Bạn Lữ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
Bạn đang chọn từ điển Hán Việt, hãy nhập từ khóa để tra.
Hán Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
bạn lữ từ Hán Việt nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ bạn lữ trong từ Hán Việt và cách phát âm bạn lữ từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bạn lữ từ Hán Việt nghĩa là gì.
伴侣 (âm Bắc Kinh)
伴侶 (âm Hồng Kông/Quảng Đông). bạn lữNgười sinh sống cùng một nhóm với nhau.Chỉ vợ chồng hoặc một trong hai người. ◎Như: kết vi bạn lữ 結為伴侶 kết làm vợ chồng.Bạn bè, bằng hữu, đồng bạn.
Xem thêm từ Hán Việt
Cùng Học Từ Hán Việt
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bạn lữ nghĩa là gì trong từ Hán Việt? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ Hán Việt Là Gì?
Chú ý: Chỉ có từ Hán Việt chứ không có tiếng Hán Việt
Từ Hán Việt (詞漢越/词汉越) là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các từ và/hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau. Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt.
Do lịch sử và văn hóa lâu đời mà tiếng Việt sử dụng rất nhiều từ Hán Việt cổ. Đồng thời, khi vay mượn còn giúp cho từ vựng tiếng Việt trở nên phong phú hơn rất nhiều.
Các nhà khoa học nghiên cứu đã chia từ, âm Hán Việt thành 3 loại như sau đó là: từ Hán Việt cổ, từ Hán Việt và từ Hán Việt Việt hoá.
Mặc dù có thời điểm hình thành khác nhau song từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá đều hoà nhập rất sâu vào trong tiếng Việt, rất khó phát hiện ra chúng là từ Hán Việt, hầu hết người Việt coi từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hóa là từ thuần Việt, không phải từ Hán Việt. Từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá là những từ ngữ thường dùng hằng ngày, nằm trong lớp từ vựng cơ bản của tiếng Việt. Khi nói chuyện về những chủ đề không mang tính học thuật người Việt có thể nói với nhau mà chỉ cần dùng rất ít, thậm chí không cần dùng bất cứ từ Hán Việt (một trong ba loại từ Hán Việt) nào nhưng từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá thì không thể thiếu được. Người Việt không xem từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá là tiếng Hán mà cho chúng là tiếng Việt, vì vậy sau khi chữ Nôm ra đời nhiều từ Hán Việt cổ và Hán ngữ Việt hoá không được người Việt ghi bằng chữ Hán gốc mà ghi bằng chữ Nôm.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Việt được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Việt
Nghĩa Tiếng Việt: bạn lữNgười sinh sống cùng một nhóm với nhau.Chỉ vợ chồng hoặc một trong hai người. ◎Như: kết vi bạn lữ 結為伴侶 kết làm vợ chồng.Bạn bè, bằng hữu, đồng bạn.Từ khóa » Cung Lữ Là Gì
-
Tra Từ: Lữ - Từ điển Hán Nôm
-
Chiêm Nghiệm Cùng 'Lữ Thứ Với Con Người' - VnExpress Giải Trí
-
Tăng Lữ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trần Cung (Đông Hán) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lã Hậu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đạo Lữ Là Gì Cơ - HoàiNgọc - TruyenYY
-
Lữ Khách Là Gì – Nghĩa Của Từ Lữ Khách Trong Tiếng Việt
-
Phục Vị Là Gì? Cách Xác định Hướng Phục Vị Theo Tuổi
-
Công Ty Lữ Hành Là Gì? Khái Niệm Theo Pháp Luật Hiện Hành - Phamlaw
-
Lữ Hành Là Gì? Ngành Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành Học Gì - CET
-
Bãi Lữ Nghệ An | Trọn Bộ Cẩm Nang Du Lịch Từ A - Z - Vinpearl
-
Lữ Hành Là Gì? Khám Phá Công Việc Trong Lĩnh Vực Lữ Hành
-
Lữ Hành Là Gì? Tìm Hiểu Về Lữ Hành Và Kinh Doanh Lữ Hành?