Bản Vị - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Danh từ
    • 1.4 Tính từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓa̰ːn˧˩˧ vḭʔ˨˩ɓaːŋ˧˩˨ jḭ˨˨ɓaːŋ˨˩˦ ji˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaːn˧˩ vi˨˨ɓaːn˧˩ vḭ˨˨ɓa̰ːʔn˧˩ vḭ˨˨

Từ nguyên

Bản: gốc; vị: ngôi

Danh từ

bản vị

  1. Kim loại quí dùng làm tiêu chuẩn tiền tệ. Dùng vàng làm bản vị.

Tính từ

bản vị

  1. Chỉ biết đến quyền lợi của bộ phận mình. Anh làm thế là vì tư tưởng bản vị.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bản vị”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bản_vị&oldid=1806841” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục bản vị 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Chủ Nghĩa Bản Vị Là Gì