Bắn - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓan˧˥ɓa̰ŋ˩˧ɓaŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓan˩˩ɓa̰n˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 鉡: bạn, bắn
  • 𨉠: bắn
  • 󰀁: bắn
  • 姅: bán, nữa, nửa, bắn
  • 𡭉: bắn
  • 拌: phan, bàn, bạn, bắn
  • 𢏑: bắn, bận
  • 扳: bẳn, ban, phan, bản, bắn

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • bẩn
  • bạn
  • bản
  • ban
  • bận
  • bần
  • bán
  • bàn
  • bấn

Động từ

bắn

  1. Dùng lực đẩy để phóng viên đạn, mũi tên đến một đích nào đó. Bắn súng. Bắn cung . Hai bên bắn nhau.
  2. Dùng lực bẩy một vật nặng chuyển dời. Bắn hòn đá tảng ra vệ đường.
  3. Tung toé, văng ra. Bùn bắn vào quần áo.
  4. Gạt sang, chuyển sang, chuyển qua. Bắn nợ. Bắn khoản tiền đó sang tháng sau.
  5. Đưa tin đến cho đối tượng khác biết qua người trung gian. Bắn tin cho nhau.
  6. Bật nẩy người. Điện giật bắn người.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bắn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bắn&oldid=2272975” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục bắn 9 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Bắn Bùn Sang Ao