Bản đồ, Dân Số, Zip Code Xã Hang Kia - Mai Châu Mới Nhất - TOP9

Xã Hang Kia – Mai Châu – cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Mai Châu , thuộc Tỉnh Hòa Bình , vùng Tây Bắc

Danh mục

  • 1 Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Mai Châu
          • 1.0.0.0.1TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)Thị trấn Mai Châu9Xã Ba Khan5120620,3959Xã Bao La8225527,5482Xã Chiềng Châu6315116,88187Xã Cun Pheo5196060,6732Xã Đồng Bảng5124429,8242Xã Hang Kia7219522,8596Xã Mai Hạ5255717,86143Xã Mai Hịch7395939,8799Xã Nà Mèo4127227,5946Xã Nà Phỏn415545,18300Xã Noong Luông6141015,9988Xã Pà Co8182619,2495Xã Phúc Sạn9225133,5667Xã Piềng Vẽ6225215,59144Xã Pù Bin5Xã Tân Dân720724,38473Xã Tân Mai8162134,8946Xã Tân Sơn493716,9655Xã Thung Khe554818,9129Xã Tòng Đậu7262419,65134Xã Vạn Mai8284235,9779Xã Xăm Khoè10
  • 2 Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hòa Bình
  • 3 Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

Thông tin zip code /postal code Xã Hang Kia – Mai Châu

Bản đồ Xã Hang Kia – Mai Châu

353421

353422

353427

353425

353424

353426

353423

Thôn Điểm Bưu Điện Văn Hóa Xã Hang Kia
Thôn Trạm Bưu Tá Xã
Thôn Xóm Pà Khôm
Thôn Xóm Thung Ẳng
Thôn Xóm Thung Mài
Thôn Xóm Thung Mặn
Xã Hang KiaThôn Xóm Hang Kia

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Mai Châu

Tên SL Mã bưu chính Dân số Diện tích (km²) Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Mai Châu 9
Xã Ba Khan 5 1206 20,39 59
Xã Bao La 8 2255 27,54 82
Xã Chiềng Châu 6 3151 16,88 187
Xã Cun Pheo 5 1960 60,67 32
Xã Đồng Bảng 5 1244 29,82 42
Xã Hang Kia 7 2195 22,85 96
Xã Mai Hạ 5 2557 17,86 143
Xã Mai Hịch 7 3959 39,87 99
Xã Nà Mèo 4 1272 27,59 46
Xã Nà Phỏn 4 1554 5,18 300
Xã Noong Luông 6 1410 15,99 88
Xã Pà Co 8 1826 19,24 95
Xã Phúc Sạn 9 2251 33,56 67
Xã Piềng Vẽ 6 2252 15,59 144
Xã Pù Bin 5
Xã Tân Dân 7 2072 4,38 473
Xã Tân Mai 8 1621 34,89 46
Xã Tân Sơn 4 937 16,96 55
Xã Thung Khe 5 548 18,91 29
Xã Tòng Đậu 7 2624 19,65 134
Xã Vạn Mai 8 2842 35,97 79
Xã Xăm Khoè 10

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hòa Bình

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

Tên Mã bưu chính vn 5 số (cập nhật 2020) Mã b.chính Mã đ.thoại Biển số Dân số Diện tích ( km² ) MĐ dân số (người/km²)
Tỉnh Điện Biên 32xxx 38xxxx 215 27 527300 9,541,2 55
Tỉnh Hoà Bình 36xxx 35xxxx 218 28 808200 4,608,7 175
Tỉnh Lai Châu 30xxx 39xxxx 213 25 404500 9,068,8 45
Tỉnh Sơn La 34xxx 36xxxx 212 26 1195107 14,174,4 81

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

Từ khóa » Bản đồ Hang Kia Pà Cò