BẠN HỌC CÙNG LỚP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BẠN HỌC CÙNG LỚP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từbạn học cùng lớp
classmates
bạn cùng lớpbạn họchọc cùng lớplớp
{-}
Phong cách/chủ đề:
Com, Classmates and Corbis.Wanbi và một cô bạn học cùng lớp có thích nhau.
Toby and a former schoolmate like each other.Một cô gái cốgắng dùng tiền\" mua\" cô bạn học cùng lớp.
A girl tries to"buy" her female classmate with money.Chắc chắn bạn học cùng lớp rồi đó.
You certainly exited with class, though.Tôi không biết rõ cô ấy lắm, chúng tôi chỉ là bạn học cùng lớp.
I didn't know him very well; I think we were in Math class together.Nếu hai bạn học cùng lớp, hãy ngồi gần hoặc trước mặt chàng.
If you are in the same class, try to sit near or in front of him.Cháu thích làm bạn với Ziyu", một bạn học cùng lớp với Zhang nói.
I like being friends with Ziyu,” one of her classmates told Pear.Sophie là bạn học cùng lớp của Michel Trudeau, em trai út của Justin.
She went to school with Michel Trudeau, her husband Justin's youngest brother.Cơ hội kết bạn với người Mỹ và bạn học cùng lớp đến từ khắp nơi trên thế giới.
Make lifelong friendships with Americans and classmates from around the world.Tất cả các bạn học cùng lớp của tôi, và gia đình họ, từ khắp nơi trên đất nước đều đến Bắc Kinh.
All my classmates, with their families, came from all over the country to Beijing.Thay vì thế,bà đã gặp và lấy Herb, bạn học cùng lớp với người anh của bà, Glenn;
Instead, she had met and married Herb, a college classmate of her oldest brother, Glenn;Cùng với cô bạn học cùng lớp Heather Grody, cô đã thành lập nhóm nhạc pop The Murmurs vào năm 1991.
With her Academy classmate Heather Grody, she formed the pop duo The Murmurs in 1991.Bạn có thể vẽ mặt của thầy cô giáo hoặc bạn học cùng lớp, hoặc chỉ vẽ một gương mặt ngẫu nhiên cho vui.
You can draw the face of your teacher or your classmate, or just have fun drawing a random face.Ví dụ: nếu hai bạn học cùng lớp, hãy hỏi mượn vở ghi chép của chàng một hôm.
For example, if you're in a class together, ask him if you can borrow his notes for a night.Công việc thấp kém bỗng nhiên biến thành một đám cưới với người bạn học cùng lớp, một Hoàng tử Ngoại quốc- Shou…!
The low-level job suddenly transforms into a wedding workout with his schoolmate, the foreign Royal Prince Shou…!Trong buổi họp lớp cấp 3 lần thứ 20 bạn có thể chợt nhận ra điều gì đókhá khó hiểu về những cô cậu bạn học cùng lớp.
Looking around at a 20th high school reunion,you might notice something puzzling about your classmates.Nhưng khi nói chuyện với anh Rodrigo, bạn học cùng lớp, ban đầu, chị nói một cách lịch sự, sử dụng DESU và MASU ở cuối câu.
But when talking with Rodrigo, a classmate, at first she spoke in the polite way using DESU or MASU at the end of sentences.Nói tiếng Anh cả ngày, tham gia các hoạt động,giao tiếp với bạn học cùng lớp sẽ giúp bạn tiến bộ.
Speaking English all day, taking part in our activities around Sydney,socialising with your classmates will all assist your progress.Là bạn học cùng lớp, thấy cô ấy đọc một quyển sách giấu dưới bàn của mình trong khi ghi chép trong giờ học không phải là chuyện hiếm.
Being her classmate, it's not uncommon to see her reading a book hidden beneath her desk while taking notes in class.Khi đó em ở trong lớp thì có chị gái của một bạn học cùng lớp gọi điện thoại đến cảnh báo có một tên sát nhân đang có mặt tại trường.
I was in a classroom with my class when one of my classmates' sisters called her to warn her that there was a murderer at the school.Miyako no Sora là bài hát của Đệ Nhất Trung Học ở Tokyo,học sinh trường này thường hát lúc tiễn biệt bạn học cùng lớp phải rời mái trường đi ra mặt trận.
Miyako no Sora is the school song of the First High School of Tokyo,the one its students sang in farewell to classmates who had to leave to go to war.Giải pháp của anh cũng như năm người bạn học cùng lớp là bắt đầu tự học làm sao tạo ra các trò chơi video bên cạnh ngành học chính của họ là kỹ sư máy tính.
His and five other classmates' solution was to start teaching themselves how to make video games alongside their degrees in computer engineering.Khi bạn nhận được nhà ở tuổi 20,bạn sẽ tìm thấy rằng tất cả các bạn học cùng lớp đang có 65 tuổi, nghỉ hưu và thưởng thức cháu của mình!
When you get home at theage of 14, you would find that all your classmates were 59 years old, retired, and enjoying their grandchildren!Sau lần đó, ông còn bắn vào chân một bạn học cùng lớp để trả thù cho một người bạn khác của mình, ông Dureza kể, và cho biết thêm người bạn bị bắn sau đó đã bình phục còn ông Duterte không phải đối mặt với vòng lao lý.
He later shot a college classmate in the leg in reprisal for an attack on a friend, Mr. Dureza says, noting that the other man recovered and Mr. Duterte faced no legal blowback.Vì vậy, đối với tất cả chúng ta có thể rất thú vị để thảo luận trong lớp, vàkhá thường xuyên một số câu hỏi rất phổ biến và bạn học cùng lớp của bạn sẽ biết ơn bạn vì bạn đã đưa nó lên.
So, it could be very interesting for all of us to have issues to discuss in class,and quite often some questions are very common and your classmates will be grateful to you that you brought it up.Một thời gian sau một thời gian Giáng sinh kỳthi kết thúc vào buổi trưa, tôi và một vài bạn học cùng lớp chất đống một chiếc taxi, và giảm một quán bar địa phương ở tầng trệt của một khách sạn, Sheraton, tại thời điểm đó.
One time following a Christmas time exam thatfinished at noon, I and a couple of classmates piled into a taxi and dropped by a local bar on the ground floor of a hotel, Sheraton, at that time.Chương trình học của College of Communication, Information, and Media giúp sinh viên có cơ hội tích lũy kinh nghiệm thực tế bên ngoài lớp học màvẫn kết nối với bạn học cùng lớp, giảng viên và chuyên gia trong ngành.
Programs in the College of Communication, Information, and Media give students the opportunity toget practical experience outside the classroom while connecting with classmates, academic staff, and industry professionals.Rồi hắn đỗ lại ở một trạm xăng màthằng bạn học cùng lớp với hắn trước kia tên là Steve đang làm việc, hắn thuyết phục Steve nhận thanh toán bằng tấm séc năm chục đô, điều trước đây hắn chưa từng làm bao giờ-“ bịp một thằng bạn hữu”.
Then he would stopped at a fillingstation where a friend worked, a former high-school classmate named Steve, and persuaded Steve to cash a check for fifty dollars, which was something he would not done before-“rob a buddy.”.Hefner muốn tạo ra hình ảnh của những phụ nữ có thực mà độc giả của họ có thể gặpđược trong cuộc sống hằng ngày- bạn học cùng lớp, thư ký, hay hàng xóm- thay cho hình ảnh những phụ nữ được cách điệu hoá và thường là người nổi tiếng của thế hệ trước đó.
Hefner wanted images of real women theirreaders might see in their everyday life- a classmate, secretary or neighbor- instead of the highly stylized and often famous women of an older generation.Cha mẹ hãy giải thích cho bé hiểu thế nào là làm tổn thương người khác, đó có thể là tổn thương về thể chất hoặc tinh thần, ví dụ như bé không nghe lời bố mẹ khiến bốmẹ buồn lòng hay việc bé đánh bạn học cùng lớp cũng đều là những hành động gây tổn thương cho người khác.
Explain to your child how to hurt others, which can be physical or mental injury, such as a baby not listening to their parents,making their parents sad or their hitting classmates are also acts of hurting others.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1243, Thời gian: 0.0231 ![]()
bạn học của tôibạn học được

Tiếng việt-Tiếng anh
bạn học cùng lớp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bạn học cùng lớp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bạndanh từfriendfriendshọcdanh từstudyschoolstudenthọctính từhighacademiccùngtính từsamecùnggiới từalongalongsidecùngtrạng từtogethercùngdanh từendlớpdanh từclasslayergradeclassroomcoating STừ đồng nghĩa của Bạn học cùng lớp
classmateTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bạn Cùng Lớp Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Bạn Cùng Lớp Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Bạn Cùng Lớp In English - Glosbe Dictionary
-
Bạn Cùng Lớp Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
BẠN CÙNG LỚP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
BẠN CÙNG LỚP - Translation In English
-
VỚI BẠN CÙNG LỚP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bạn Cùng Lớp' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Bạn Cùng Lớp Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Cùng Lớp Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'bạn Cùng Lớp' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Bạn Học Cấp 2 Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Những Câu Hỏi Tiếng Anh Thường Dùng Trong Lớp Học - VnExpress