Bản Mẫu:Bảng Xếp Hạng V.League 1 2020 – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Nhóm A
  • Bản mẫu
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In/xuất ra
  • Tải về PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Nhóm A

[sửa mã nguồn]
VT Đội
  • x
  • t
  • s
ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 Viettel 20 12 5 3 29 16 +13 41 Lọt vào vòng bảng AFC Champions League 2021
2 Hà Nội 20 11 6 3 37 16 +21 39 Lọt vào vòng bảng AFC Cup 2021[a]
3 Sài Gòn 20 9 7 4 30 19 +11 34
4 Than Quảng Ninh 20 9 4 7 27 26 +1 31
5 Thành phố Hồ Chí Minh 20 8 4 8 30 26 +4 28
6 Becamex Bình Dương 20 7 7 6 26 22 +4 28
7 Hoàng Anh Gia Lai 20 6 5 9 27 36 −9 23
8 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 20 4 8 8 19 24 −5 20
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 8 tháng 11 năm 2020. Nguồn: VPFQuy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng thua; 3) Số bàn thắng; 4) Điểm kỷ luật (thẻ vàng = -1 điểm, thẻ đỏ gián tiếp = -3 điểm, thẻ đỏ trực tiếp = -3 điểm, thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp = -4 điểm); 5) Play-off (nếu tranh huy chương); 6) Bốc thăm.Ghi chú:
  1. ^ Câu lạc bộ Hà Nội đã chắc suất tham dự AFC Cup 2021 với tư cách là nhà vô địch Cúp Quốc gia 2020. Do Hà Nội kết thúc mùa giải với vị trí á quân, suất dự AFC Cup cho đội á quân V.League sẽ chuyển xuống đội xếp thứ 3.
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Bản_mẫu:Bảng_xếp_hạng_V.League_1_2020&oldid=73784402” Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Bản mẫu:Bảng xếp hạng V.League 1 2020 Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » V League 2020 Bảng Xếp Hạng