borrow)

13. My mother ________ shopping every Friday. (go)

14. He ________ my name. (call)

15. Mary ________ stamps. (collect)

Exercise 11. Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc

1. Carol ___says____ goodbye. (say)

2. She usually ___helps____ Tom with the homework. (help)

3. He ___lives____ in a big house. (live)

4. Peter ____has____ got a brother. (have)

5. Dad ___buys_____ a new plasma TV. (buy)

6. Mum _____washes___ all the dirty clothes. (wash)

7. In summer it ___is_____ hot. (be)

8. Mary ___does_____ her homework. (do)

9. Richard ____watches____ TV. (watch)

10. He _____studies___ in the library. (study)

11. She always ____goes____ to work at 7. (go)

12. She _____borrows___ my pencil. (borrow)

13. My mother _____goes___ shopping every Friday. (go)

14. He ___calls_____ my name. (call)

15. Mary ____collects____ stamps. (collect)

Đáp án có trong File tải.

Trên đây là Bài tập về quy tắc thêm "s", "es" vào từ loại trong tiếng Anh có đáp án, hy vọng đây là tài liệu học tập hữu ích dành cho quý phụ huynh, thầy cô và các em học sinh.

Từ khóa » Cách Thêm Es Vào Sau Tính Từ