Bài Thơ Vui Về Từ Vựng - Ngoại Ngữ TRÍ TUỆ BIET
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ
- Giới thiệu về BIET
- Tin tức
- Giáo viên
- Cơ sở vật chất và tài liệu học tập
- Giới thiệu
- Chương trình đào tạo
- Tiếng Anh Chuyên ngành
- Chương trình tiếng anh khác
- Tiếng anh mẫu giáo
- Tiếng anh thiếu nhi
- Tiếng anh thiếu niên
- Tiếng anh tổng quát
- Luyện Nghe - Nói
- Tiếng Anh Khung Châu Âu
- Các Chứng Chỉ Quốc Tế
- Chứng Chỉ TOEFL
- Chứng Chỉ TOEIC
- Chứng Chỉ IELTS
- Chứng Chỉ GMAT
- Chứng Chỉ SAT
- Chứng Chỉ BULATS
- Chứng Chỉ PTE
- Chứng Chỉ VSTEP
- Tiếng Nga
- Kỹ Năng Sống - Kỹ Năng Mềm
- BDVH và LTĐH
- Khóa ngắn hạn
- Sales & Marketing chuyên nghiệp
- Quản lý chuyên nghiệp
- Kỹ năng bán hàng chuyên nghiệp
- Lịch học và Học phí
- Tiếng Anh Chuyên ngành
- Chương trình tiếng anh khác
- Tiếng Anh Khung Châu Âu
- BDVH và LTĐH
- Tiếng Nga
- Kỹ Năng Sống – Kỹ Năng Mềm
- TOEFL - TOEIC - IELTS
- Tư vấn du học
- Học trực tuyến
- Dạy nhân bản
- Liên hệ
- Đăng ký học trực tuyến
- Skip to content
Bài Thơ Vui Về Từ Vựng
Long dài, short ngắn, tall cao Here đây, there đó, which nào, where đâu Sentence có nghĩa là câu Lesson bài học, rainbow cầu vồng........ Husband là đức ông chồng Daddy cha bố, please don't xin đừng Darling tiếng gọi em cưng Merry vui thích, cái sừng là horn

Bài thơ vui về từ vựng
Rách rồi xài đỡ chữ torn To sing là hát, a song một bài Nói sai sự thật to lie Go đi, come đến, một vài là some Đứng stand, look ngó, lie nằm Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi One life là một cuộc đời Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu Lover tạm dịch em yêu Charming duyên dáng, mỹ miều graceful Mặt trăng là chữ the moon World là thế giới, sớm soon, lake hồ Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe
Đêm night, dark tối, khổng lồ giant Fun vui, die chết, near gần Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn Burry có nghĩa là chôn Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta Xe hơi du lịch là car Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam Thousand là đúng...mười trăm Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ Wait there đứng đó đợi chờ Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu Trừ ra except, deep sâu Daughter con gái, bridge cầu, pond ao Enter tạm dịch đi vào Thêm for tham dự lẽ nào lại sai Shoulder cứ dịch là vai Writer văn sĩ, cái đài radio A bowl là một cái tô Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô Máy khâu dùng tạm chữ sew Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm Shelter tạm dịch là hầm Chữ shout là hét, nói thầm whisper What time là hỏi mấy giờ Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim Gặp ông ta dịch see him Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi Mountain là núi, hill đồi Valley thung lũng, cây sồi oak tree Tiền xin đóng học school fee Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm To steal tạm dịch cầm nhầm Tẩy chay boycott, gia cầm poultry Cattle gia súc, ong bee Something to eat chút gì để ăn Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng Exam thi cử, cái bằng licence... Lovely có nghĩa dễ thương Pretty xinh đẹp thường thường so so Lotto là chơi lô tô Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ Push thì có nghĩa đẩy, xô Marriage đám cưới, single độc thân Foot thì có nghĩa bàn chân Far là xa cách còn gần là near Spoon có nghĩa cái thìa Toán trừ subtract, toán chia divide Dream thì có nghĩa giấc mơ Month thì là tháng , thời giờ là time Job thì có nghĩa việc làm Lady phái nữ, phái nam gentleman Close friend có nghĩa bạn thân Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời Fall down có nghĩa là rơi Welcome chào đón, mời là invite Short là ngắn, long là dài Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe Autumn có nghĩa mùa thu Summer mùa hạ , cái tù là jail Duck là vịt , pig là heo Rich là giàu có , còn nghèo là poor Crab thi` có nghĩa con cua Church nhà thờ đó , còn chùa temple Aunt có nghĩa dì , cô Chair là cái ghế, cái hồ là pool Late là muộn , sớm là soon Hospital bệnh viện , school là trường Dew thì có nghĩa là sương Happy vui vẻ, chán chường weary Exam có nghĩa kỳ thi Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền. Region có nghĩa là miền, Interupted gián đoạn còn liền next to. Coins dùng chỉ những đồng xu, Còn đồng tiền giấy paper money. Here chỉ dùng để chỉ tại đây, A moment một lát còn ngay right now, Brothers-in-law đồng hao. Farm-work đồn áng, đồng bào Fellow- countryman Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen, Open-hended hào phóng còn hèn là mean. Vẫn còn dùng chữ still, Kỹ năng là chữ skill khó gì! Gold là vàng, graphite than chì. Munia tên gọi chim ri Kestrel chim cắt có gì khó đâu. Migrant kite là chú diều hâu Warbler chim chích, hải âu petrel Stupid có nghĩa là khờ, Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều. How many có nghĩa bao nhiêu. Too much nhiều quá , a few một vài Right là đúng , wrong là sai Chess là cờ tướng , đánh bài playing card Flower có nghĩa là hoa Hair là mái tóc, da là skin Buổi sáng thì là morning King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng Wander có nghĩa lang thang Màu đỏ là red, màu vàng yellow Yes là đúng, không là no Fast là nhanh chóng, slow chậm rì Sleep là ngủ, go là đi Weakly ốm yếu healthy mạnh lành White là trắng, green là xanh Hard là chăm chỉ , học hành study Ngọt là sweet, kẹo candy Butterfly là bướm, bee là con ong River có nghĩa dòng sông Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ Dirty có nghĩa là dơ Bánh mì bread, còn bơ butter Bác sĩ thì là doctor Y tá là nurse, teacher giáo viên Mad dùng chỉ những kẻ điên, Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa. A song chỉ một bài ca. Ngôi sao dùng chữ star, có liền! Firstly có nghĩa trước tiên Silver là bạc , còn tiền money Biscuit thì là bánh quy Can là có thể, please vui lòng Winter có nghĩa mùa đông Iron là sắt còn đồng copper Kẻ giết người là killer Cảnh sát police , lawyer luật sư Emigrate là di cư Bưu điện post office, thư từ là mail Follow có nghĩa đi theo Shopping mua sắm còn sale bán hàng Space có nghĩa không gian Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand Stupid có nghĩa ngu đần Thông minh smart, equation phương trình Television là truyền hình Băng ghi âm là tape, chương trình program Hear là nghe watch là xem Electric là điện còn lamp bóng đèn Praise có nghĩa ngợi khen Crowd đông đúc, lấn chen hustle Capital là thủ đô City thành phố , local địa phương Country có nghĩa quê hương Field là đồng ruộng còn vườn garden Chốc lát là chữ moment Fish là con cá , chicken gà tơ Naive có nghĩa ngây thơ Poet thi sĩ , great writer văn hào Tall thì có nghĩa là cao Short là thấp ngắn, còn chào hello Uncle là bác, elders cô. Shy mắc cỡ, coarse là thô. Come - on có nghĩa mời vô, Go away đuổi cút, còn vồ pounce. Poem có nghĩa là thơ, Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog- tired. Bầu trời thường gọi sky, Life là sự sống còn die lìa đời Shed tears có nghĩa lệ rơi Fully là đủ, nửa vời by halves Ở lại dùng chữ stay, Bỏ đi là leave còn nằm là lie. Tomorrow có nghĩa ngày mai Hoa sen lotus, hoa lài jasmine Madman có nghĩa người điên Private có nghĩa là riêng của mình Cảm giác là chữ feeling Camera máy ảnh hình là photo Động vật là animal Big là to lớn , little nhỏ nhoi Elephant là con voi Goby cá bống, cá mòi sardine Mỏng mảnh thì là chữ thin Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm Visit có nghĩa viếng thăm Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi Mouse con chuột , bat con dơi Separate có nghĩa tách rời , chia ra Gift thì có nghĩa món quà Guest thì là khách chủ nhà house owner Bệnh ung thư là cancer Lối ra exit , enter đi vào Up lên còn xuống là down Beside bên cạnh , about khoảng chừng Stop có nghĩa là ngừng Ocean là biển , rừng là jungle Silly là kẻ dại khờ, Khôn ngoan smart, đù đờ luggish Hôn là kiss, kiss thật slow. Cửa sổ là chữ window ấy mà Special đặc biệt sit down là ngồi Bài thơ đã quá dài rồi Nếu mà viết tiếp một hồi die soon Ai hứng thì cứ go on, Còn không stop ta còn nghỉ ngơi Đăng ký bất cứ lúc nào tại: Trung tâm Ngoại Ngữ Trí Tuệ - BIET Đc: 50 Nguyễn Khuyến, Vĩnh Hải, Nha Trang Đt: 0258 3833 207 Hotline: 0913607081 Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. Website: http://biet.edu.vn và https://ngoai-ngu-tri-tue-biet.business.site Học online: http://online.biet.edu.vnTin mới
- Sự Khác Nhau Giữa Assure - Ensure Và Insure - 18/02/2013 20:42
- Một Vài Cách Dùng Của “NEED” - 18/02/2013 20:41
- Sự Khác Nhau Giữa Chance – Opportunity - Occasion - 18/02/2013 20:37
- Sự Khác Nhau Giữa Maybe - Perhaps & Possibly - 18/02/2013 20:27
- Sự Khác Nhau Giữa Hear & Listen - 18/02/2013 20:26
Các tin khác
- Sự Khác Biệt Giữa Do Và Make - 18/02/2013 13:17
- Cách Dùng Expect Hope - Anticipate & Look Forward To - 18/02/2013 06:19
- < Prev
- Next >
Học trực tuyến

Khóa ngắn hạn
Kỹ năng bán hàng chuyên nghiệp
Sales & Marketing chuyên nghiệp
Quản lý chuyên nghiệp
Tư vấn du học
- Thủ Tục Du Học Thường Như Thế Nào?
- Những Điều Cần Biết Cho Một Cuộc Phỏng Vấn Thành Công Du Học Mỹ
Thông tin cần biết
Liên hệ nhanh
- Hot line: 0913.607081 0258. 3833207
- Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Kết nối
Kết nối với tôi:- Google plus
- Feed
- Vimeo
Liên hệ trực tuyến
Giám đốc
Nhân viên tư vấn ![]()
Giới thiệu về BIET
- Giới thiệu
- Cơ sở vật chất
- Giáo viên
- Tin tức
Chương trình đào tạo
- Tiếng Anh Chuyên ngành
- Kỹ Năng Sống - Kỹ Năng Mềm
- Chương trình tiếng anh khác
- TOEFL - TOEIC - IELTS
- Tiếng Anh Khung Châu Âu
- Khóa ngắn hạn
- Tiếng Nga
Hỗ trợ Học online
- Videos
- Grammar
- Idioms & proverbs
- Test
- Những câu nói đùa Tiếng Anh
- Chuyện cười Tiếng Anh
Lịch học
- Tiếng Anh Chuyên ngành
- TOEFL - TOEIC - IELTS
- Chương trình tiếng anh khác
- Tiếng Anh Khung Châu Âu
- BDVH và LTĐH
- Tiếng Nga
- Kỹ Năng Sống – Kỹ Năng Mềm
- TOP
- Skip to content
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUỐC TẾ TRÍ TUỆ - BIETĐịa chỉ: 50 Nguyễn Khuyến - Phường Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh HòaĐiện thoại: 0258 3833207 - Fax: 0258 3833207
Thiết kế web 
Từ khóa » Don't Close Mountain Nghĩa Là Gì
-
Bài Review Số 45: Hạ Thiên X... - FTour - Fandom Tournament
-
Rùa Bò Team - Nãy Tui Có Mò được Cái Web Này... | Facebook
-
[19 Days] Summer Sky X Don't Close Mountain - Lan Thiếu
-
[19 Days] 188 - Rùa Bò Team
-
Don't Close Mountain
-
[ ĐenCam 19days] Phương Thức Giải Đáp Ái Tình - Chương 2
-
Nghĩa Của Từ Don't Make A Mountain Out Of A Molehill - Từ điển Anh
-
"mountain Range" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ)
-
Ý Nghĩa Của Mountain Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Make A Mountain Out Of A Molehill Trong Tiếng Anh
-
100 Câu Thành Ngữ Tiếng Anh (idioms) Thông Dụng Nhất
-
Đọc Truyện 19 Days Fandiction Đen Cam Tự Diễn Giải - 202 - 203 ...
-
"Faith Will Move Mountains" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life