Bán Kết - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓaːn˧˥ ket˧˥ɓa̰ːŋ˩˧ kḛt˩˧ɓaːŋ˧˥ kəːt˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaːn˩˩ ket˩˩ɓa̰ːn˩˧ kḛt˩˧

Danh từ

[sửa]

bán kết

  1. Vòng đấu để chọn đội hoặc vận động viên vào chung kết nếu thắng cuộc, vào tranh giải ba nếu thua cuộc. Đội bóng được vào bán kết.

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bán kết”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bán_kết&oldid=2222564” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Trang có thanh ký tự
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục bán kết 7 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Vòng Bán Kết Là Gì