Bảng áp Suất Lốp Xe ô Tô Phổ Biến Tại Việt Nam
Có thể bạn quan tâm
Hầu hết mọi người đều biết rằng cần phải kiểm tra dầu động cơ để đảm bảo động cơ có thể hoạt động tốt, nhưng có bao nhiêu người biết cần phải kiểm tra áp suất lốp thường xuyên? Lốp ô tô không chỉ không an toàn khi chúng mòn và cũ – bạn nên biết rằng áp suất lốp ảnh hưởng sự an toàn cũng như chi phí bão dưỡng của bạn. Để giúp giữ áp suất đúng, Tân Hoàn Cầu mang đến bảng áp suất lốp xe ô tô phổ biến tại Việt Nam bên dưới.
Mục lục ẩn 1. Áp suất lốp xe của bạn nên là bao nhiêu? 2. Bảng áp suất lốp xe ô tô phổ biến tại Việt Nam 2.1. Ford 2.2. Handa 2.3. Hyundai 2.4. Toyota 2.5. Isuzu 2.6. Suzuki 2.7. KIA 2.8. Mercedes-Benz 2.9. BMW 2.10. Audi1. Áp suất lốp xe của bạn nên là bao nhiêu?
Áp suất lốp xe ô tô là phép đo lượng không khí trong lốp xe, và đảm bảo lốp xe mòn đều cũng như duy trì độ bám chính xác trên mặt đường. Đơn vị được tính bằng PSI (Pound-per-square-inch)
Các nhà sản xuất lốp luôn đưa ra áp suất khuyến nghị và các nhà sản xuất ô tô luôn có gắn thông tin áp suất lốp chính xác cho loại lốp đi kèm trên xe.
Lái xe với áp suất quá thấp (lốp bị xẹp) mang đến hiệu suất xử lý thấp, ảnh hưởng đến phanh trong trường hợp khẩn cấp.
Lốp xe quá căng sẽ nhanh mòn và có nguy cơ bị nổ hoặc gây trượt bánh. Mỗi chiếc lốp đều được thiết kế để hoạt động trong một phạm vi áp suất hiệu quả, từ thấp đến cao và nếu bạn không biết áp suất lốp của mình thì có thể tìm đến các đại lý ô tô, trung tâm sửa xe hoặc đại lý lốp.
Áp suất lốp cần được đo khi lốp nguội và khi xe chưa chạy. Bởi khi lái xe, không khí bên trong lốp tích tụ làm thay đổi chỉ số áp suất. Vì vậy khi kiểm tra áp suất lốp, bạn nên kiểm tra lúc trước khi đi.

2. Bảng áp suất lốp xe ô tô phổ biến tại Việt Nam
2.1. Ford
Ford Escape
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 235/55R17 99V | 1 – 3 | 2.4 bar35psi240kPa | 2.4 bar35psi240kPa |
| 235/50R18 97V235/50R18 101V235/45R179 99V | 4 – 5 | 2.4 bar35psi240kPa | 2.8 bar41psi280kPa |
| T155/70R17 110M | 1 – 5 | 4.2 bar60psi420kPa | 4.2 bar60psi420kPa |
Ford Everest
| Áp suất lốp trước | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau | Áp suất lốp sau | |
| Size lốp | 265/60R18 110T | 265/60R18 110T | 265/60R18 110T | 265/60R18 110T |
| Hành khách | 1 – 3 | 4 – 7 | 1 – 3 | 4 – 7 |
| 2.1 bar30psi210kPa | 2.4 bar35psi240kPa | 2.1 bar30psi210kPa | 3.0 bar44psi300kPa | |
| ECO | 2.4 bar35psi240kPa | 2.4 bar35psi240kPa | 2.4 bar35psi240kPa | 3.0 bar44psi300kPa |
Ford Focus
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau | |
| 205/60 R16 92V | 160km/h (100mph) trở xuống | 1 – 3 | 2.3 bar33psi230kPa | 2.3 bar33psi230kPa |
| 205/60 R16 92V | 160km/h (100mph) trở xuống | 4 – 5 | 2.4 bar35psi240kPa | 3.1 bar45psi310kPa |
| 205/60 R16 92V | 160km/h (100mph) trở lên | 1 – 3 | 2.3 bar33psi230kPa | 3.1 bar45psi310kPa |
| 205/60 R16 92V | 160km/h (100mph) trở lên | 4 – 5 | 2.6 bar38psi260kPa | 3.1 bar45psi310kPa |
Ford Mustang
| Lốp trước | Lốp sau | |
| Size lốp | 255/40ZR19 100Y | 275/40ZR19 105Y |
| Áp suất | 220kPa, 32psi | 220kPa, 32psi |
Ford Ranger
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 265/65R17 112T | 1 – 3 | 2.1bar30psi210kPa | 2.1bar30psi210kPa |
| 265/65R17 112T | 4 – 7 | 2.6bar38psi260kPa | 3.0bar44psi300kPa |
| 265/65R17 112T (spare) | 1 – 3 | 3.0bar44psi300kPa | 3.0bar44psi300kPa |
| 265/65R17 112T (spare) | 4 – 7 | 3.0bar44psi300kPa | 3.0bar44psi300kPa |
Ford Transit
| Size lốp | Áp suất lốp trước tối đa | Áp suất lốp sau tối đa |
| 215/65 R16C 109/107T | 3.5 bar50.8psi350kPa | 3.6 bar52.2psi360kPa |
Ford Transit Custom
| Size lốp | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 215/65 R16C 109/107T | 3.5 bar50.8psi350kPa | 3.6 bar52.2psi360kPa |
2.2. Handa
Honda Civic
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 215/50 R17 91V | 1-5 ~160km/h | 220 kPa2.2 bar32 psi | 220 kPa2.2 bar32 psi |
| 215/50 R17 91V | 1-5 160km/h~ | 240 kPa2.4 bar35 psi | 230 kPa2.3 bar33 psi |
| 215/50 R17 91V | Kéo | 220 kPa2.2 bar32 psi | 270 kPa2.7 bar39 psi |
Honda CR-V
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 235/60R18 103H | 1 – 3 | 230kPa2.3 bar33psi | 210kPa2.1 bar30psi |
| 235/60R18 103H | 3 – 7 | 235kPa2.4 bar34psi | 245kPa2.5 bar36psi |
| 235/60R18 103H | Trailer | 230kPa2.3 bar33psi | 280kPa2.8 bar41psi |
Honda HR-V
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 215/55R17 94V | 3 – 5 | 220kPa2.2 bar32psi | 210kPa2.1 bar30psi |
| 215/55R17 94V | Kéo | 220kPa2.2 bar32psi | 250kPa2.5 bar36psi |
| Dự phong: T135/90D16 102M | 420kPa4.2 bar60psi | 420kPa4.2 bar60psi |
2.3. Hyundai
Hyundai Accent
| Size lốp | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 175/70R14 | 220kPa32psi | 220kPa32psi |
| 195/50R16 | 220kPa32psi | 220kPa32psi |
Hyundai Elantra
| Size lốp | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 195/65R15 | 230kPa33psi | 230kPa33psi |
| 205/55R16 | 230kPa33psi | 230kPa33psi |
| 225/45R17 | 230kPa33psi | 230kPa33psi |
| T125/80D15 | 420kPa60psi | 420kPa60psi |
| T125/80D16 | 420kPa60psi | 420kPa60psi |
Hyundai Genesis
| Size lốp | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 225/55R17 | 230kPa33psi | 230kPa33psi |
| 245/45R18 | 230kPa33psi | 230kPa33psi |
| 245/40R19 | 230kPa33psi | – |
| 275/35R19 | – | 240kPa35psi |
| T135/90D17 | 420kPa60psi | 420kPa60psi |
| T135/90D17 | 420kPa60psi | 420kPa60psi |
| T135/80R18 | 420kPa60psi | 420kPa60psi |
| T135/70R19 | 420kPa60psi | 420kPa60psi |
Hyundai i30
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 205/55R16 91H | 1 – 3 | 230kPa2.3bar33psi | 230kPa2.3bar33psi |
| 205/55R16 91H | 3 – 5 | 230kPa2.3bar33psi | 230kPa2.3bar33psi |
| 225/45R17 91W | 1 – 3 | 230kPa2.3bar33psi | 230kPa2.3bar33psi |
| 225/45R17 91W | 3 – 5 | 230kPa2.3bar33psi | 230kPa2.3bar33psi |
| 225/40ZR18 92Y | 1 – 3 | 240kPa2.4bar35psi | 240kPa2.4bar35psi |
| 225/40ZR18 92Y | 3 – 5 | 250kPa2.5bar36psi | 250kPa2.5bar36psi |
Hyundai iLoad
| Size lốp | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 215/70R16C | 290kPa42psi | 350kPa51psi |
Hyundai Ioniq
| Size lốp | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 195/65 R15 | 250 kPa36 psi2.5 bar | 250 kPa36 psi2.5 bar |
| 225/45 R17 | 250 kPa36 psi2.5 bar | 250 kPa36 psi2.5 bar |
| T125/80 D15 | 420 kPa60 psi4.2 bar | 420 kPa60 psi4.2 bar |
| T125/80 D16 | 420 kPa60 psi4.2 bar | 420 kPa60 psi4.2 bar |
Hyundai Kona
| Size lốp | Tải | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 205/60R16 | Normal | 230kPa33psi | 230kPa33psi |
| 205/60R16 | Max | 250kPa36psi | 250kPa36psi |
| 215/55R17 | Normal | 230kPa33psi | 230kPa33psi |
| 215/55R17 | Max | 250kPa36psi | 250kPa36psi |
| 235/45R18 | Normal | 230kPa33psi | 230kPa33psi |
| 235/45R18 | Max | 250kPa36psi | 250kPa36psi |
| T125/80D16 | Normal | 420kPa60psi | 420kPa60psi |
Hyundai Santa Fe
| Size lốp | Tải | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 235/65R17 104H235/60R18 107V235/55R19 101V | Normal | 240 kPa35 psi2.4 bar | 240 kPa35 psi2.4 bar |
| 235/65R17 104H235/60R18 107V235/55R19 101V | Max | 240 kPa35 psi2.4 bar | 240 kPa35 psi2.4 bar |
| T165/90R17 116M | Normal | 420 kpa60 psi4.2 bar | 420 kpa60 psi4.2 bar |
| T165/90R17 116M | Max | 420 kpa60 psi4.2 bar | 420 kpa60 psi4.2 bar |
Hyundai Veloster
| Size lốp | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 215/45R17 | 230kPa33psi | 230kPa33psi |
| 225/40R18 | 230kPa33psi | 230kPa33psi |
| T125/80D15 | 420kPa60psi | 420kPa60psi |
| T125/80D16 | 420kPa60psi | 420kPa60psi |
2.4. Toyota
Toyota 86
| Size lốp | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 215/45R17 87W | 240kPa2.4 bar35psi | 240kPa2.4 bar35psi |
Toyota Aurion
| Size lốp | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau | Áp suất lốp dự phòng |
| 225/45 R18 95W | 250kPa | 250kPa | 240kPa |
Toyota C-HR
| Size lốp | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 225/50R18 95V | 230 kPa2.3 bar33 psi | 230 kPa2.3 bar33 psi |
Toyota Camry
| Size lốp | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau | Lốp dự phòngT155/70D17 110M |
| 235/45R18 94Y | 240kPa2.4 bar35psi | 240kPa2.4 bar35psi | 420kPa4.2 bar61psi |
Toyota Corolla
| Size lốp | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 205/55R16 91V | 250kPa2.5 bar36psi | 240kPa2.4 bar35psi |
| T125/70D17 | 420kPa4.2 bar60psi | 420kPa4.2 bar60psi |
Toyota Fortuner
| Size lốp | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 265/60R18 | 200kPa2 bar29psi | 200kPa2 bar29psi |
Toyota HiAce
| Size lốp | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 215 / 70R16C 108/106T | 350kPa | 375kPa |
Toyota HiLux
| Size lốp | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 215/65R16C | 240kPa2.4 bar | 370kPa3.7 bar |
Toyota Kluger
| Size lốp | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 245/55 R19 | 240kPa | 240kPa |
Toyota Land Cruiser
| Size lốp | Load | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 7.50R16LT 114/112P | Unloaded | 240 kPa2.4 bar32 psi | 260 kPa2.6 bar38 psi |
| 7.50R16LT 114/112P | Loaded | 250 kPa2.5 bar36 psi | 475 kPa4.75 bar69 psi |
| 225/95R16C 118/116S | Unloaded | 240 kPa2.4 bar32 psi | 260 kPa2.6 bar38 psi |
| 225/95R16C 118/116S | Loaded | 250 kPa2.5 bar36 psi | 475 kPa4.75 bar69 psi |
| 265/70R16LT 115R | Unloaded | 250 kPa2.5 bar36 psi | 250 kPa2.5 bar36 psi |
| 265/70R16LT 115R | Loaded | 250 kPa2.5 bar36 psi | 350 kPa3.5 bar51 psi |
Toyota Land Cruiser Prado
| Size lốp | Load | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 265/65 R17 112S | Unloaded | 200kPa2.0 bar29psi | 200kPa2.0 bar29psi |
| 265/65 R17 112S | Loaded | 200kPa2.0 bar29psi | 200kPa2.0 bar29psi |
| 265/60 R18 110H | Unloaded | 200kPa2.0 bar29psi | 200kPa2.0 bar29psi |
| 265/60 R18 110H | Loaded | 200kPa2.0 bar29psi | 220kPa2.2 bar32psi |
Toyota Prius
| Size lốp | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 215/45 R17 87W | 220kPa2.2bar | 210kPa2.1bar |
Toyota RAV4
| Size lốp | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 225/65 R17 102H | 220kPa2.2 bar32psi | 220kPa2.2 bar32psi |
Toyota Supra
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 225/50 R 17 98 H XL M+S | 1 – 2 | 2.2bar220kPa | 2.2bar220kPa |
| 225/50 R 17 98 H XL M+S | 1 – 2 + hành lý | 2.2bar220kPa | 2.2bar220kPa |
| 255/35 ZR 19 96 Y XL255/40 R 18 99 V XL M+S255/40 ZR 18 95 Y275/35 ZR 19 100 Y XL275/40 ZR 18 99 Y | 1 – 2 | 2.2bar220kPa | 2.2bar220kPa |
| 255/35 ZR 19 96 Y XL255/40 R 18 99 V XL M+S255/40 ZR 18 95 Y275/35 ZR 19 100 Y XL275/40 ZR 18 99 Y | 1 – 2 + hành lý | 2.6bar260kPa | 2.6bar260kPa |
| T 135/90 R 17 104 M | 4.2bar420kPa | 4.2bar420kPa |
Toyota Yaris
| Size lốp | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 175/70R14 84S | 250kPa2.5 bar36psi | 240kPa2.4 bar35psi |
| 175/65R15 84H | 230kPa2.3 bar33psi | 220kPa2.2 bar32psi |
| T125/70D16 96M | 420kPa4.2 bar60psi |
2.5. Isuzu
Isuzu D-Max
| Size lốp | Tốc độ | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 245/70R 16 111S | Normal | 200 kPa2.0 bar29 psi | 280 kPa2.8 bar40 psi |
| 245/70R 16 111S | High | 200 kPa2.0 bar29 psi | 280 kPa2.8 bar40 psi |
Isuzu MU-X
| Size lốp | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 255/60R18 108S | 200 kPa | 200 kPa |
2.6. Suzuki
Suzuki Ignis
| Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau | Áp suất lốp dự phòng | |
| Size lốp | 175/65R15 84H | 175/65R15 84h | T135/70R15 99M |
| Normal load | 250kPa36psi | 220kPa32psi | 420kPa60psi |
| Max. load | 250kPa36psi | 260kPa38psi |
Suzuki Jimny
| Size lốp | Load | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 195/80R15 | Normal Load | 180kPa26psi | 180kPa26psi |
| 195/80R15 | Max Load | 180kPa26psi | 200kPa29psi |
Suzuki S-Cross
| Size lốp | Load | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 215/55R17 94V | Normal Load | 230kPa33psi | 230kPa33psi |
| 215/55R17 94V | Max Load | 240kPa35psi | 280kPa41psi |
Suzuki Swift
| Size lốp | Load | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 185/55R16 83V | Normal load | 250kPa(36psi) | 220kPa(32psi) |
| 185/55R16 83V | Max Load | 250kPa(36psi) | 280kPa(41psi) |
| T135/70R15 99M | 420kPa(60psi) |
Suzuki Vitara
| Size lốp | Load | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 215/55R17 94V | Normal Load | 230kPa(33psi) | 230kPa(33psi) |
| 215/55R17 94V | Max Load | 240kPa(35psi) | 280kPa(41psi) |
2.7. KIA
Kia Carnival
| Size lốp | Load | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 235/65R17 | Normal Load | 240kPa(35psi) | 240kPa(35psi) |
| 235/65R17 | Max Load | 240kPa(35psi) | 240kPa(35psi) |
| 235/60R18 | Normal Load | 240kPa(35psi) | 240kPa(35psi) |
| 235/60R18 | Max Load | 240kPa(35psi) | 240kPa(35psi) |
| 235/55R19 | Normal Load | 240kPa(35psi) | 240kPa(35psi) |
| 235/55R19 | Max Load | 240kPa(35psi) | 240kPa(35psi) |
| T135/90R17 | Normal Load | 420kPa(60psi) | 420kPa(60psi) |
| T135/90R17 | Max Load | 420kPa(60psi) | 420kPa(60psi) |
Kia Cerato
| Size lốp | Load | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 195/65R15 | Normal Load | 230kPa(33psi) | 230kPa(33psi) |
| 195/65R15 | Max Load | 230kPa(33psi) | 230kPa(33psi) |
| 205/55R16 | Normal Load | 230kPa(33psi) | 230kPa(33psi) |
| 205/55R16 | Max Load | 230kPa(33psi) | 230kPa(33psi) |
| 225/45R17 | Normal Load | 230kPa(33psi) | 230kPa(33psi) |
| 225/45R17 | Max Load | 230kPa(33psi) | 230kPa(33psi) |
| T125/80D15 | Normal Load | 420kPa(60psi) | 420kPa(60psi) |
| T125/80D15 | Max Load | 420kPa(60psi) | 420kPa(60psi) |
| T125/80D16 | Normal Load | 420kPa(60psi) | 420kPa(60psi) |
| T125/80D16 | Max Load | 420kPa(60psi) | 420kPa(60psi) |
Kia Optima
| Size lốp | Load | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 215/60R16 95V215/55R17 94W235/45ZR18 98Y | Normal load | 235kPa34psi | 235kPa34psi |
| 215/60R16 95V215/55R17 94W235/45ZR18 98Y | Max load | 235kPa34psi | 290kPa42psi |
| T125/80D16 97M (spare)T135/80D17 103M (spare) | Normal load | 420kPa60psi | 420kPa60psi |
| T125/80D16 97M (spare)T135/80D17 103M (spare) | Max load | 420kPa60psi | 420kPa60psi |
Kia Rio
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 185/65R15 88H | 1 – 3 | 235kPa34psi2.35 bar | 215kPa31psi2.15 bar |
| 185/65R15 88H | 3 – 5 | 240kPa35psi2.4 bar | 250kPa36psi2.5 bar |
| 195/55R16 87H | 1 – 3 | 235kPa34psi2.35 bar | 215kPa31psi2.15 bar |
| 205/45R17 88V | 3 – 5 | 240kPa35psi2.4 bar | 260kPa38psi2.6 bar |
| T125/80D15 95M | Dự phòng | 420kPa60psi4.2 bar | 420kPa60psi4.2 bar |
Kia Seltos
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 205/60R16 92H215/55R17 94V235/45R18 94V | 1 – 3 | 230 kPa33 psi2.3 bar | 230 kPa33 psi2.3 bar |
| 205/60R16 92H215/55R17 94V235/45R18 94V | 4 – 5 | 250 kPa36 psi2.5 bar | 250 kPa36 psi2.5 bar |
Kia Sorento
| Size lốp | Load | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 235/65R17235/60R18235/55R19 | Normal Load | 235 kPa34 psi2.35 bar | 235 kPa34 psi2.35 bar |
| 235/65R17235/60R18235/55R19 | Max Load | 235 kPa34 psi2.35 bar | 235 kPa34 psi2.35 bar |
Kia Soul
| Size lốp | Load | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 205/60R16215/55R17235/45R18 | Normal load | 240kPa35psi | 240kPa35psi |
| 205/60R16215/55R17235/45R18 | Max load | 240kPa35psi | 240kPa35psi |
| T125/80D16 | Normal load | 420kPa60psi | 420kPa60psi |
| T125/80D16 | Max load | 420kPa60psi | 420kPa60psi |
Kia Sportage
| Size lốp | Load | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 225/60 R17 99H225/55 R18 98H245/45 R19 98H245/45 R19 98W | Min load | 240kPa (35 psi) | 240kPa (35 psi) |
| 225/60 R17 99H225/55 R18 98H245/45 R19 98H245/45 R19 98W | Max load | 240kPa (35 psi) | 240kPa (35 psi) |
| T135/90D17 103MT135/90D17 104MT135/90D17110M | 420kpa (60 psi) | 420kpa (60 psi) |
Kia Stinger
| Size lốp | Load | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 225/45R18 | Normal load | 250kPa36psi | 270kPa39psi |
| 225/45R18 | Max. load | 260kPa38psi | 270kPa39psi |
| 225/40R19 | Normal load | 250kPa36psi | – |
| 225/40R19 | Max. load | 260kPa38psi | – |
| 255/35R19 | Normal load | – | 260kPa38psi |
| 255/35R19 | Max. load | – | 270kPa39psi |
| T135/80R18 | Normal load | 420kPa60psi | 420kPa60psi |
| T135/80R18 | Max. load | 420kPa60psi | 420kPa60psi |
2.8. Mercedes-Benz
Mercedes-Benz C-Class
| Size lốp | Hành khách | Speed | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| R18 | 1 – 3 | <250km/h | 230kPa33psi | 220kPa32psi |
| R18 | 3 – 5 | <250km/h | 240kPa35psi | 250kPa36psi |
| R18 | 1 – 3 | <280km/h | 250kPa36psi | 240kPa35psi |
| R18 | 3 – 5 | <280km/h | 270kPa39psi | 280kPa41psi |
| R19 | 1 – 3 | <250km/h | 260kPa38psi | 240kPa35psi |
| R19 | 3 – 5 | <250km/h | 280kPa41psi | 290kPa42psi |
| R19 | 1 – 3 | <280km/h | 290kPa42psi | 270kPa39psi |
| R19 | 3 – 5 | <280km/h | 310kPa45psi | 320kPa46psi |
| R18 M+S | 1 – 3 | max. 240km/h | 250kPa36psi | 240kPa35psi |
| R18 M+S | 3 – 5 | max. 240km/h | 270kPa39psi | 280kPa41psi |
| R19 M+S | 1 – 3 | max. 240km/h | 290kPa42psi | 290kPa42psi |
| R19 M+S | 3 – 5 | max. 240km/h | 310kPa45psi | 340kPa49psi |
Mercedes-AMG C43
| Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau | |
| Size lốp | 225/40 ZR19 93Y XL | 225/40 ZR19 96Y XL |
| Normal Load | 260kPa(38psi) | 240kPa(35psi) |
| Max Load | 280kPa(41psi) | 310kPa(45psi) |
Mercedes-Benz E-Class
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 205/65 R16225/55 R17 | 1 – 3 | 260kPa | 260kPa |
| 205/65 R16225/55 R17 | 3 – 5 | 270kPa | 320kPa |
| 205/65 R16225/55 R17 | 1 – 3 | 220kPa | 220kPa |
| 205/65 R16225/55 R17 | 3 – 5 | 270kPa | 320kPa |
| 245/45 R18275/40 R18 | 1 – 3 | 220kPa | 220kPa |
| 245/45 R18275/40 R18 | 3 – 5 | 260kPa | 310kPa |
| 245/40 R19275/30 R19245/35 R20275/30 R20 | 1 – 3 | 220kPa | 230kPa |
| 245/40 R19275/30 R19245/35 R20275/30 R20 | 3 – 5 | 290kPa | 340kPa |
Mercedes-Benz GLC-Class
| Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau | |
| Size lốp | 255/45ZR20 105YXL | 285/40ZR20 108YXL |
| Normal load | 220kPa32psi | 220kPa32psi |
| Max load | 240kPa35psi | 290kPa42psi |
Mercedes-Benz SL-Class
| Speed | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| <250km/h | 1 – 2 | 240kPa35psi | 230kPa33psi |
| <250km/h | 1-2 with load | 250kPa36psi | 250kPa36psi |
| <300km/h | 1 – 2 | 300kPa44psi | 290kPa42psi |
| <300km/h | 1-2 with load | 330kPa48psi | 320kPa46psi |
| Winter tyres (max. 240km/h) | 1 – 2 | 260kPa38psi | 260kPa38psi |
| Winter tyres (max. 240km/h) | 1-2 with load | 280kPa41psi | 290kPa42psi |
Mercedes-Benz Sprinter
| Size lốp | Load | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 235/65R 16 C115/113 R | Min load | 300kPa3.0 bar44 psi | 300kPa3.0 bar44 psi |
| 235/65R 16 C115/113 R | Max load | 300kPa3.0 bar44 psi | 450kPa4.5 bar65 psi |
Mercedes-Benz Vito
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 205/65 R16 C 103H/T | 1 – 3 | 300kPa44psi | 310kPa45psi |
| 205/65 R16 C 103H/T | 3 – 5 | 360kPa52psi | 390kPa57psi |
| 225/60 R16 C 105H | 1 – 3 | 280kPa41psi | 290kPa42psi |
| 225/60 R16 C 105H | 3 – 5 | 340kPa49psi | 370kPa54psi |
| 225/55 R17 C 104H/T, 109H/T | 1 – 3 | 290kPa42psi | 310kPa45psi |
| 225/55 R17 C 104H/T, 109H/T | 3 – 5 | 350kPa51psi | 380kPa55psi |
Mercedes-Benz X-Class
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 255/65 R17 110H | 1 – 3 | 240kPa35psi | 240kPa35psi |
| 255/65 R17 110H | 3 – 5 | 240kPa35psi | 280kPa41psi |
| 255/60 R18 112V255/60 R18 112H255/60 R18 108H | 1 – 3 | 220kPa32psi | 220kPa32psi |
| 255/60 R18 112V255/60 R18 112H255/60 R18 108H | 3 – 5 | 240kPa35psi | 280kPa41psi |
2.9. BMW
BMW 1 series
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 205/50 R 17 89 H M+S205/50 R 17 89 Y205/50 R 16 91 H M+S225/45 R 17 91 H M+S225/45 R 17 91 W245/35 ZR 18 92 Y XL245/40 R 17 91 W | 1 – 3 | 2,2 bar32psi | 2,4 bar35psi |
| 205/50 R 17 89 H M+S205/50 R 17 89 Y205/50 R 16 91 H M+S225/45 R 17 91 H M+S225/45 R 17 91 W245/35 ZR 18 92 Y XL245/40 R 17 91 W | 3 – 5 | 2,7 bar39psi | 3,2 bar46psi |
| 225/35 R 19 88 Y XL245/30 R 19 89 Y XL | 1 – 3 | 2,6 bar38psi | 2,8 bar41psi |
| 225/35 R 19 88 Y XL245/30 R 19 89 Y XL | 3 – 5 | 3,0 bar44psi | 3,5 bar51psi |
| 225/40 R 18 88 Y225/40 ZR 18 88 Y | 1 – 3 | 2,2 bar32psi | – |
| 225/40 R 18 88 Y225/40 ZR 18 88 Y | 3 – 5 | 2,8 bar41psi | – |
| 225/40 R 18 92 V M+S XL245/35 R 18 88 Y | 1 – 3 | 2,4 bar35psi | 2,4 bar35psi |
| 225/40 R 18 92 V M+S XL245/35 R 18 88 Y | 3 – 5 | 2,8 bar41psi | 3,3 bar48psi |
BMW 2 Series
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 205/50 R 17 89 H M+S225/45 R 17 91 H M+S | 1 – 2 | 2,4 bar35psi | 2,4 bar35psi |
| 205/50 R 17 89 H M+S225/45 R 17 91 H M+S | 2 – 4 | 2,7 bar39psi | 3,2 bar46psi |
| 225/35 R 19 88 Y XL245/30 R 19 89 Y XL | 1 – 2 | 2,6 bar38psi | 2,6 bar38psi |
| 225/35 R 19 88 Y XL245/30 R 19 89 Y XL | 2 – 4 | 2,9 bar42psi | 3,4 bar49psi |
| 225/40 R 18 92 V M+S XL | 1 – 2 | 2,4 bar35psi | 2,4 bar35psi |
| 225/40 R 18 92 V M+S XL | 2 – 4 | 2,9 bar42psi | 3,4 bar49psi |
| 225/40 R 18 88 Y225/40 ZR 18 88 Y245/35 R 18 88 Y245/35 ZR 18 92 Y XL | 1 – 2 | 2,2 bar32psi | 2,2 bar32psi |
| 225/40 R 18 88 Y225/40 ZR 18 88 Y245/35 R 18 88 Y245/35 ZR 18 92 Y XL | 2 – 4 | 2,5 bar36psi | 3,0 bar44psi |
| T 125/80 R 17 99 M | – | 4,2 bar60psi | 4,2 bar60psi |
BMW 440i
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 225/45 R 18 95 V M+S XL | 1 – 2 | 2.4 bar240kPa | 2.6 bar260kPa |
| 225/45 R 18 95 V M+S XL | 3 – 4 | 2.7 bar270kPa | 3.2 bar320kPa |
| 225/35 R 20 90 Y XL225/30 R 20 92 Y XL | 1 – 2 | 2.4 bar240kPa | 2.6 bar260kPa |
| 225/35 R 20 90 Y XL225/30 R 20 92 Y XL | 3 – 4 | 2.9 bar290kPa | 3.4 bar340kPa |
| T 135/80 R 17 102 M | 4.2 bar420kPa | – | |
| 255/40 R 19 93 Y XL255/45 R 18 91 Y225/45 R 18 95 Y XL225/45 ZR 18 95 y XL225/50 R 17 94 H M+S225/50 R 17 94 W225/50 R 17 98 Y XL | 1 – 2 | 2.4 bar240kPa | 2.4 bar240kPa |
| 255/40 R 19 93 Y XL255/45 R 18 91 Y225/45 R 18 95 Y XL225/45 ZR 18 95 y XL225/50 R 17 94 H M+S225/50 R 17 94 W225/50 R 17 98 Y XL | 3 – 4 | 2.5 bar250kPa | 3.0 bar300kPa |
| 225/35 R 19 96 Y XL255/40 R 18 99 Y XL255/40 ZR 18 99 Y XL | 1 – 2 | – | 2.4 bar240kPa |
| 225/35 R 19 96 Y XL255/40 R 18 99 Y XL255/40 ZR 18 99 Y XL | 3 – 4 | – | 2.8 bar280kPa |
BMW 5 Series
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 225/55 R 17 97 H M+S225/55 R 17 97 Y245/45 R 18 100 Y XL275/35 R 19 100 Y XL | 1 – 3 | 2,2 bar32psi | 2,4 bar35psi |
| 225/55 R 17 97 H M+S225/55 R 17 97 Y245/45 R 18 100 Y XL275/35 R 19 100 Y XL | 3 – 5 | 2,8 bar41psi | 3,3 bar48psi |
| 245/35 R 20 95 Y XL245/40 R 19 98 Y XL245/45 R 18 100 V M+S XL | 1 – 3 | 2,4 bar35psi | 2,6 bar38psi |
| 245/35 R 20 95 Y XL245/40 R 19 98 Y XL245/45 R 18 100 V M+S XL | 3 – 5 | 3,0 bar44psi | 3,5 bar |
| 275/30 R 20 97 Y XL | 1 – 3 | – | 2,8 bar41psi |
| 275/30 R 20 97 Y XL | 3 – 5 | – | 3,5 bar51psi |
| 275/40 R 18 99 Y | 1 – 3 | – | 2,2 bar32psi |
| 275/40 R 18 99 Y | 3 – 5 | – | 3,1 bar45psi |
BMW M3
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 255/35R 19 96 V M+S XL | 1 – 3 | 2,2 bar32psi | 2,3 bar33psi |
| 255/35R 19 96 V M+S XL | 3 – 5 | 2,9 bar42psi | 3,2 bar46psi |
| 255/40 R 18 99 V M+S XL | 1 – 3 | 2,2 bar32psi | 2,3 bar33psi |
| 255/40 R 18 99 V M+S XL | 3 – 5 | 2,5 bar36psi | 2,8 bar41psi |
| 255/35 R 19 92 (Y)265/30 R 20 94 (Y) XL | 2,2 bar32psi | 2,2 bar32psi | |
| 275/35 R 19 100 (Y) XL285/30 R 20 99 (Y) XL | 2,4 bar35psi | 2,6 bar38psi |
BMW X1
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 205/60 R 17 93 H M+S225/50 R 18 95 H M+S225/50 R 18 95 W225/50 R 18 99 W XL | 1 – 3 | 2,4 bar35psi | 2,2 bar32psi |
| 205/60 R 17 93 H M+S225/50 R 18 95 H M+S225/50 R 18 95 W225/50 R 18 99 W XL | 3 – 5 | 2,6 bar38psi | 2,4 bar35psi |
| 225/45 R 19 92 W | 1 – 3 | 2,6 bar38psi | 2,4 bar35psi |
| 225/45 R 19 92 W | 3 – 5 | 2,9 bar42psi | 2,7 bar39psi |
| 225/55 R 17 97 H M+S225/55 R 17 97 W | 1 – 3 | 2,2 bar32psi | 2,2 bar32psi |
| 225/55 R 17 97 H M+S225/55 R 17 97 W | 3 – 5 | 2,4 bar35psi | 2,4 bar35psi |
| T 135/90 R 17 104 M | 4,2 bar60psi | 4,2 bar60psi |
BMW X2
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 205/55 R 18 96 H M+S XL225/45 R 19 96 Y XL | 1 – 3 | 2,4 bar35psi | 2,2 bar32psi |
| 205/55 R 18 96 H M+S XL225/45 R 19 96 Y XL | 3 – 5 | 2,6 bar38psi | 2,6 bar38psi |
| 225/40 R 20 94 Y XL225/45 R 19 96 V M+S XL | 1 – 3 | 2,6 bar38psi | 2,4 bar35psi |
| 225/40 R 20 94 Y XL225/45 R 19 96 V M+S XL | 3 – 5 | 2,9 bar42psi | 2,9 bar42psi |
| 225/45 R 19 92 W | 1 – 3 | 2,9 bar42psi | 2,7 bar39psi |
| 225/45 R 19 92 W | 3 – 5 | 3,1 bar45psi | 3,1 bar45psi |
BMW X5
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 255/50 R 19 107 H M+S XL A/S255/50 R 19 107 H V M+S XL255/50 R 19 107 W XL275/40 R 20 106 V M+S XL275/40 R 20 106 W XL285/35 R 21 105 Y XL | 1 – 3 | 2,2 bar32psi | 2,6 bar38psi |
| 255/50 R 19 107 H M+S XL A/S255/50 R 19 107 H V M+S XL255/50 R 19 107 W XL275/40 R 20 106 V M+S XL275/40 R 20 106 W XL285/35 R 21 105 Y XL | 3 – 5 | 2,9 bar42psi | 3,4 bar49psi |
| 255/55 R 18 109 H M+S XL A/S255/55 R 18 109 H M+S XL255/55 R 18 109 V XL255/55 R 21 108 Y XL | 1 – 3 | 2,6 bar38psi | 2,4 bar35psi |
| 255/55 R 18 109 H M+S XL A/S255/55 R 18 109 H M+S XL255/55 R 18 109 V XL255/55 R 21 108 Y XL | 3 – 5 | 2,7 bar39psi | 3,2 bar46psi |
| 285/45 R 19 111 W XL315/35 R 20 110 V M+S XL315/35 R 20 110 W XL | 1 – 3 | – | 2,2 bar32psi |
| 285/45 R 19 111 W XL315/35 R 20 110 V M+S XL315/35 R 20 110 W XL | 3 – 5 | – | 3,2 bar46psi |
| T 155/80 R 19 114 M | 4,2 bar60psi | 4,2 bar60psi | |
| T 155/90 D 18 113 M | 4,2 bar60psi | 4,2 bar60psi |
2.10. Audi
Audi A1
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 215/45 R17 91W XL215/45 R17 91W XL M+S | 1 – 3 | 2.8 bar41 psi280 kPa | 2.4 bar35 psi240 kPa |
| 215/45 R17 91W XL215/45 R17 91W XL M+S | 4 – 5 | 3.0 bar44 psi300 kPa | 2.6 bar38 psi260 kPa |
| 195/55 R16 91V M+2215/40 R18 89Y XL | 1 – 3 | 2.6 bar38 psi260 kPa | 2.2 bar32 psi220 kPa |
| 195/55 R16 91V M+2215/40 R18 89Y XL | 4 – 5 | 2.8 bar41 psi280 kPa | 2.4 bar35 psi240 kPa |
Audi A4
| Size lốp | Load | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 205/60 R16 92H M+S225/50 R17 94Y225/50 R17 98H XL M+S245/40 R18 93Y | Min load | 2,5 bar36psi | 2,3 bar33psi |
| 205/60 R16 92H M+S225/50 R17 94Y225/50 R17 98H XL M+S245/40 R18 93Y | Max load | 2,5 bar36psi | 2,7 bar39psi |
| 205/60 R16 96V XL M+S225/50 R1798 XL M+S225/45 R18 95H XL M+S245/40 R18 97V XL M+S | Min load | 2,7 bar39psi | 2,5 bar36psi |
| 205/60 R16 96V XL M+S225/50 R1798 XL M+S225/45 R18 95H XL M+S245/40 R18 97V XL M+S | Max load | 2,7 bar39psi | 2,9 bar42psi |
| 205/60 R16 92W | Min load | 2,9 bar42psi | 2,7 bar39psi |
| 205/60 R16 92W | Max load | 2,9 bar42psi | 3,1 bar45psi |
| T125/70 R19 | 4,2 bar61psi | 4,2 bar61psi |
Audi A5
| Size lốp | Load | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 225/50 R17 94Y225/50 R17 98H XL M+S245/40 R18 93Y | Min load | 2,4 bar35psi | 2,2 bar32psi |
| 225/50 R17 94Y225/50 R17 98H XL M+S245/40 R18 93Y | Max load | 2,4 bar35 psi | 2,4 bar35psi |
| 255/35 R19 96Y XL | Min load | 2,5 bar36psi | 2,2 bar32psi |
| 255/35 R19 96Y XL | Max load | 2,5 bar36psi | 2,5 bar36psi |
| 225/50 R17 98V XL M+S245/40 R18 97V XL M+S255/35 R19 96V XL M+S | Min load | 2,7 bar39psi | 2,4 bar35psi |
| 225/50 R17 98V XL M+S245/40 R18 97V XL M+S255/35 R19 96V XL M+S | Max load | 2,7 bar39psi | 2,7 bar39psi |
| T 125/70 R 19 | 4,2 bar61psi | 4,2 bar61psi |
Audi Q2
| Size lốp | Load | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 215/60 R16 95V215/60 R16 95V M+S215/55 R17 94V215/55 R17 94V M+S235/40 R19 96Y XL | Min load | 2.5 bar36psi | 2.2 bar32psi |
| 215/60 R16 95V215/60 R16 95V M+S215/55 R17 94V215/55 R17 94V M+S235/40 R19 96Y XL | Max load | 2.5 bar36psi | 2.3 bar33psi |
| 205/60 R16 95V205/60 R16 92H M+S215/50 R18 92W | Min load | 2.6 bar38psi | 2.2 bar32psi |
| 205/60 R16 95V205/60 R16 92H M+S215/50 R18 92W | Max load | 2.6 bar38psi | 2.4 bar35psi |
| 205/60 R16 92V | Min load | 2.7 bar39psi | 2.2 bar32psi |
| 205/60 R16 92V | Max load | 2.7 bar39psi | 2.5 bar36psi |
| 125/70 R19 | 4.2 bar61psi | 4.2 bar61psi |
Audi Q5
| Size lốp | Load | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 235/65 R17 104W235/65 R17 104H M+S235/60 R18 103W235/55 R19 101H M+S | Min Load | 2,5 bar36psi | 2,3 bar33psi |
| 235/65 R17 104W235/65 R17 104H M+S235/60 R18 103W235/55 R19 101H M+S | Max Load | 2,5 bar36psi | 2,5 bar36psi |
| 235/60 R18 103V M+S235/55 R19 101W255/45 R20 101W255/45 R20 101V M+S | Min Load | 2,7 bar39psi | 2,5 bar36psi |
| 235/60 R18 103V M+S235/55 R19 101W255/45 R20 101W255/45 R20 101V M+S | Max Load | 2,7 bar39psi | 2,7 bar39psi |
| 195/75-18 | 3,5 bar51psi | 3,5 bar51psi |
Audi Q7
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 255/60 R18 108Y255/60 R18 108H M+S255/55 R19 111Y XL255/55 R19 111H XL M+S255/50 R20 109H XL M+S285/45 R20 112Y XL285/45 R20 112V XL M+S285/40 R21 109Y XL | 1 – 3 | 2.6 bar260 kPa38 psi | 2.6 bar260 kPa38 psi |
| 255/60 R18 108Y255/60 R18 108H M+S255/55 R19 111Y XL255/55 R19 111H XL M+S255/50 R20 109H XL M+S285/45 R20 112Y XL285/45 R20 112V XL M+S285/40 R21 109Y XL | 3 – 7 | 2.6 bar260 kPa38 psi | 2.8 bar280 kPa41 psi |
| 285/35 R22 106Y XL | 1 – 3 | 2.6 bar260 kPa38 psi | 2.6 bar260 kPa38 psi |
| 285/35 R22 106Y XL | 3 – 7 | 2.9 bar290 kPa42 psi | 3.1 bar310 kPa45 psi |
Audi SQ5
| Size lốp | Hành khách | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 235/55 R19 101H M+S | 1 – 3 | 2.2 bar32 psi220 kPa | 2.0 bar29 psi200 kPa |
| 235/55 R19 101H M+S | 4 – 5 | 2.5 bar36 psi250 kPa | 2.5 bar36 psi250 kPa |
| 255/45 R20 101V M+S255/40 R21 102Y XL | 1 – 3 | 2.4 bar35 psi240 kPa | 2.2 bar32 psi220 kPa |
| 255/45 R20 101V M+S255/40 R21 102Y XL | 4 – 5 | 2.7 bar39 psi270 kPa | 2.7 bar39 psi270 kPa |
| 255/45 R20 101W | 1 – 3 | 2.6 bar38 psi260 kPa | 2.4 bar35 psi240 kPa |
| 255/45 R20 101W | 4 – 5 | 2.9 bar42 psi290 kPa | 2.9 bar42 psi290 kPa |
Audi TT
| Size lốp | Load | Áp suất lốp trước | Áp suất lốp sau |
| 255/30 R20 92Y XL | Light load | 2.6 bar38psi | 2.2 bar32psi |
| 255/30 R20 92Y XL | Heavy load | 2.8 bar41psi | 2.3 bar33psi |
| 225/40 R19 93V M+S | Light load | 2.7 bar39psi | 2.4 bar35psi |
| 225/40 R19 93V M+S | Heavy load | 2.9 bar42psi | 2.5 bar36psi |
| 245/35 R19 93W M+S | Light load | 3.0 bar44psi | 2.5 bar36psi |
| 245/35 R19 93W M+S | Heavy load | 3.3 bar48psi | 2.8 bar41psi |
Mong rằng với những thông tin về bảng áp suất lốp xe ô tô có thể giúp các bác tài kiểm tra áp suất lốp xe chính xác của mình từ đó tiết kiệm chi phí thay lốp cũng như đảm bảo an toàn khi di chuyển.
Từ khóa » Bơm Lốp Xe Ford Transit
-
Lốp Xe Ford Transit: Thông Số Và Bảng Giá Mới Nhất - G7Auto
-
Lốp Xe Ford Transit Bơm Bao Nhiêu Kg - LuTrader
-
Kinh Nghiệm Bơm Lốp Xe ô Tô Bao Nhiêu Là đủ An Toàn
-
Áp Suất Lốp Xe Ford Transit Là Bao Nhiêu - Học Tốt
-
Áp Suất Lốp Xe Ford Transit Là Bao Nhiêu - Bất Động Sản ABC Land
-
Áp Suất Lốp Xe Ford Tiêu Chuẩn - Lốp Ô Tô Joyroad
-
Hội Xe 16 Chỗ Ford Transit Việt Nam | SÚNG ĐO ÁP SUẤT KÈM ...
-
Lốp Cho Xe Ford Transit
-
Áp Suất Lốp Tiêu Chuẩn Của Xe Ford - Fobo Viet Nam
-
Lốp Xe Ford Transit Tại Hà Nội Dịch Vụ Uy Tín, Giá Bán Tốt.
-
Lốp ô Tô Cho Xe Ford Transit - Tặng Gói Dịch Vụ Lốp Hiệu Quả, Giá Tốt
-
Những Lưu ý Khi Bơm Lốp ô Tô Dành Cho Bạn - Đồng Nai Ford
-
Áp Suất Lốp Tiêu Chuẩn Của Các Dòng Xe Ford - Việc Làm Nam Bộ
-
Bơm Lốp Xe Với áp Suất Lốp Bao Nhiêu?
-
Lốp Xe Ford Transit
-
Hướng Dẫn Chăm Sóc Và Sử Dụng Lốp Xe Ford Ecosport