Balance - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Nội động từ
      • 1.4.1 Chia động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • 2 Tiếng Pháp Hiện/ẩn mục Tiếng Pháp
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Balance balancé

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú):/ˈbæləns/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Vần: -æləns

Danh từ

balance /ˈbæl.əns/

  1. Cái cân. precision balance — cân chính xác, cân tiểu ly analytical balance — cân phân tích
  2. Sự thăng bằng sự cân bằng; cán cân. balance of forces — cán cân lực lượng balance of power — (chính trị) chính sách giữ thăng bằng cán cân lực lượng giữa các nước to keep one's balance — giữ thăng bằng; (nghĩa bóng) bình tĩnh to lose one's balance — mất thăng bằng; (nghĩa bóng) mất bình tĩnh, rối trí to be off one's balance — ngã (vì mất thăng bằng); bối rối
  3. Sự cân nhắc kỹ. on balance — sau khi cân nhắc kỹ
  4. Sự thăng trầm của số mệnh.
  5. (Balance) (thiên văn học) cung thiên bình, toà thiên bình.
  6. Đối trọng.
  7. Quả lắc (đồng hồ).
  8. (Thương nghiệp) Bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán. to strikle a balance — làm bản quyết toán
  9. Sai ngạch; số còn lại, số dư. balance in hand — sai ngạch thừa balance due — sai ngạch thiếu
  10. (Nghệ thuật) Sự cân xứng.

Thành ngữ

  • to be (tremble, swing, hang) in the balance:
    1. Do dự, lưỡng lự.
    2. Ở vào tình trạng (nguy ngập).
  • the balance of advantage lies with him: Anh ta ở vào thế có lợi.
  • to hold the balance even between two parties: Cầm cân nảy mực.
  • to turn balance: Xem Turn

Ngoại động từ

balance ngoại động từ /ˈbæl.əns/

  1. Làm cho thăng bằng; làm cho cân bằng.
  2. Làm cho cân xứng.
  3. Cân nhắc (một vấn đề, một giải pháp).
  4. (Thương nghiệp) Quyết toán. to balance the accounts — quyết toán các khoản chi thu

Chia động từ

balance
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to balance
Phân từ hiện tại balancing
Phân từ quá khứ balanced
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại balance balance hoặc balancest¹ balances hoặc balanceth¹ balance balance balance
Quá khứ balanced balanced hoặc balancedst¹ balanced balanced balanced balanced
Tương lai will/shall²balance will/shallbalance hoặc wilt/shalt¹balance will/shallbalance will/shallbalance will/shallbalance will/shallbalance
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại balance balance hoặc balancest¹ balance balance balance balance
Quá khứ balanced balanced balanced balanced balanced balanced
Tương lai weretobalance hoặc shouldbalance weretobalance hoặc shouldbalance weretobalance hoặc shouldbalance weretobalance hoặc shouldbalance weretobalance hoặc shouldbalance weretobalance hoặc shouldbalance
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại balance let’s balance balance
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

balance nội động từ /ˈbæl.əns/

  1. Do dự, lưỡng lự. to balance a long time before coming to a decision — do dự lâu trước khi quyết định
  2. Cân nhau, cân xứng. the penalty does not balance with the offence — hình phạt không cân xứng với tội lỗi
  3. (Thương nghiệp) Cân bằng. the accounts don't balance — sổ sách không cân bằng

Chia động từ

balance
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to balance
Phân từ hiện tại balancing
Phân từ quá khứ balanced
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại balance balance hoặc balancest¹ balances hoặc balanceth¹ balance balance balance
Quá khứ balanced balanced hoặc balancedst¹ balanced balanced balanced balanced
Tương lai will/shall²balance will/shallbalance hoặc wilt/shalt¹balance will/shallbalance will/shallbalance will/shallbalance will/shallbalance
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại balance balance hoặc balancest¹ balance balance balance balance
Quá khứ balanced balanced balanced balanced balanced balanced
Tương lai weretobalance hoặc shouldbalance weretobalance hoặc shouldbalance weretobalance hoặc shouldbalance weretobalance hoặc shouldbalance weretobalance hoặc shouldbalance weretobalance hoặc shouldbalance
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại balance let’s balance balance
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “balance”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Pháp

balance

Cách phát âm

  • IPA: /ba.lɑ̃s/

Danh từ

Số ít Số nhiều
balance/ba.lɑ̃s/ balances/ba.lɑ̃s/

balance gc /ba.lɑ̃s/

  1. Cái cân.
  2. (Nghĩa bóng) Cán cân (của công lý... ).
  3. Sự cân bằng. Balance des forces — cân bằng lực lượng
  4. (Kinh tế) Tài chính sự cân đối; bảng cân đối. Balance de caisse — bảng cân đối tiền mặt
  5. Vó đánh tôm. en balance — do dự faire pencher la balance — (nghĩa bóng) làm cho lệch cán cân metre dans la balance — so sánh mettre en balance — cân nhắc lợi hại tenir la balance — cầm cân nảy mực tenir la balance égale — xem égal

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “balance”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=balance&oldid=2246716” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 2 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/æləns
  • Vần:Tiếng Anh/æləns/2 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Mục từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Anh
  • Mục từ tiếng Anh có cách phát âm IPA
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục balance 60 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Balance Là Gì Nghĩa