BẢN GHI NHỚ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

BẢN GHI NHỚ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từbản ghi nhớmemobản ghi nhớghi chúbảnnhớbảnghi nhớbản thông báobáomemorandumbản ghi nhớbiên bản ghi nhớbiên bảnthe MOUmoubiên bản ghi nhớmemosbản ghi nhớghi chúbảnnhớbảnghi nhớbản thông báobáomemorandabản ghi nhớbiên bản ghi nhớbiên bảnmemorandumsbản ghi nhớbiên bản ghi nhớbiên bảnmousMOUbiên bản ghi nhớbiên bảnbản ghi nhớ

Ví dụ về việc sử dụng Bản ghi nhớ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
John viết một bản ghi nhớ cho nhân viên của mình.John writes a memo to his employees.Bản ghi nhớ được sử dụng cho số lượng văn bản lớn hơn.Memo Memo is used for larger amounts of text.Hai bên cũng đã ký Bản ghi nhớ về hợp tác lao động.The two countries also signed memorandums on cooperation over jobs.Đại diện VNG( nữ hàng đầu) và Temasek trao bản ghi nhớ.VNG representatives(top female) and Temasek handed over the MOU.Bản ghi nhớ của bà Clinton đã giết chết nửa triệu người ở Syria.The Clinton memo that killed half a million people in Syria».Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbộ nhớ đệm em nhớbộ nhớ chính nhớ tên nỗi nhớtrải nghiệm đáng nhớkhả năng ghi nhớcậu nhớcon nhớchip nhớHơnSử dụng với trạng từnhớ lại vẫn nhớchẳng nhớlại nhớrất nhớnhớ hết thường nhớnhớ lâu chả nhớđừng nhớHơnSử dụng với động từmất trí nhớbị mất trí nhớđáng ghi nhớcố gắng ghi nhớvui lòng nhớbắt đầu ghi nhớnhằm tưởng nhớHơnKhông bao giờ gửi thư hay bản ghi nhớ vào ngày bạn viết chúng.Never send a letter or a memo on the day you write it.Kí kết Bản ghi nhớ về phái cử lao động( Chính phủ Hàn Quốc ↔ Chính phủ nước phái cử).Signing of MOU on the sending workforce(ROK government↔Sending country government).Tại hội thảo, nhiều bản ghi nhớ hợp tác đã được ký kết.In conclusion, within the session were signed several memorandums of cooperation.Tôi đã nhờ một người bạn của tôi chia sẻ nội dung bản ghi nhớ với phóng viên.I asked a friend of mine to share the content of a memo with the reporter.Chúng tôi có dữ liệu, hình ảnh, bản ghi nhớ, rất nhiều thứ"- ông Skinner nói.We have facts, photographs, memorandums, tons of stuff," Skinner said.Bản ghi nhớ này nhằm mục đích hợp tác trong các thử nghiệm 5G chính thức với các hệ thống và dịch vụ tổng thể.This MoU aims to cooperate on full-fledged 5G trials with end-to-end systems and services.Một loạt các thành viên EU đã ký bản ghi nhớ với Trung Quốc về BRI.A dozen EU members have already signed memoranda with China on the BRI.Sử dụng trường Bản ghi nhớ thường sẽ là bản mô tả sản phẩm chi tiết.A typical use of a Memo field would be a detailed product description.Các gói bao gồm nam châm trong một lựa chọn các kíchcỡ để bạn có thể treo bản ghi nhớ, nhắc nhở, tài liệu và hình ảnh.The pack comprises magnets in aselection of sizes so you're able to hang memos, reminders, documents and photos.Sau đó có một bản ghi nhớ gây chú ý với Kissinger được thực hiện bởi nhà quan sát những ảnh hưởng của Trung Quốc Allen S.Then there is a memo written for Kissinger's attention by then influential China watcher Allen S.Access cung cấp một vài cách để thêm bản ghi nhớ trường vào một bảng mới hoặc hiện có.Access provides several ways to add a Memo field to a new or existing table.Theo tờ Washington Post, cho đến giờ Tổng Thống Trump đã ban hành 24sắc lệnh, 22 bản ghi nhớ, và 20 tuyên bố.By the time of the Kenosha speech, Trump had signed 24 executive orders,22 presidential memorandums, and 20 proclamations, the Post noted.Cũng nhân dịp này,Ấn Độ và Pháp đã ký 4 bản ghi nhớ về hợp tác song phương trong nhiều lĩnh vực./.At the event Dutch and Vietnamese companies signed four memoranda of understanding for co-operation in various sectors.Những“ bản ghi nhớ” này tạo nên phần cứng synap của các hệ thống bắt chước xử lý thông tin tự nhiên, học tập và bộ nhớ..These“memelements” make up the synaptic hardware of systems that mimic natural information processing, learning and memory.Hai bên hoan nghênh việc ký kết Bản ghi nhớ về hợp tác giáo dục vào tháng 3/ 2019.The two Prime Ministers welcomed the signing of the Memorandum of Understanding on Education Cooperation in March 2019.Đặc biệt, bản ghi nhớ cho phép trao đổi chuyên môn, tài liệu chiến lược và thống kê về mối đe dọa mạng giữa hai bên.In particular, this MoU allows for the exchange of expertise, statistics and strategic information on cyber threats between the two parties.Hoa Kỳ dường như không quan tâm đến việc tôn trọng Bản Ghi nhớ vì họ chỉ cố gắng trục xuất càng nhiều người càng tốt.The U.S. doesn't seem to care about respecting the MoU as they just try to deport as many people as possible.Năm 2004, Ebell gửi một bản ghi nhớ cho nhân viên của George W. Bush đòi cách chức người đứng đầu Cục Bảo vệ Môi trường.In 2004, Ebell sent a memo to one of George W Bush's staffers, calling for the head of the Environmental Protection Agency to be sacked.Schmidt, phóng viên của tờ New York Times,giải thích những phát giác mới từ một bản ghi nhớ do cựu Giám đốc F. B. I. James B. Comey viết.Schmidt, a New York Times reporter,explains new revelations from a memo written by James B. Comey, the fired F.B.I. director.Tuy nhiên, việc ký Bản Ghi nhớ không đảm bảo rằng BRI sẽ có những đột phá ở Việt Nam trong tương lai gần.The signing of the MOU, however, does not guarantee that the BRI will see breakthroughs in Vietnam in the foreseeable future.Nếu tất cả các bạn sẽ được in là bản ghi nhớ văn phòng và nhà tài liệu văn bản, sau đó một thiết bị mono có thể là sự lựa chọn thông minh.If all you will be printing is office memos and in-house text documents, then a mono device may be the smart choice.Hai bên cũng đã ký Bản ghi nhớ về hợp tác kinh tế và thương mại nhằm thiết lập một cơ chế tăng cường xúc tiến kinh tế và thương mại.The countries signed an MoU on economic and trade cooperation to establish a framework for enhancing economic and trade promotion.Tháng 7/ 1954,Thủ tướng Nehru đã viết bản ghi nhớ hướng dẫn sửa đổi bản đồ Ấn Độ để làm rõ ranh giới trên tất cả biên giới.On July 1,1954 Prime Minister Nehru wrote a memo directing that the maps of India be revised to show definite boundaries on all frontiers.Việc ký kết Bản ghi nhớ" cho thấy tiềm năng hợp tác lớn giữa Nga và Mỹ, cả trong cuộc chiến chống khủng bố".The signing of the Memorandum"shows a high potential for cooperation between Russia and the US, including in the fight against terrorism".Nội dung bịrò rỉ lần này bao gồm bản ghi nhớ những trao đổi giữa các nhà lãnh đạo tại Saudi Arabia, Israel và nhiều nước khác, được chia sẻ khắp EU.It includes memorandums of conversations with leaders in Saudi Arabia, Israel and other countries that were shared across the European Union.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 816, Thời gian: 0.0366

Xem thêm

đã ký biên bản ghi nhớsigned a memorandumsigned an moubản ghi nhớ nội bộan internal memobản ghi nhớ nàythis memorandumthis memođã ký bản ghi nhớsigned a memorandumsigned an moubản ghi nhớ hợp táca memorandum of cooperationtheo biên bản ghi nhớunder the memorandumđã ký kết biên bản ghi nhớhave signed a memorandum

Từng chữ dịch

bảndanh từversioneditiontextreleasebảntính từnativeghiđộng từwriteremembercaptureghidanh từnoteghithe recordingnhớđộng từremembermissnhớdanh từmindmemoryrecall S

Từ đồng nghĩa của Bản ghi nhớ

memo mou biên bản memorandum ghi chú bạn ghi nhậnbản ghi nhớ hợp tác

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bản ghi nhớ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bản Ghi Nhớ Tiếng Anh Là Gì