BAN ƠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BAN ƠN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTrạng từban ơngives graceban ân điểnban ơnblessingsphước lànhphúc lànhban phướcphước hạnhchúc lànhphép lànhchúc phúcơn phướcchúc phướcân phướcgraciouslyân cầnvui vẻlịch sựban ơnđã rất ân cầnlòng

Ví dụ về việc sử dụng Ban ơn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Của Chúa ban ơn từng lớp người.God's grace to each of you.Bệnh tật có thể tấn công chúng ta, nhưng Chúa sẽ ban ơn;Sickness may befall, but the Lord will give grace;Sự ban ơn của Đức Chúa Trời không hề thiếu hụt.The grace of God will not be lacking.Nguyện xin Chúa dẫn dắt và ban ơn trên tất cả quí vị.We pray God's blessings and mercy upon all of you.Nguyện Chúa ban ơn phước cho hết thảy quý vị!Give thanks to God for all the Lord's blessings!Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từơn gọi tạ ơn chúa ngày lễ tạ ơnmang ơnlá thư cảm ơnnhờ ơn chúa cảm giác biết ơnbức thư cảm ơntạ ơn ngài nhật ký biết ơnHơnSử dụng với động từxin cảm ơnxin cám ơnnói cảm ơnnói cám ơnxin làm ơnluôn luôn biết ơnmuốn nói cảm ơncho biết cảm ơnbày tỏ cảm ơnHơnHọ có cá tính và hành vi màĐức Chúa Trời có thể tin cậy ban ơn.They have the kind of character andconduct that God can trust with blessing.Tôi không nghĩ răng có ai đó cần sự giúp đỡ và ban ơn của Chúa nhiều như tôi.I don't think there is anyone who needs God's help and grace as much as I do.( 2) họ giả sử tất cả mọi người phải hành động như vậy: là Thiên Chúa phải ban ơn;Secondly, they suppose everyone must help them: God must give grace;Vì thế, có lời Kinh Thánh nói:Thiên Chúa chống lại kẻ kiêu ngạo, nhưng ban ơn cho kẻ khiêm nhường.Therefore it says,"God opposes the proud, but gives grace to the humble".".Họ gặp nhau và rồi đã làm lễ cưới vào nửa đêm 13 tháng Bảy 1858,tại Nhà thờ Đức Mẹ Ban Ơn.They met and soon were married, at midnight on July 13, 1858,in the Church of Our Lady of Grace.Như chúng ta đã nghe nói sáng nay," Thiên Chúachống lại sự tự hào, nhưng ban ơn cho kẻ khiêm nhường.".As we heard this morning,“God opposes the proud, but gives grace to the humble.”.Chúng ta hãy cầu xin Chúa ban ơn không ngần ngại khi Chúa Thánh Thần đòi hỏi chúng ta tiến lên một bước.Let us ask God for the grace not to hesitate when the Spirit calls us to take a step forward.Tất cả mọi biến cố, mọi lĩnh vực của cuộc sống Chúa đều ban ơn đủ cho chúng con.In every season of heartache, every circumstance with pain, God's grace is enough for you and me.Đó là cầu xin Chúa ban ơn không nói xấu người khác, không chỉ trích, không vu khống, yêu thương tất cả mọi người.It is asking the Lord for the grace not to speak ill, not to criticize, not to gossip, to love everyone.Tôi đã cùng chia buồn với những gia đình đau khổ đang tìm kiếm câu trả lời vàđược ban ơn tại một nhà thờ ở Charleston.I have mourned with grieving families searching for answers,and found grace in a Charleston church.Ngày hôm nay chúng ta hãy cầu xin Chúa ban ơn để có thể một lần nữa thốt lên tiếng“ vâng” theo nghĩa đó để đáp lại lời mời gọi của Người:“ Con đây.Let us ask the Lord, on this day, for the gift of being able to say once more in this sense our"yes" to his call:"Here I am.Hãy nói cho các linh hồn về Lòng Thương Xót lớn lao này trong khivẫn còn thời gian để Chúa ban ơn Thương Xót”( nhật ký trang 635).Speak to souls about this great mercy while it is still the time for granting mercy(635).Không những thế, du khách thập phương đến đây còn để hành hương vàcầu xin những ơn lành mà người theo đạo Công giáo tin rằng Đức Mẹ sẽ ban ơn như ý.Not only that, the visitors came here to pilgrimage andpray for the blessings that Catholics believe that the Lady will grace as well.Trên đỉnh biểu tượng có hình một cây thánh giá biểu trưng cho“ sự hiện diện của Thiên Chúa ban ơn và chúc lành cho toàn thể người dân”.On the top there is a cross symbolizing"the presence of God who gives graces and blessings to the people".Tôi làm tràng hạt với lòng ao ước Chúa ban ơn cho người sở hữu tràng hạt vì ơn Chúa là vô tận”, Lee người có con trai bị bệnh tự kỷ nói.I'm making the rosaries with a heart wishing God's grace to be granted to the new owners because God's grace is endless," said Lee, who has a son with autism.Họ tin rằng nếu một người cần phải đi ra cánh đồng truyền giáo thìhọ sẽ được ban ơn để rao giảng trong ngôn ngữ của quốc gia đó.They believed that if a person were to go to the mission field,they would be gifted to preach in the nation's language.Chỉ sau khi tôi bắt đầu tận dụng các cơ hội để nói và tôi đã thấy các kết quả, được nhiều người khác khẳng định,và nhận ra rằng,“ Đức Chúa Trời đã ban ơn cho mình để làm việc này!”.It was only after I began accepting opportunities to speak that I saw the results, received confirmation from others,and realized God had gifted me to do this.".Từ lúc còn nhỏ tôi đã chứng kiến bố mẹ và những người hàng xóm rủ nhauđi cầu xin Thánh Antôn ban ơn, và bản thân tôi đã được thánh nhân nhậm lời cầu nguyện.From my childhood,I have seen my parents and neighbors flock to pray for blessings from St. Anthony, and personally, the saint has fulfilled my prayer.Chúng ta nhìn nhận rằng chúng ta đang hành động không dựa trên một sự trổi vượt nào hay hiệu năng cá nhân lớn hơn nào,nhưng bởi vì Chúa đã ban ơn cho chúng ta.We recognise that we are not acting on the basis of any superiority or greater personal efficiency,but because the Lord has graciously enabled us to do so.Bạn đừng buồn vì không nhận ngay được điều bạn xin,đó là vì Chúa muốn ban ơn nhiều hơn cho bạn, bằng cách giúp bạn kiên trì ở bên Ngài.Don't be sad if you don't receive what you ask for from God immediately,because He wants to bring you greater blessing by making you persist longer in your patient prayer to Him.Anh em thân mến, tất cả anh em hãy mặc lấy đức khiêm nhường để đối xử với nhau,vì Thiên Chúa chống lại kẻ kiêu căng và ban ơn cho người khiêm nhường.All of you be submissive to one another, and be clothed with humility, for‘God resists the proud,but gives grace to the humble.'”.Hãy ra đi trong bình an với hy vọng rằng tất cả những ai trong các con yêu mến Thánh Tử của Mẹ sẽ được ban Ơn Chúa Thánh Thần để các con có thể nhận ra được Sự Thật.Go in peace in the hope that all of you who love my Son will be blessed with the Gift of the Holy Spirit, so that you will be able to discern the Truth.Cũng khuyên bọn trẻ tuổi, hãy phục theo các trưởng lão. Hết thảy đối đãi với nhau phải trang sức bằng khiêm nhường; vì Ðức Chúa Trờichống cự kẻ kiêu ngạo, mà ban ơn cho kẻ khiêm nhường.Likewise, ye younger, submit yourselves unto the elder. Yea, all of you be subject one to another, and be clothed with humility:for God resisteth the proud, and giveth grace to the humble.Tôi cũng xin mọi anh chị em Công Giáo trên khắp thế giới hãy hiệpnhất với các Kitô hữu khác tiếp tục khẩn nài Thiên Chúa ban ơn hòa bình tại những nơi đang đau khổ nhất trong hành tinh của chúng ta.I invite Catholics from around the world to join withother Christians to continue to ask God for the gift of peace in the most troubled parts of our planet.Sau đó, Đức Thánh Cha thêm sự cấp thiết của cầu nguyện và động viên mọi tài nguyên thiêng liêngcủa cộng đồng thế giới để van xin Thiên Chúa ban ơn hòa bình vì hòa bình quả là một ơn phúc của Thiên Chúa.Then, the Holy Father has added the urgency of prayer and the mobilization of the spiritualresources of the community worldwide to ask God for the gift of peace because peace is a gift from God.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 48, Thời gian: 0.0352

Từng chữ dịch

bandanh từbanboardcommitteedepartmentbantính từoriginalơnđộng từthankpleaseơndanh từthanksgracegift S

Từ đồng nghĩa của Ban ơn

phước lành phúc lành ban phước chúc lành blessing phép lành ơn phước chúc phước ân phước hạnh phúc ơn lành lời chúc bạn ơibạn phá vỡ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ban ơn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Ban ơn Tiếng Anh Là Gì