Bán Propylene Glycol C3H8O2 Công Nghiệp - Hóa Chất
Tên sản phẩm: Propylen Glycol Quy cách: 215kg/phuy Xuất Xứ: Dow- Mỹ Cấp: Công nghiệp Tên sản phẩm: Propylene Glycol - PG (ind), chất tải lạnh, chất chống đông, chất ly trích hương liệu, propylene glycol
| Trạng thái vật lý: Lỏng | Điểm sôi (0C): 370F,188C |
| Màu sắc: Không màu | Điểm nóng chảy (0C): |
| Mùi đặc trưng: Không mùi | Điểm bùng cháy (0C) (Flash point) 218F, 103C |
| Áp suất hóa hơi (mm Hg) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: 0.08 mmHg@20C,68F | Nhiệt độ tự cháy (0C): |
| Tỷ trọng hơi (Không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: | Tốc độ bay hơi: 2.62 |
| Độ hòa tan trong nước: tan hoàn toàn | Giới hạn nồng độ cháy, nổ trên (% hỗn hợp với không khí): |
| Độ PH : không thích hợp | Giới hạn nồng độ cháy, nổ dưới (% hỗn hợp với không khí): |
| Khối lượng riêng (kg/m3): 1.038 20/20C,68F | Các tính chất khác nếu có |
Propylene Glycol - PG dược có độc tính thấp và cực kỳ tinh khiết vì thế nó được dùng trong công nghiệp dược, mỹ phẩm, thực phẩm, nước giải khát và các ứng dụng khác.
Propylene Glycol là chất lỏng không màu, gần như không mùi, hơi nhớt, hút ẩm, có khả năng hoà tan nhiều loại vô cơ, hữu cơ (acid béo, alcohol, ketone, ester) và tan hoàn toàn trong nước.
Propylene Glycol là một dung môi quan trọng hoà tan nhiều loại chất thơm. hưong dược được dùng trong công nghiệp ly trích hương thơm tạo ra các hương thơm cô đặc có chất lượng cao và giá thành rẻ.
Độ bay hơi thấp
Giá trị độ ẩm nên tạo độ bền ẩm cho sản phẩm
| Tên hoá học | 1,2-Propanediol |
| Công thức | CH3-CH(OH)-CH2OH; C3H8O2 |
| Trọng lượng phân tử | 76.10 |
| Độ tinh khiết | >99.8% trọng lượng |
| Nước | |
| Nhiệt độ sôi, 760mmHg | 187.4oC (369.3oF) |
| Giới hạn nhiệt độ sôi | 186-189oC (367-372oF) |
| Nhiệt độ đông | < -57oC |
| Trọng lượng riêng,20/200C | 1.038 |
| Độ nhớt 250C | 48.6 centipoise |
| Sức căng bề mặt,250C | 36mN/m |
| Flash point | 104oC (220oF) |
| Nhiệt độ tự bốc cháy | 371oC |
Ứng dụng:
- Thuốc lá: Ở Nhật và các nước khác, PG dược dùng làm chất hút ẩm rất hữu hiệu trong quá trình gia công thuốc lá. Đây là một phụ gia tạo độ bền ẩm tốt và an toàn, được dùng để xử lý thuốc là giúp giữ sự tươi mới cho thuốc lá trong thời gian dài sau khi đóng gói. PG cũng được dùng làm dung môi cho các hương thơm dùng trong thuốc lá.
- Chất tải lạnh : Khi thêm Propylene Glycol, PG vào nước sẽ làm giảm nhiệt độ đông của nước thấp hơn. Chất này được dùng làm chất làm lạnh rất tốt. Ưu điểm : bay hơi thấp nên tỷ lệ hao hụt khi sử dụng thấp. Sử dụng trong các nhà máy bia và nước giải khát
Quý khách vui lòng liên hệ để được tư vấn và báo giá tốt nhất:
"Hóa chất Vina
Tel/zalo: 0938.897.806
Email: [email protected]"
HÓA CHẤT LIÊN QUAN![AEO9-Fatty Alcohol Polyoxyethylene Ether]()
AEO9-Fatty Alcohol Polyoxyethylene Ether
![DUNG MÔI METHYL ACETATE-MeAc-C3H6O2-MA]()
DUNG MÔI METHYL ACETATE-MeAc-C3H6O2-MA
![DEHYDOL® LS 9 TH]()
DEHYDOL® LS 9 TH
![SORBITOL 70% SLOLUTION- C6H14O6]()
SORBITOL 70% SLOLUTION- C6H14O6
![PROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER ACETATE - PMA ĐÀI LOAN]()
PROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER ACETATE - PMA ĐÀI LOAN
![DUNG MÔI HEPTANS- SOL7 SK CHEMICAL]()
DUNG MÔI HEPTANS- SOL7 SK CHEMICAL
![Butyl Cellosolve Solvent- EB SLOVENT - C6H14O2]()
Butyl Cellosolve Solvent- EB SLOVENT - C6H14O2
![BÁN CAPB- Cocamidopropyl betaine]()
BÁN CAPB- Cocamidopropyl betaine
![BÁN LẺ Ethyl axetat - EA - C4H8O2]()
BÁN LẺ Ethyl axetat - EA - C4H8O2
Vui lòng để lại số điện thoại chúng tôi sẽ gọi lại sau
Từ khóa » C3h8o2 + Na
-
C3H8O2 + Na = C3H4(ONa)2 + H2 - Trình Cân Bằng Phản ứng Hoá ...
-
C3H8O2 + Na = C3H6O2Na2 + H2 - Chemical Equation Balancer
-
Propylene Glycol | C3H8O2 - PubChem
-
Methoxyethylether | C3H8O2 - PubChem
-
Formula:C3H8O2.Na - LookChem
-
Intrinsic Properties Search | MF=C3H8NaO2 - ChemSpider
-
Ethanol, 2-methoxy-, Sodium Salt - System Of Registries | US EPA
-
Hai Hợp Chất Hữu Cơ X,Y Là đồng Phân Của Nhau, Chứa Cùng Một ...
-
Chất Hữu Cơ X Có Công Thức Phân Tử Là C3H8O2. X ...
-
Propylene Glycol, C3H8O2, Hàn Quốc, 215kg/phuy - VietChem
-
C3h8o2 | Sigma-Aldrich
-
[PDF] 117.02 124.6 Glutaric Acid C5H8O4 [M–H]– 131.03 128.4 Adipic Acid
-
Propylene Glycol - IndiaMART








