BAN CÔNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BAN CÔNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từban công
balcony
ban côngbalconies
ban công
{-}
Phong cách/chủ đề:
Group: Making of balconies.Kính ban công và loggias.
Glazing of balconies and loggias.Sơn mới cửa sổ, cửa chính hoặc ban công nếu cần;
Paint new windows, doors or balconies as needed;Ban công với nội thất ngoài trời.
Private terrace with outdoor furniture.Thiết kế ban công kết hợp với bếp.
Design of a balcony combined with a kitchen.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từthành công lớn công nghệ chính công việc rất tốt công việc thường phi công trẻ công cụ rất mạnh công ty sẽ sớm công ty rất tốt công viên tuyệt đẹp HơnSử dụng với động từcông cụ tìm kiếm công ty sản xuất công ty tư vấn sự nghiệp thành côngcông thức nấu ăn công ty sử dụng công ty nghiên cứu công ty phát triển công ty bắt đầu công ty quản lý HơnSử dụng với danh từcông ty công nghệ công việc công cụ công nghiệp công viên công chúng công dân công thức công nhân HơnAlp Enzian-Căn hộ một phòng ngủ có ban công- Gác mái.
Alp_Enzian- Apartment with 1 bedroom and balcony- attic.Hàng rào ban công, nhà máy và sân chơi.
Fence of Balcony, factory and playground.Borneo Trade( nguồn từ Ban Công chính Sabah).
Borneo Trade(Source from Public Works Department, Sabah).Studio mở ra ban công và được trang bị truyền hình vệ tinh.
It opens to a balcony and includes a satellite TV.Ánh sáng tràn ngập và mở ra ban công hoàn hảo để giải trí.
Light filled and opening onto a balcony perfect for entertaining.Được trang trí thanh lịch,phòng máy lạnh này mở ra ban công.
Tastefully decorated, this air-conditioned room opens to a balcony.Phòng rộng 35m2 có ban công và phòng tắm có vòi sen.
Spacious room of 35m2 with balcony and bathrooms with shower.Ban công nhỏ- 84 ảnh trong những cách tốt nhất để sắp xếp thuận tiện.
Small Loggia- 84 photos of the best ways to conveniently arrange.Phòng rộng 35m2 có ban công và có tầm nhìn ra đường phố.
Spacious room of 35m2 with balcony and offering views on the street.Mình ra ban công và trước hết là mình thấy một thanh kiếm mà những đường lửa của nó dường như chiếu rọi cả toàn cảnh.
I came out on the balcony and at first I saw a sword whose fire seemed to light the scene all by itself.Bảng với cửa ra ban công trong thị trường chứng bếp.
Table with the doorway to the balcony in the kitchen Stock.Ra ngoài ban công hít thở khí trời hay trồng một vài chậu cây trên sân thượng….
Going out to the balcony to breathe air or grow some plants on the terrace….Có một hành lang ở bên kia ban công, có lẽ có chỗ nào đó để tôi ẩn nấp.
There was a hallway at the other side of the balcony- maybe some place I could hide.Tôi nhảy ra ngoài ban công và hét to hết sức lực: Anh ta đang cố giết tôi, hãy gọi cảnh sát!
I jumped out to the balcony and shouted with all my force,‘He's trying to kill me, call the police!'!Đây có thể là giá đỡ gắn vào cuối ban công, và các hộp có nắp đậy có bản lề.
This can be either rack mounted in the end of the balcony, and the box with a hinged cover.Mở cửa sổ hoặc cửa ra ban công, không chỉ cung cấp không khí trong lành, mà còn cả côn trùng.
Open the window or the door to the balcony, providing not only fresh air, but also insects.Cô ấy gõ tung tất cả giường, rồi treo ra ban công để thở ra, giờ thì tôi ngồi, chờ.
Knocked out all the bed, and then hung out on the balcony to ventilate, I sit here now, waiting.Cũng được“ chưng” hết ra ban công, khiến bộ mặt phố xá trở nên nhếch nhác, kém sang trọng.
Are“displayed” out in the balcony, making the street surface become unkempt and less elegant.Khoảng trống trên mái nhà được thiết kế sao cho người đứng trên ban công sẽ không được nhìn thấy bởi những người hàng xóm trên cùng một tầng.
The void on the roof is designed as such that the person standing on the balconies will not be seen by the neighbours on the same floor level.Khi bạn đang ở ngoài ban công hay nhìn ra cửa sổ từ một tòa nhà cao tầng, hãy hưởng thụ khung cảnh bạn đang nhìn thấy.
When you are out on a balcony or looking out the window of a tall building, enjoy the beauty of the view.Phòng máy lạnh này được trang bị ban công, TV truyền hình cáp/ vệ tinh và tủ lạnh.
Air-conditioned room is equipped with a balcony, a cable/satellite TV and a refrigerator.Ngay lúc đó em chạy ra ngoài ban công và bất thình lình chẳng còn nhìn thấy gì, mọi thứ xung quanh em tối đen;
That very moment I went out to the balcony and suddenly I saw nothing, everything was black around me;Phòng Royal PavilionTea đặc biệt tráng lệ với ban công nhìn ra khu vườn Pavilion và đồ nội thất nguyên bản do Nữ hoàng cho mượn.
The Royal PavilionTea Room is especially magnificent with its balcony overlooking the Pavilion garden and the original furniture lent by the Queen.Bạn có thể đi bộ ra ban công và cũng có một bàn thờ treo lơ lửng ấn tượng.
You can walk out on to a balcony and there's also an impressive suspended altar.Tôi ngồi dậy và đi ra ban công và nhìn xuống đám khiêu vũ nơi quảng trường.
I got up and went to the balcony and looked out at the dancing in the square.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 3329, Thời gian: 0.0224 ![]()
![]()
bán cổ phiếu của mìnhbạn cộng

Tiếng việt-Tiếng anh
ban công English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ban công trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
có ban cônghave a balconyfeatures a balconycông khai ban đầuinitial publicthành công ban đầuinitial successcông thức ban đầuoriginal recipeoriginal formulationcông ty ban đầuoriginal companythe company initiallycompany originallycông việc ban đầuinitial workearly workoriginal jobinitial jobban công nhìn rabalcony overlookingcông ty tây ban nhaspanish companyspanish firmban đầu của công tycompany's initialcông suất ban đầuinitial capacityban đầu được công bốwas originally announcedwas initially announcedwas originally publishedcông việc của ủy banwork of the commissionban công của bạnyour balconycông dân tây ban nhaspanish citizenspanish citizenshipTừng chữ dịch
bandanh từbanboardcommitteedepartmentbantính từoriginalcôngđộng từcôngcôngtính từpublicsuccessfulcôngdanh từworkcompany STừ đồng nghĩa của Ban công
balconyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Ban Công Trong Tiếng Anh Là Gì
-
BAN CÔNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
BAN CÔNG - Translation In English
-
• Ban Công, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Ban Công Tiếng Anh Là Gì - 1 Số Ví Dụ - .vn
-
Ban Công Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Bạn Có Biết Ban Công Tiếng Anh Là Gì?
-
"Ban Công" Tiếng Anh Là Gì? Định Nghĩa Và Ví Dụ Minh Họa
-
Ban Công Tiếng Anh Là Gì
-
TRÊN BAN CÔNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ điển Việt Anh "ban Công" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Ban-công Bằng Tiếng Anh
-
Ban Công Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Ban Công Là Gì? Lô Gia Là Gì? Điểm Khác Biệt Giữa 2 Loại Hình Này.
-
Ban Công Tiếng Anh Là Gì