Bạn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓa̰ːʔn˨˩ | ɓa̰ːŋ˨˨ | ɓaːŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaːn˨˨ | ɓa̰ːn˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “bạn”- 鉡: bát, bạn
- 瓣: bạn, biện
- 坢: bạn
- 姅: bán, bạn
- 砣: bạn, đà
- 絆: bán, ban, bạn
- 拌: bàn, phan, ban, bạn, phán
- 辦: ban, bạn, biện
- 䬳: bạn
- 伴: bạn, bật, phật, bột, phán
- 畔: bạn, phán
- 㚘: bạn
- 叛: phản, bản, ban, bạn, phán
- 靽: bán, bạn
- 绊: bán, bạn
- 办: ban, bạn, biện
Phồn thể
- 叛: bạn
- 辦: bạn, biện
- 伴: bạn
- 畔: bạn
- 拌: bạn, phan
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 鉡: bạn, bắn
- 坢: bạn
- 絆: bán, bện, bấn, bạn, bận, bặn
- 柈: bàn, bạn
- 绊: bán, bạn
- 拌: phan, bàn, bạn, bắn
- 泮: bạn, bận, bợn, bẩn, phán
- 伴: vạn, bọn, gạn, bạn, bợn, phán
- 叛: ban, phản, bạn, phán
- 靽: bán, bạn
- 畔: bạn
Danh từ
bạn
- Người quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng hoạt động, v.v. Bạn nghèo với nhau. Bạn chiến đấu. Người với người là bạn.
- (Địa phương) Người đàn ông đi ở làm thuê theo mùa, theo việc trong xã hội cũ. Ở bạn. Bạn ghe.
- Người đồng tình, ủng hộ. Bạn đồng minh. Thêm bạn bớt thù.
- (Dùng phụ sau danh từ) Đơn vị tổ chức có quan hệ gần gũi. Đội bạn. Nước bạn.
Dịch
- Tiếng Anh: friend
- Tiếng Hà Lan: vriend gđ (bạn trai), vriendin gc (bạn gái)
- Tiếng Pháp: ami gđ (bạn trai), amie gc (bạn gái)
- Tiếng Nga: друг gđ (bạn trai) (drug), подруга gc (bạn gái) (podrúga)
- Tiếng Tây Ban Nha: amigo gđ (bạn trai), amiga gc (bạn gái)
Từ dẫn xuất
- làm bạn
Tính từ
bạn
- (thuộc) Người bạn.
Dịch
- Tiếng Hà Lan: bevriend
- Tiếng Pháp: ami
Đại từ
bạn
- Đại từ chung chung dùng được cho những người mà ai nói với.
Đồng nghĩa
- quý vị (hình thức)
Từ dẫn xuất
- các bạn
Dịch
- Tiếng Anh: you
- Tiếng Hà Lan: u (hình thức hơn), jij (ít hình thức hơn)
- Tiếng Nga: Вы (hình thức hơn), ты (ít hình thức hơn)
- Tiếng Pháp: vous (hình thức hơn), tu (ít hình thức hơn)
- Quốc tế ngữ: vi
- Tiếng Tây Ban Nha: usted (hình thức hơn), tú (ít hình thức hơn)
- Tiếng Swahili: wewe
Động từ
bạn
- (Khẩu ngữ) Kết (nói tắt). Bạn với người tốt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bạn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Việt trung cổ
[sửa]Danh từ
bạn
- bạn. làm bạn cu᷄̀ nhau ― làm bạn cùng nhau
Hậu duệ
- Tiếng Việt: bạn
Tham khảo
- “bạn”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Từ phương ngữ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Từ không trang trọng/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Đại từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt trung cổ
- Danh từ tiếng Việt trung cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt trung cổ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Việt trung cổ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Số Bạn Bè Wiki
-
Số Bạn Bè – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lý Thuyết Số – Wikipedia Tiếng Việt
-
Resolution:Biographies Of Living People/vi
-
Tình Bạn Là Gì? Giải đáp Tình Cảm Bạn Bè | Tình Bạn đẹp
-
Hướng Dẫn Sửa đổi Cơ Bản Wikipedia/Điều Cần Nhớ - Wikibooks
-
Wiki Wiki Wok Hive Taman Sari Trên Instagram • Ảnh Và Video
-
Tình Bạn – Wikipedia Tiếng Việt - Tốp 10 Dẫn Đầu Bảng Xếp Hạng ...
-
Tình Bạn Là Gì? Thế Nào Là Tình Bạn đẹp? - Wiki Cách Làm
-
Tình Bạn - Wiki Tiếng Việt 2022 - Du Học Trung Quốc
-
Don't Starve Together - Wiki Index | | Fandom
-
Cúp Bóng đá Nữ Toàn Cầu Wiki
-
Bạn Bè Là Gì Wikipedia - Hỏi Đáp
-
Thẩm Mỹ Viện Gangwhoo - Cancer Guidelines Wiki