*Bạn Chưa Chọn Mục Nào! ... V1, V2, V3 Của Hide Trong Bảng động Từ Bất Quy Tắc.
Có thể bạn quan tâm
Đăng ký nhận tư vấn về sản phẩm và lộ trình học phù hợp cho con ngay hôm nay!
*Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT *Vui lòng kiểm tra lại Email Học tiếng Anh cơ bản (0-6 tuổi) Nâng cao 4 kỹ năng tiếng Anh (3-11 tuổi) Học Toán theo chương trình GDPT Học Tiếng Việt theo chương trình GDPT *Bạn chưa chọn mục nào! Đăng Ký Ngay X
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN THÀNH CÔNG!
Monkey sẽ liên hệ ba mẹ để tư vấn trong thời gian sớm nhất! Hoàn thành X
ĐÃ CÓ LỖI XẢY RA!
Ba mẹ vui lòng thử lại nhé! Hoàn thành X Bé học tiếng Anh dễ dàng cùng Monkey Junior Nhận tư vấn về chương trình Hết hạn sau 00 Ngày 00 Giờ 00 Phút 00 Giây *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng để lại tuổi *Vui lòng kiểm tra lại SĐT Bạn là phụ huynh hay học sinh ? Học sinh Phụ huynh *Vui lòng chọn vai trò *Bạn chưa chọn mục nào! Nhận tư vấn miễn phí
x
Đăng ký nhận bản tin mỗi khi nội dung bài viết này được cập nhật
*Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng Ký- Trang chủ
- Ba mẹ cần biết
- Giáo dục
- Học tiếng anh
Học tiếng anh Cách chia động từ Hide trong Tiếng Anh
Tham vấn bài viết:
Hoàng Mỹ Hạnh Thạc sĩ Ngôn ngữ - Chuyên gia Giáo dục sớm
Tác giả: Phương Đặng
Ngày cập nhật: 19/07/2022
Nội dung chínhGiống như các cách chia động từ khác trong Tiếng Anh, cách chia động từ Hide cũng tương ứng với từng dạng thức, ứng với 13 loại thì khác nhau và theo những cấu trúc câu đặc biệt. Vậy làm sao để phân biệt và ghi nhớ cách chia này, cùng Monkey tìm hiểu ngay trong bài viết dưới đây.
Hide - Ý nghĩa và cách dùng
Trong phần đầu tiên, bạn cần nắm được cách phát âm, ý nghĩa của từ Hide và các cụm Phrasal verb của từ này.
Cách phát âm Hide
Cách phát âm của Hide ở dạng nguyên thể
UK: / haɪd /
US: / haɪd /
Cách phát âm đối với các dạng động từ của "Hide”
| Dạng động từ | Cách chia | UK | US |
| I/ we/ you/ they | Hide | /haɪd/ | /haɪd/ |
| He/ she/ it | Hides | /haɪdz/ | /haɪdz/ |
| Quá khứ đơn | Hid | /hɪt/ | /hɪt/ |
| Phân từ II | Hidden | /ˈhɪdn/ | /ˈhɪdn/ |
| V-ing | Hiding | /ˈhaɪdɪŋ/ | /ˈhaɪdɪŋ/ |
Nghĩa của từ Hide
Hide vừa giữ vai trò là danh từ, vừa là động từ trong câu. Với mỗi loại từ, Hide mang những nét nghĩa khác nhau.
Hide (n) - Danh từ
1. da sống, da động vật chỉ mới vừa cạo và rửa, được dùng để bán hoặc sử dụng làm da
2. da người (theo nghĩa đùa cợt)
Ex: to have a hide like a rhinoceros (mặt dày mày dạn)
3. nơi nấp để rình thú rừng
4. chỉ cuộc sống của ai đó khi họ đang gặp khó khăn
5. dùng để chỉ một nơi mà mọi người có thể quan sát động vật hoặc chim mà không bị chúng phát hiện
Hide (v) - Động từ
1. lột da
2. đánh đòn
3. trốn, ẩn nấp
4. che giấu, che đậy, giấu giếm, giữ kín một điều gì đó
Ex: to hide one’s head (giấu mặt đi vì xấu hổ)
5. đặt thứ gì đó ở một nơi mà người khác không thể nhìn thấy hay tìm thấy
6. đến một nơi nào đó mà ai đó hi vọng sẽ không bị tìm thấy
7. giữ bí mật về điều gì đó, đặc biệt là cảm xúc
Ý nghĩa của Hide + giới từ (Phrasal Verb của Hide)
Động từ Hide khi kết hợp cùng giới từ sẽ tạo nên những cụm từ đa dạng về ngữ nghĩa sau:
1. to hide behind: trốn phía sau
2. to hide in: trốn trong
3. to hide from: trốn khỏi đâu đó
Xem thêm: Cách chia động từ Hang trong tiếng anh
V1, V2, V3 của Hide trong bảng động từ bất quy tắc
Hide là động từ bất quy tắc, dưới đây là 3 dạng của Hide tương ứng với 3 cột trong bảng:
| V1 của Hide (Infinitive - động từ nguyên thể) | V2 của Hide (Simple past - động từ quá khứ) | V3 của Hide (Past participle - quá khứ phân từ - Phân từ II) |
| To hide | Hidden | Hidden |
Cách chia động từ Hide theo các dạng thức
| Các dạng thức | Cách chia | Ví dụ |
| To_V Nguyên thể có “to” | to hide | It has been 10 years since she last met her mother and it’s too hard for them to hide their emotions. (Đã 10 năm rồi kể từ lần cuối cô ấy được gặp mẹ mình và thực sự rất khó để cho họ có thể che giấu cảm xúc.) |
| Bare_V Nguyên thể | hide | I can't hide it anymore. (Tôi không thể giấu giếm nó được nữa.) |
| Gerund Danh động từ | hiding | I've been hiding all my hopes and dreams away. (Tôi đã che giấu mọi hy vọng và ước mơ của mình.) |
| Past Participle Phân từ II | hidden | It took me hours to find Jack’s house on the outskirts as his house was hidden by a lot of tall trees. (Tôi mất vài tiếng đồng hồ để tìm ra nhà của Jack ở ngoại ô bởi vì nhà anh ta bị rất nhiều cây che kín.) |
Cách chia động từ Hide trong 13 thì Tiếng Anh
Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “Hide” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó. Để hiểu rõ hơn về các cách chia động từ Hide, dưới đây là cách chia Hide trong 13 thì Tiếng Anh.
Chú thích:
HT: thì hiện tại
QK: thì quá khứ
TL: thì tương lai
HTTD: hoàn thành tiếp diễn
Cách chia động từ Hide trong cấu trúc câu đặc biệt
Thông qua ý nghĩa, cách dùng, cách chia động từ Hide với nhiều trường hợp khác nhau, hy vọng những chia sẻ trên đã phần nào giúp bạn có thêm động lực để tìm hiểu nhiều hơn và thêm phần yêu thích môn học Tiếng Anh.
Chúc các bạn học tốt!
Nguồn tham khảoHide - Ngày truy cập: 16/06/2022
https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/hide_1?q=hide
Chia sẻ ngaySao chép liên kết
Thông tin trong bài viết được tổng hợp nhằm mục đích tham khảo và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Quý khách vui lòng kiểm tra lại qua các kênh chính thức hoặc liên hệ trực tiếp với đơn vị liên quan để nắm bắt tình hình thực tế.
Bài viết liên quan- Cách chia động từ Sit trong tiếng Anh
- [Review] 5 phần mềm luyện nghe tiếng Anh TOEIC được đánh giá cao
- Tiếng Anh giao tiếp lớp 2 cho bé: Tổng hợp mẫu câu và từ vựng thông dụng nhất
- Tổng hợp 7 phần mềm học tiếng Anh online miễn phí chất như trả phí
- Gợi ý đặt tên quán bar bằng tiếng Anh HAY & CHẤT (Pubs & Wine Bar)
Giúp bé giỏi Tiếng Anh Sớm Đăng ký ngay tại đây *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT *Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng ký ngay Nhận các nội dung mới nhất, hữu ích và miễn phí về kiến thức Giáo dục trong email của bạn *Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng Ký Các Bài Viết Mới Nhất
Đi chúc Tết tiếng Anh là gì? Tổng hợp từ vựng & cách dùng chuẩn
Bánh tét tiếng Anh là gì? Bộ từ vựng các nguyên liệu liên quan
Tết Âm lịch tiếng Anh là gì? Trọn bộ từ vựng & 50+ lời chúc hay nhất 2026
Đi chúc Tết tiếng Anh là gì? Tổng hợp từ vựng & cách dùng chuẩn
Bánh tét tiếng Anh là gì? Bộ từ vựng các nguyên liệu liên quan
Tết Âm lịch tiếng Anh là gì? Trọn bộ từ vựng & 50+ lời chúc hay nhất 2026
Đăng ký tư vấn nhận ưu đãi
Monkey Junior
Mới! *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT Bạn là phụ huynh hay học sinh ? Học sinh Phụ huynh *Bạn chưa chọn mục nào! Đăng Ký Mua Monkey JuniorTừ khóa » Thì Quá Khứ Của Hide
-
Quá Khứ Của Hide Là Gì? - .vn
-
Động Từ Bất Quy Tắc - Hide - Leerit
-
Quá Khứ Của (quá Khứ Phân Từ Của) HIDE
-
Hide - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Động Từ Bất Qui Tắc Hide Trong Tiếng Anh
-
Quá Khứ Của Hide
-
Hidden - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chia Động Từ Hide - Thi Thử Tiếng Anh
-
Hided - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Từ Hide Trong Câu Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Danh Sách động Từ Bất Quy Tắc (tiếng Anh) - Wikipedia
-
Động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh Là Gì - StudyPhim