Bản Mẫu:Đơn Vị điện Từ SI – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Tài liệu bản mẫu[xem] [sửa] [lịch sử] [làm mới]
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bản mẫu
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tải về PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
Các đơn vị điện từ học SI
| ||||
|---|---|---|---|---|
| Ký hiệu[1] | Tên đại lượng | Tên đơn vị | Ký hiệu | Đơn vị cơ sở |
| E | năng lượng | joule | J | kg⋅m2⋅s−2 = C⋅V |
| Q | điện tích | coulomb | C | A⋅s |
| I | cường độ dòng điện | ampere | A | A = W/V = C/s |
| J | mật độ dòng điện | ampere trên mét vuông | A/m2 | A⋅m−2 |
| ΔV; Δφ; ε | hiệu điện thế; điện áp; lực điện động | volt | V | J/C = kg⋅m2⋅s−3⋅A−1 |
| R; X; Z | điện trở; điện kháng; trở kháng | ohm | Ω | V/A = kg⋅m2⋅s−3⋅A−2 |
| ρ | điện trở suất | ohm mét | Ω⋅m | kg⋅m3⋅s−3⋅A−2 |
| P | công suất điện | watt | W | V⋅A = kg⋅m2⋅s−3 |
| C | điện dung | farad | F | C/V = kg−1⋅m−2⋅A2⋅s4 |
| ΦE | điện thông | volt mét | V⋅m | kg⋅m3⋅s−3⋅A−1 |
| E | cường độ điện trường | volt trên mét | V/m | N/C = kg⋅m⋅A−1⋅s−3 |
| D | trường điện dịch | coulomb trên mét vuông | C/m2 | A⋅s⋅m−2 |
| ε | độ điện thẩm | farad trên mét | F/m | kg−1⋅m−3⋅A2⋅s4 |
| χe | độ cảm điện | (không thứ nguyên) | 1 | 1 |
| G; B; Y | điện dẫn; điện nạp; dẫn nạp | siemens | S | Ω−1 = kg−1⋅m−2⋅s3⋅A2 |
| κ, γ, σ | điện dẫn suất | siemens trên mét | S/m | kg−1⋅m−3⋅s3⋅A2 |
| B | mật độ từ thông, cảm ứng từ | tesla | T | Wb/m2 = kg⋅s−2⋅A−1 = N⋅A−1⋅m−1 |
| Φ, ΦM, ΦB | từ thông | weber | Wb | V⋅s = kg⋅m2⋅s−2⋅A−1 |
| H | cường độ từ trường | ampere trên mét | A/m | A⋅m−1 |
| L, M | tự cảm | henry | H | Wb/A = V⋅s/A = kg⋅m2⋅s−2⋅A−2 |
| μ | từ thẩm | henry trên mét | H/m | kg⋅m⋅s−2⋅A−2 |
| χ | độ cảm từ | (không thứ nguyên) | 1 | 1 |
Sử dụng
[sửa mã nguồn]Bản mẫu này liệt kê những đơn vị thường thấy trong điện từ học.
Tham khảo
[sửa mã nguồn]- ^ International Union of Pure and Applied Chemistry (1993). Đại Lượng, Đơn Vị và Ký Hiệu trong Hóa Lý, ấn bản thứ hai, Oxford: Blackwell Science. ISBN 0-632-03583-8. pp. 14–15. Bản toàn văn.
- Bản mẫu đơn vị SI
- Trang sử dụng liên kết tự động ISBN
Từ khóa » đổi Từ V/m Sang N/c
-
V/m To N/C | Volt Per Meter To N/C - Unit Converter
-
Convert Volt/meter To Newton/coulomb - Unit Converter
-
How Can We Convert E In The Unit Of V/m To N/C? - Quora
-
Convert Newton/coulomb [N/C] To Volt/meter [V/m] - Translators Cafe
-
Convert Volt/meter (V/m) To Newton/coulomb (N/C) - EasyCalculation
-
Chuyển đổi Điện Tích
-
Chuyển đổi Điện Thế, Volt
-
Top 20 đổi đơn Vị V/cm Sang V/m Mới Nhất 2022 - XmdForex
-
Quy đổi Từ Nanôcoulomb Sang Coulomb --- Culông (nC Sang C)
-
Hệ Thống Bài Tập Vật Lý 11 Theo Chuyên Đề: Cường Độ Điện ...
-
Công Thức Tính Nồng độ Phần Trăm (C%): Bài Tập + Lời Giải
-
[PDF] Bài Giảng Toán Cao Cấp PGS.TS Lê
-
Công Thức Tính Nồng độ Phần Trăm – Thuật Toán đơn Giản, Dễ áp Dụng