Bạn Hữu - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓa̰ːʔn˨˩ hiʔiw˧˥ɓa̰ːŋ˨˨ hɨw˧˩˨ɓaːŋ˨˩˨ hɨw˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaːn˨˨ hɨ̰w˩˧ɓa̰ːn˨˨ hɨw˧˩ɓa̰ːn˨˨ hɨ̰w˨˨

Danh từ

bạn hữu

  1. (Văn chương) Bạn (nói khái quát). Tình bạn hữu.

Đồng nghĩa

  • bằng hữu
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bạn_hữu&oldid=2027899” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục bạn hữu 6 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Tình Bạn Hữu Là Gì