Bản Mẫu:Đơn Vị áp Suất – Wikipedia Tiếng Việt
Bước tới nội dung Đơn vị áp suất
- Bản mẫu
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tải về PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
| Pascal(Pa) | Bar(bar) | Atmosphere kỹ thuật(at) | Atmosphere(atm) | Torr(Torr) | Pound trên inch vuông(psi) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Pa | ≡ 1 N/m2 | 10−5 | 1,0197×10−5 | 9,8692×10−6 | 7,5006×10−3 | 145,04×10−6 |
| 1 bar | 100000 | ≡ 106 dyne/cm2 | 1,0197 | 0,98692 | 750,06 | 14,504 |
| 1 at | 98.066,5 | 0,980665 | ≡ 1 kgf/cm2 | 0,96784 | 735,56 | 14,223 |
| 1 atm | 101.325 | 1,01325 | 1,0332 | ≡ 1 atm | 760 | 14,696 |
| 1 torr | 133,322 | 1,3332×10−3 | 1,3595×10−3 | 1,3158×10−3 | ≡ 1 Torr; ≈ 1 mmHg | 19,337×10−3 |
| 1 psi | 6.894,76 | 68,948×10−3 | 70,307×10−3 | 68,046×10−3 | 51,715 | ≡ 1 lbf/in2 |
Ví dụ: 1 Pa = 1 N/m2 = 10−5 bar = 10,197×10−6 at = 9,8692×10−6 atm, vân vân. Ghi chú: mmHg là viết tắt của milimét thủy ngân (millimetre Hydragyrum).
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Bản_mẫu:Đơn_vị_áp_suất&oldid=64851338” Thể loại:- Đơn vị đo áp suất
Từ khóa » Nm Nm M 2
-
Chuyển đổi Lực Xoắn, Newton Mét (N·m) - ConvertWorld
-
Convert MN/m^2 To N/m^2 - Conversion Of Measurement Units
-
Pascal (đơn Vị) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trong Các đơn Vị Sau đơn Vị Nào Là đơn Vị Của Công Cơ Học (5 Điểm)
-
Câu 6 độ Cứng K Của Lò Xo Có đơn Vị A N.m B N/m C M/N D N/m2
-
Quy đổi Từ Bar Sang N/m² (Áp Suất) - Quy-doi-don-vi
-
Tensile Energy WT, Nm/m 2 Of Textile Systems - ResearchGate
-
Algebra Examples - Mathway
-
Apple Chuẩn Bị Ra Mắt Chip M2 Tiến Trình 4 Nm, Chip M2 Pro Và Pro Max
-
Chuyển đổi Nanômét (nm) Sang Mét (m) | Công Cụ đổi đơn Vị
-
Cờ Lê Nhân Lực Dùng điện Mountz EFC-R 36P (210184) (560 - EMIN
-
Q. Let M And N Be Two 3×3 Non-singular Skew-symmetric Matrices ...