Bạn - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Dịch
      • 1.4.2 Từ dẫn xuất
    • 1.5 Tính từ
      • 1.5.1 Dịch
    • 1.6 Đại từ
      • 1.6.1 Đồng nghĩa
      • 1.6.2 Từ dẫn xuất
      • 1.6.3 Dịch
    • 1.7 Động từ
    • 1.8 Tham khảo
  • 2 Tiếng Việt trung cổ Hiện/ẩn mục Tiếng Việt trung cổ
    • 2.1 Danh từ
      • 2.1.1 Hậu duệ
    • 2.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓa̰ːʔn˨˩ɓa̰ːŋ˨˨ɓaːŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaːn˨˨ɓa̰ːn˨˨

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “bạn”
  • 鉡: bát, bạn
  • 瓣: bạn, biện
  • 坢: bạn
  • 姅: bán, bạn
  • 砣: bạn, đà
  • 絆: bán, ban, bạn
  • 拌: bàn, phan, ban, bạn, phán
  • 辦: ban, bạn, biện
  • 䬳: bạn
  • 伴: bạn, bật, phật, bột, phán
  • 畔: bạn, phán
  • 㚘: bạn
  • 叛: phản, bản, ban, bạn, phán
  • 靽: bán, bạn
  • 绊: bán, bạn
  • 办: ban, bạn, biện

Phồn thể

  • 叛: bạn
  • 辦: bạn, biện
  • 伴: bạn
  • 畔: bạn
  • 拌: bạn, phan

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 鉡: bạn, bắn
  • 坢: bạn
  • 絆: bán, bện, bấn, bạn, bận, bặn
  • 柈: bàn, bạn
  • 绊: bán, bạn
  • 拌: phan, bàn, bạn, bắn
  • 泮: bạn, bận, bợn, bẩn, phán
  • 伴: vạn, bọn, gạn, bạn, bợn, phán
  • 叛: ban, phản, bạn, phán
  • 靽: bán, bạn
  • 畔: bạn

Danh từ

bạn

  1. Người quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng hoạt động, v.v. Bạn nghèo với nhau. Bạn chiến đấu. Người với người là bạn.
  2. (Địa phương) Người đàn ông đi ở làm thuê theo mùa, theo việc trong xã hội cũ. Ở bạn. Bạn ghe.
  3. Người đồng tình, ủng hộ. Bạn đồng minh. Thêm bạn bớt thù.
  4. (Dùng phụ sau danh từ) Đơn vị tổ chức có quan hệ gần gũi. Đội bạn. Nước bạn.

Dịch

  • Tiếng Anh: friend
  • Tiếng Hà Lan: vriend (bạn trai), vriendin gc (bạn gái)
  • Tiếng Pháp: ami (bạn trai), amie gc (bạn gái)
  • Tiếng Nga: друг (bạn trai) (drug), подруга gc (bạn gái) (podrúga)
  • Tiếng Tây Ban Nha: amigo (bạn trai), amiga gc (bạn gái)

Từ dẫn xuất

  • làm bạn

Tính từ

bạn

  1. (thuộc) Người bạn.

Dịch

  • Tiếng Hà Lan: bevriend
  • Tiếng Pháp: ami

Đại từ

bạn

  1. Đại từ chung chung dùng được cho những người mà ai nói với.

Đồng nghĩa

  • quý vị (hình thức)

Từ dẫn xuất

  • các bạn

Dịch

  • Tiếng Anh: you
  • Tiếng Hà Lan: u (hình thức hơn), jij (ít hình thức hơn)
  • Tiếng Nga: Вы (hình thức hơn), ты (ít hình thức hơn)
  • Tiếng Pháp: vous (hình thức hơn), tu (ít hình thức hơn)
  • Quốc tế ngữ: vi
  • Tiếng Tây Ban Nha: usted (hình thức hơn), tú (ít hình thức hơn)
  • Tiếng Swahili: wewe

Động từ

bạn

  1. (Khẩu ngữ) Kết (nói tắt). Bạn với người tốt.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bạn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Việt trung cổ

[sửa]

Danh từ

bạn

  1. bạn. làm bạn cu᷄̀ nhaulàm bạn cùng nhau

Hậu duệ

  • Tiếng Việt: bạn

Tham khảo

  • “bạn”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bạn&oldid=2280703” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Từ phương ngữ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Từ không trang trọng/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Đại từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt trung cổ
  • Danh từ tiếng Việt trung cổ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt trung cổ
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Việt trung cổ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục bạn 19 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Số Bạn Bè Wiki