Bài Tập Về Thì Quá Khứ Tiếp Diễn | Du Học Online
Có thể bạn quan tâm
Bài tập về thì quá khứ tiếp diễn
2021/08/25 Unclassified Thì quá khứ tiếp diễn là một thì quan trọng được nhiều bạn du học sinh sử dụng trong việc học ở trường Đại Học. Ngày nay, nó được sử dụng rộng rãi trong Ielts. Vậy, làm cách nào để sử dụng thành thạo thì quá khứ tiếp diễn, hãy cùng tìm hiểu nhé!I. Định nghĩa thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous tense) Thì dĩ vãng tiếp tục (Past continuous tense) sử dụng để: Nhấn mạnh diễn biến hay giai đoạn của sự vật/ sự việc Nhấn mạnh thời gian sự vật/ sự việc đấy diễn ra trong dĩ vãng, có thuộc tính kéo dài. II. Các cấu trúc câu trong thì quá khứ tiếp diễn 1. Cấu trúc câu khẳng định You/ we/ they + were + V_ing I/ He/ She/ It + was Ví dụ: Anne was cooking dinner at 4PM yesterday. (Anne đang nấu bữa tối vào khi 4h chiều hôm qua.) Last night, It was rained when Meh was watching film with her family. (Tối qua khi Meh đang xem phim với gia đình thì trời mưa.) tong-hop-thi-qua-khu-tiep-dien-1 thí dụ minh họa cho thì dĩ vãng tiếp diễn 2. Cấu trúc câu phủ định You/ we/ they + were not + V_ing I/ He/ She/ It + was not cách thức rút gọn: You /we /they + were not = You /we /they + weren’t I/ He/ She/ It + was not = I/ He/ She/ It + wasn’t Ví dụ: I wasn’t chatting with my friends last night. (Tối qua tôi không trò chuyện với bạn tôi.) They weren’t working when the boss came yesterday. (Họ đang không làm việc khi ông chủ tới vào hôm qua.) 3. Cấu trúc câu thắc mắc Yes – No question (Câu hỏi ngắn) W-H questions (Câu hỏi có từ để hỏi) Was/ Were + S + V_ing? Yes, S + was/ were. No, S + wasn’t/ weren’t. Ví dụ: Was your mother going to the market at 7AM yesterday, I saw someone liked her? ⇒ No, She wasn’t. W-H + was/ were (not) + S + V_ing? Ví dụ: What were you just talking about before I arrived? ⇒ I was talking about a picnic plan for us. III. Phương pháp dùng thì quá khứ tiếp diễn 1. Biểu đạt hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong dĩ vãng Ví dụ: Anne was playing volleyball with her classmates at 4PM yesterday. (Anne đang chơi bóng chuyền cùng với bạn cùng lớp khi 4h chiều bữa qua.) My mother was going to the market at 7AM last Monday. (Mẹ tôi đi chợ lúc 7h sáng thứ 2 vừa rồi.) cách sử dụng thì kí vãng tiếp diễn 2. Miêu tả hai hành động xảy ra song song trong quá khứ Ví dụ: While I was cooking dinner, my child was study English. (Trong khi tôi đang nấu bữa tối thì những con tôi đang học tiếng Anh).) While I was driving home, Peter was trying lớn contact me. (Peter đã quyết tâm liên lạc với tôi trong khi tôi đang lái xe về nhà.) 3. Diễn đạt hành động đang xảy ra thì có hành động khác cắt ngang Hành động đang diễn ra thì sử dụng thì quá khứ tiếp tục, hành động xen ngang thì sử dụng thì dĩ vãng đơn. Ví dụ: I was reading to the magazine when the phone rang. (Tôi đang đọc cuốn tạp chí thì điện thoại reo.) Hành động “đọc” là đang diễn ra, “điện thoại reo” là hành động cắt ngang They were still waiting for the bus when I called them. (Khi tôi gọi cho họ thì họ đang chờ ô tô buýt.) Hành động “chờ xe buýt” là đang diễn ra, hành động “gọi” là hành động cắt ngang. Trong thì quá khứ tiếp tục, chúng ta thường sử dụng “while” hoặc “when” để nhắc về mối liên hệ giữa 2 hành động. Vị trí của các từ này trong câu phụ thuộc vào mục đích của người nói muốn nhấn mạnh hành động nào là ý chính (đang thực hiện) và hành động nào là ý phụ (xảy ra chen ngang). 4. Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ và gây khó chịu cho người khác Ví dụ: When he worked here, he was always making noise in the office. (Khi anh ta còn làm việc ở đây, anh ta thường xuyên làm ồn trong văn phòng.) My mom was always complaining about my room when she got there. (Mẹ tôi luôn than phiền về phòng tôi lúc bà đấy đến đấy.) ∗ Chú ý: Phân biệt “while” và “when” hai từ “while” và “when” đều có cộng tức là “khi”. Tuy nhiên: – “while” thường dùng cho các hành động đang xảy ra trong một khoảng thời gian kéo dài. – “when” thường chuyên dụng cho những hành động xảy ra chen ngang tại một mốc thời gian một mực. do vậy, “when” có thể chuyên dụng cho cả Thì kí vãng đơn và Thì dĩ vãng tiếp tục, nhưng “while” chỉ có thể dùng cho Thì kí vãng tiếp tục. Ví dụ: He was doing homework while/ when his friends came. (Anh đó đang làm bài tập về nhà khi bạn anh đấy tới.) When/ While he was doing homework, his friends came. (Khi anh đó đang làm bài tập về nhà thì bạn anh đấy đến.) IV. Cách nhận biết thì quá khứ tiếp diễn Thì kí vãng tiếp tục sẽ rất dễ nhầm lẫn cũng như khó sử dụng một phương pháp chính xác. Sau đây là những tín hiệu để nhận biết thì kí vãng tiếp tục, các bạn cộng theo dõi nhé! 1. Trong câu có chứa những trạng từ chỉ thời gian và thời điểm xác định trong dĩ vãng – At + giờ chuẩn xác + thời gian trong dĩ vãng I was studying English at 10pm last night. (Tôi đang học tiếng Anh lúc 10 giờ tối hôm qua) We were watching TV at 12 o’clock last night. (Chúng tôi đang xem tivi vào lúc 12 giờ đêm qua.) – In + năm xác định In 2015, he was living in England. (Vào năm 2015, anh ấy đang sống tại Anh.) In 2019, I was working at UE company. (Vào năm 2019, tôi đang làm việc ở đơn vị UE.) 2. Thì dĩ vãng tiếp tục với “when” lúc biểu lộ một hành động đang xảy ra thì hành động khác cắt ngang When she was doing homework in her room, her phone rang. (Cô ta đang làm bài tập trong phòng thì điện thoại của cô ấy đổ chuông) When I was studying in my room, my friend came. (Khi tôi đang học trong phòng, bạn của tôi đã đến.) We were sitting in the Cafe when Stephen saw us. (Chúng tôi đang ngồi ở quán cafe lúc Stephen bắt gặp chúng tôi.) 3. Câu với “while“, “at that time“… She was drawing while he was playing games. (Cô đó đang vẽ trong khi anh ấy chơi điện tử.) My brother was watching TV at that time. (Lúc ấy em trai tôi đang xem TV.) I was studying while my mother was cooking dinner. (Tôi đang học khi mẹ tôi nấu bữa tối.) Trên thực tiễn, một số dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp tục chỉ mang tính tương đối. Trong một vài trường hợp, có một dấu hiệu dù có xuất hiện nhưng không sử dụng với kí vãng tiếp tục vẫn được chấp nhận. V. Bài tập thì QKTD và QKD tong-hop-thi-qua-khu-tiep-dien-3 Bài tập áp dụng thì quá khứ tiếp diễn và dĩ vãng đơn Bài 1: Biến đổi các câu sau sang phủ định, thắc mắc và tư vấn những câu hỏi nghi vấn đấy He was planting trees in the garden at 4 pm yesterday. – ……………………………………………………………………………. – ……………………………………………………………………………. – ……………………………………………………………………………. They were working when she came yesterday. – ……………………………………………………………………………. – ……………………………………………………………………………. – ……………………………………………………………………………. She was painting a picture while her mother was making a cake. – ……………………………………………………………………………. – ……………………………………………………………………………. – ……………………………………………………………………………. Anne was riding her bike to school when Peter saw her yesterday. – ……………………………………………………………………………. – ……………………………………………………………………………. – ……………………………………………………………………………. He was typing a letter when his boss went into the room. – ……………………………………………………………………………. – ……………………………………………………………………………. – ……………………………………………………………………………. Bài 2: Chia động trong khoảng ở dạng đúng để hoàn thành câu I (walk) ________ down the street when it began to rain. At this time last year, I (attend) ________ an English course. Jim (stand) ________ under the tree when he heard an explosion. The boy fell and hurt himself while he (ride) ________ a bicycle. When we met them last year, they (live) ________ in Santiago. The tourist lost his camera while he (walk) ________ around the city. The lorry (go) ________ very fast when it hit our car. While I (study) ________ in my room, my roommate (have) ________ a party in the other room. Mary and I (dance) ________ the house when the telephone rang. We (sit) ________ in the café when they saw us. Bài 3: Chia động từ ở dạng quá khứ đơn và quá khứ tiếp tục để hoàn tất đoạn văn sau In my last holiday, I went lớn Hawaii. When I (go)1 ………………… lớn the beach for the first time, something wonderful happened. I (swim)hai ………………… in the sea while my mother was sleeping in the sun. My brother was building a castle and my father (drink)3………………… some water. Suddenly I (see)4 ………………… a boy on the beach. His eyes were blue like the water in the sea and his hair (be)5 ………………… beautiful black. He was very tall and thin and his face was brown. My heart (beat)6 ………………… fast. I (ask)7 ………………… him for his name with a shy voice. He (tell)8 ………………… me that his name was John. He (stay)9 ………………… with me the whole afternoon. In the evening, we met again. We ate pizza in a restaurant. The following days we (have)10………………… a lot of fun together. At the end of my holidays when I left Hawaii I said good-bye lớn John. We had tears in our eyes. He wrote lớn me a letter very soon and I answered him. Bài 4: Tìm lỗi sai trong các câu sau I was play football when she called me. A B C Was you study Math at 5 pm yesterday? A B C What was she do while her mother was making lunch? A B C Where did you went last Sunday? A B C They weren’t sleep during the meeting last Monday. A B C He got up early and have breakfast with his family yesterday morning. A B C She didn’t broke the flower vase. Tom did. A B C Last week my friend and I go to the beach on the bus. A B C While I am listening to music, I heard the doorbell. A B C Peter turn on the TV, but nothing happened. A B C
前の記事 Comments
Name Title URL Body Edit password Private comment Only the blog author may view the comment.プロフィール
duhoconline2
Welcome to FC2!
最新情報
- Thông tin du học New Zealand (09/02)
- Du học Anh và cách học Ielts (09/01)
- Bài tập về thì quá khứ tiếp diễn (08/25)
カテゴリー
- Unclassified (3)
月別アーカイブ
- 2021/09 (2)
- 2021/08 (1)
Từ khóa » Bài Tập Online Thì Quá Khứ Tiếp Diễn
-
Bài Tập Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous) | Du Học Online
-
Bài Tập Trắc Nghiệm Thì Quá Khứ đơn Và Quá Khứ Tiếp Diễn
-
Bài Tập Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Tiếng Anh Có đáp án
-
Trọn Bộ Bài Tập Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Từ Cơ Bản đến Nâng Cao (có ...
-
Lý Thuyết Và Bài Tập Trắc Nghiệm Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Có đáp án
-
25 Bài Tập Trắc Nghiệm Về Thì Quá Khứ Tiếp Diễn
-
Bài Tập Thì Quá Khứ đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn » Sports » Luyện Thi B1
-
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Past Continuous - Bài Tập Có đáp án
-
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn - Past Continuous Tense - WeWIN Education
-
BÀI TẬP THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN CÓ ĐÁP ÁN - Langmaster
-
Bài Tập Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Và Quá Khứ đơn - .vn
-
Bài Tập Trắc Nghiệm Thì Hiện Tại Tiếp Diễn Online - Tìm Văn Bản
-
Top 10 Bài Tập Thì Quá Khứ đơn Online 2022 - Thả Rông
-
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous) - Lý Thuyết Và Bài Tập