Bảng Báo Giá Sàn Gỗ, Sàn Nhựa 2022 Mới Nhất
BẢNG BÁO GIÁ SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP 2026
Mới nhất - Liên tục cập nhật
Công ty CP Sàn Đẹp xin gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp liên tục cập nhật mới nhất. Qua đó quý khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn được loại phù hợp nhất với mục đích sử dụng của công trình. Chúng tôi cam kết bán thi công lắp đặt hoàn thiện ván lót sàn giá rẻ nhất tại Hà Nội.
✔ Cam kết bán sàn gỗ giá rẻ nhất✔ Sản phẩm đúng nguồn gốc, xuất xứ✔ Bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất✔ Thợ thi công lắp đặt tay nghề cao✔ Dịch vụ lắp đặt theo chuyên nghiệp, uy tín
BÁO GIÁ SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP CHÂU ÂU CAO CẤP 2026
Sàn gỗ Châu Âu cao cấp là lựa chọn không thể bỏ lỡ dành cho những ai yêu thích vẻ đẹp tinh tế và chất lượng hoàn hảo. Với thiết kế thời thượng, đường vân gỗ tự nhiên và độ bền vượt trội, đây chính là dòng sản phẩm hot nhất hiện nay, mang đến sự đẳng cấp và sang trọng cho mọi không gian sống.
| SÀN GỖ CHÂU ÂU | KÍCH THƯỚC | ĐƠN GIÁ(đ/m2) | XUẤT XỨ |
| Sàn gỗ Alsafloor | 1286*210*121286*122*12 | 695 | Pháp |
| Sàn gỗ Hornitex | 1292*136*81292*194*101292*136*12 | 315.000LHLH | Đức |
| Sàn gỗ Kronotex | 1380*193*81380*193*91380*113*101380*188*121845*188*12 | 245.000285.000365.000395.000545.000 | Đức |
| Sàn gỗ Egger | 1292*193*81292*193*8 (Aqua)1291*135*101291*193*12 | 355.000410.000485.000535.000 | Đức |
| Sàn gỗ Kronoswiss(hoàn thiện) | 1380*193*8 1380*159*8 1380*116*12 1380*193*12 2025*24*14 | 385.000 420.000 650.000 650.000 1.300.000 | Thụy Sĩ |
| Sàn gỗ Camsan | 1200*192.5*8 1200*190*81380*142,5*10 | 345.000345.000LH | Thổ Nhĩ Kỳ |
| Sàn gỗ Kronopol | 1380*193* 8 1380*191*12 1845*188*12 | LHLHLH | Ba Lan |
| Sàn gỗ QuickStep | 1200*190*8 1380*156*12 1380*190*12 1380*190*12 | 450.000 640.000 640.000 850.000 | Bỉ |
| Sàn gỗ Balterio | 134*1263*12190,5*1257*12 | 455.000455.000 | Bỉ |
| Sàn gỗ Kahn | 808*125*12 1210*123*12 1375*188*12 1380*130*12 | 230.000 275.000 380.000 415.000 | Đức |
| Sàn gỗ Classen | 1286*194*8 1286 *160*8 1286*194*12 1286*160*12 | 310.000 345.000 480.000 480.000 | Đức |
| Sàn gỗ Binyl Pro | 192*1285*8 192*1285*12 132*1285*12 | LH | Đức |
- Báo giá sàn gỗ Châu Âu chính hãng ở trên là giá vật liệu đối với đơn hàng trên > 30 m2.
-> Xem ngay: Mẫu sàn gỗ châu Âu

BẢNG GIÁ SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP CHỊU NƯỚC MALAYSIA 2026
Sàn gỗ Malaysia từ lâu đã được biết đến như dòng sản phẩm được ưa chuộng nhờ độ bền vượt trội và khả năng sử dụng lâu dài. Với cấu trúc cứng cáp, chắc chắn, cùng đặc tính chống trầy xước và kháng nước hiệu quả, nó mang lại sự ổn định trong mọi không gian sống. Không chỉ bền, sản phẩm còn có tính thẩm mỹ hấp dẫn, giá trị sử dụng cao, được xem là lựa chọn thông minh cho gia chủ. Nhờ những đặc điểm ưu việt, sàn gỗ Malaysia xứng đáng là vật liệu lát sàn chất lượng hàng đầu hiện nay.
| SÀN GỖ MALAYSIA | KÍCH THƯỚC(mm) | ĐƠN GIÁ(đ/m2) |
| Sàn gỗShark | 1220*114*12 | 395.000 |
| Sàn gỗ Shark HDF Green | 1220*128*12 | 495.000 |
| Sàn gỗ Inovar | 1288*192*7.5 1288*192*8 MF 1285*188*12 TZ 1285*137*12 VG 848*107*12 MV 1200*137*12 FE 1285*137*12 DV | Liên hệđể nhậnbáo giárẻ nhất |
| Sàn gỗ Robina | 1283*193*8 1283*193*12 1283*115*12 | 280.000 380.000 465.000 |
| Sàn gỗ Janmi | 1283*193*8 (AC4)1283*193*121283*115*12 | LHLHLH |
| Sàn gỗ Synchrowood | 1205*191*8 | 295.000 |
| Sàn gỗ Rainforest | 1205* 191*81203*139*12 | 250.000425.000 |
| Sàn gỗ Masfloor | 1210*195*8 1210*195*12 1205*161*12 | 235.000 355.000 395.000 |
| Sàn gỗ Urbans Floor | 12*193*1216 8*128*1216 12*193*1216 12*142*1216 12*128*1218 | 240.000 250.000 335.000 435.000 450.000 |
| Sàn gỗFortune Aqua | 1205*192*81203*139*12 | 280.000430.000 |
| Sàn gỗ Ruby | 1210*195*8 1210*140*12 1210*195*12 | 230.000 390.000 355.000 |

BÁO GIÁ SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM 2026
Sàn gỗ Việt Nam đang là lựa chọn được ưa chuộng nhờ sự bền bỉ, ổn định và khả năng chống mối mọt hiệu quả trong điều kiện khí hậu nhiệt đới. Với thiết kế hài hòa, chất liệu gần gũi và an toàn cho sức khỏe, sàn gỗ mang lại cảm giác thoải mái, êm ái cho từng bước chân. Không chỉ đẹp mà còn tiện lợi, dễ dàng vệ sinh, chi phí lại kinh tế – hợp lý, sàn gỗ Việt Nam thực sự là lựa chọn thông minh và đáng sở hữu cho mọi gia đình. Đặc biệt, bảng giá luôn có nhiều chính sách ưu đãi, mang đến giá trị cao và phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng.
| SÀN GỖ VIỆT NAM | KÍCH THƯỚC(mm) | ĐƠN GIÁ(đ/m2) |
| Sàn gỗ Lucano | 1225*132*8 | 190.000 |
| Sàn gỗ Newsky | 812*130*8 mã D 130 *1223*12 mã G 130*1223*12 mã U606*110*12 (xương cá) | 160.000 195.000 275.000290.000 |
| Sàn gỗ Pagogiá hoàn thiện | 1225*200*8 (cốt xanh) 1223*147*8 (cốt xanh) 1223*146*12 (cốt trắng) 803*104*12 (cốt xanh) 1208*130*12 (cốt xanh) | 175.000 LH LH LHLH |
| Sàn gỗ Morser | 1225*305*8 (xương cá) 1225*150*8 1223*147*12 1223*115*12 | 275.000 200.000 260.000 285.000 |
| Sàn gỗ Wilson | 1215*202*8 1225*132*8 1225*132*12 | 160.000 160.000 185.000 |
| Sàn gỗ An Cường | 190*1200*8190*1200*12285*580*12 (giả đá)286*1192*12 (xương cá) | 350.000425.000450.000495.000 |
| Sàn gỗ Hobi black | 1220*168*121255*202*8606*105*8 | 380.000270.000350.000 |
Sàn gỗ Jawa | 1205*141*81216*124*12604*94*12 (xương cá) | 200.000320.000440.000 |
Sàn gỗ Wilplus | 198*1280*12128*1280*12606*96*12 (xương cá)1200*300*12 (xương cá) | 450.000390.000480.000480.000 |
| Sàn gỗ Redsungiá hoàn thiện | 803*143*81210*200*8 | 180.000165.000 |
| Sàn gỗ Savigiá hoàn thiện | 1208*130*8 803*112*12 | 160.000235.000 |

BÁO GIÁ SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP THÁI LAN 2026
Sàn gỗ Thái Lan từ lâu đã khẳng định vị thế trên thị trường nhờ sự bền bỉ và khả năng kháng nước vượt trội. Với thiết kế hiện đại, màu sắc hài hòa, sản phẩm không chỉ đẹp mà còn tiện lợi, dễ sử dụng trong nhiều không gian sống. Chi phí hợp lý, tính ứng dụng cao cùng độ bền lâu dài khiến sàn gỗ Thái Lan trở thành dòng vật liệu đáng tin cậy và thực sự đáng sở hữu cho mọi gia đình.
| SÀN GỖ THÁI LAN | KÍCH THƯỚC(mm) | ĐƠN GIÁ(đ/m2) |
| Sàn gỗ Thaistep | 1210*198*81210*128*12 | LH |
| Sàn gỗ Thailux | 1205*192*81205*193*12 | 205.000290.000 |
| Sàn gỗ Thaistar | 1205*192*81205*192*121205*125*12 | 210.000290.000310.000 |
| Sàn gỗ Thaisun | 1205*192*81205*192*121205*125*12 | 210.000290.000310.000 |
| Sàn gỗ Thaigreen | 1205*192*81205*192*121205*125*12 | 210.000290.000310.000 |
| Sàn gỗ Prince | 1210* 198*81210*128*12 | 160.000190.000 |
| Sàn gỗ Thaigold | 1205*192*81205*192*121205*125*12 | 210.000290.000310.000 |
| Sàn gỗ Vanachai | 1205*192*81205*192*121205*125*12 | 215.000305.000325.000 |
| Sàn gỗ Thaiever | 1205*195*81205*192*121205*125*12 | 275.000345.000345.000 |
| Sàn gỗ Thaixin | 1205*192*81205*192*12 | 195.000265.000 |
- Báo giá trên là giá vật tư, chưa bao gồm chi phí nhân công và phụ kiện.
-> Xem ngay: Mẫu sàn gỗ Thái Lan
Bảng báo giá các dòng sàn gỗ công nghiệp 8mm, 12mm gái rẻ 2026
SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP | KÍCH THƯỚC(mm) | ĐƠN GIÁ(đ/m²) | XUẤT XỨ |
Sàn gỗDongwha | 1207*192*81207*123*12 1207*123*12 800*123*12 | 260.000345.000550.000700.000 | Hàn Quốc |
Sàn gỗMaika | 1205*191*81205*191*121285*137*12 | 225.000345.000385.000 | Malaysia |
Sàn gỗThaiviet | 1205*192*81205*193*12 | 215.000290.000 | Thái Lan |
Sàn gỗMaywood | 1218*144*12 | 415.000 | Malaysia |
Sàn gỗHansol | 1215*193*8808*100*12 | 255.000375.000 | CN Hàn Quốc |
Sàn gỗEurohome | 1215*197*8810*127*12 | 135.000185.000 | China |
Sàn gỗKronohome | 808*130*12808*101*12 | 225.000225.000 | CN Malaysia |
Sàn gỗKronomax | 808*130*12 mã WG808*130*12,3 mã HG808*125*12 mã V | 225.000225.000240.000 | CN Đức |
Sàn gỗGlomax | 1208*124*12 | 245.000 | CN Đức |
Sàn gỗEuroline | 808*130*12808*104*12 | 210.000210.000 | China |
Sàn gỗKosmos | 810*108*12,3 | 185.000 | China |
Sàn gỗNorda | 808*130*12808*102*12 | 230.000230.000 | CN Đức |
Sàn gỗHami | 805*123*12 | 235.000 | CHINA |
Sàn gỗRooms | 1845*188*12 | 520.000 | Đức |
Sàn gỗ Green | 1223*147*12 1208*148*12 1223*115*12 | 400.000320.000390.000 | Việt Nam |
Chú ý: Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp trên đây là giá bán vật liệu đã bao gồm tiền vận chuyển trong nội thành Hà Nội với số lượng trên 30m2.
ĐƠN GIÁ THỢ THI CÔNG SÀN GỖ
Chi phí nhân công lắp đặt sàn gỗ, sàn gỗ ngoài trời phụ thuộc vào các yếu tố như sau:
- Vị trí lắp đặt, diện tích công trình, hình dáng công trình vuông hay méo
- Bề mặt công trình có đồ đạc hay không có đồ đạc
Do đó, mỗi hạng mục công trình khác nhau thì giá thi công sẽ khác nhau. Sau đây là bảng giá thợ lát sàn đối với công trình vuông vức, bề mặt sàn đảm bảo yêu cầu và thoáng.
Hạng mục thi công | Đơn giá (đ/m2) |
Lắp đặt sàn gỗ công nghiệp | 30.000 |
Lắp đặt sàn gỗ tự nhiên | 70.000 |
Lắp đặt sàn gỗ ngoài trời | 100.000 |
Ốp mặt bậc cầu thang gỗ công nghiệp | 300.000 |
Tháo dỡ sàn cũ | 10.000 |
Đóng len chân tường (bao gồm keo, đinh) | 35.000 |
Cắt cửa gỗ (cánh) | 60.000 |

ĐƠN GIÁ PHỤ KIỆN SÀN GỖ CÁC LOẠI PUBLIC
Phụ kiện ốp sàn gỗ như xốp lót, nẹp, len chân tường là những vật liệu không thể thiếu khi hoàn thiện sàn vì nó bù lấp những khuyết điểm của nền nhà, những vị trí chân tường, khu vực tiếp nối sàn. Những phụ kiện này giúp đảm bảo tính thẩm mỹ của sàn nhà. Dưới đây là bảng báo giá các loại phụ kiện của công ty Sàn Đẹp.
Phụ kiện | Chủng loại | Đơn giá |
Xốp nilon | 2mm | 6.000đ/m2 |
Xốp tráng bạc | 2mm | 10.000/m2 |
Xốp cao su non đen | 2mm | 15.000/m2 |
Xốp cao sun non trắng | 2mm | 17.000đ/m2 |
Nẹp nhựa | 8mm,12mm | 25.000đ/md |
Nẹp hợp kim | 8mm,12mm | 50.000đ/md |
Len chân tường nhựa | 7.8 cm | 25.000đ/md |
Len gỗ công nghiệp | 9 cm | 35.000đ/md |
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá sàn gỗ
Khi tìm mua sàn gỗ, giá sàn sẽ thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố. Trong đó, ba yếu tố chính là chất liệu, độ dày và xuất xứ.
Chất liệu cốt gỗ
- Cốt HDF (High Density Fiberboard) là loại phổ biến, được nén ở mật độ cao giúp bề mặt chắc chắn, chống cong vênh và mối mọt tốt.
- Cốt HDF màu nâu thường giá thấp hơn, phù hợp nhu cầu phổ thông.
- Cốt HDF màu trắng, xanh hoặc đen là loại cao cấp, bổ sung phụ gia chống ẩm, giúp tăng độ bền và tuổi thọ, vì vậy giá cũng cao hơn.
- Cốt gỗ tự nhiên có giá phụ thuộc vào loại gỗ thuộc nhóm gỗ nào, tuổi thọ của cây gỗ là bao nhiêu năm.

Độ dày tấm sàn
- Thông thường sàn gỗ có các độ dày: 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 15mm, 18mm
- Sàn càng dày thì khả năng cách âm, chịu lực và độ ổn định càng cao → giá cũng cao hơn.
- Với khu vực ít đi lại, có thể chọn 8mm để tiết kiệm. Còn với không gian đông người hoặc thương mại, nên chọn 12mm trở lên.
Xuất xứ và thương hiệu
Sàn gỗ Châu Âu (Đức, Thụy Sĩ, Bỉ…) thường có chất lượng vượt trội, thiết kế tinh xảo và tuổi thọ cao → giá cao nhất.
Sản phẩm từ Malaysia, Thái Lan, Indonesia, Hàn Quốc có mức giá tầm trung, độ bền tốt, phù hợp điều kiện khí hậu nóng ẩm.
Sàn gỗ sản xuất tại Việt Nam giá cạnh tranh hơn, phù hợp ngân sách phổ thông.
3 thông số cơ bản nhất bạn cần biết trước khi mua sàn gỗ trong nhà
Khi tìm hiểu và so sánh giá sàn gỗ công nghiệp, ngoài thương hiệu và mẫu mã bắt mắt, bạn nhất định phải nắm rõ 3 thông số vàng: AC, E và B. Đây chính là “bí quyết” để chọn được một sản phẩm chất lượng tuyệt vời, bền bỉ, an toàn và đáng mua cho ngôi nhà của bạn.
Tiêu chuẩn AC – Khả năng chịu mài mòn ấn tượng
- AC (Abrasion Class) cho biết độ bền bề mặt và khả năng chống trầy xước:
- AC1 – AC3: phù hợp cho không gian ít sử dụng như phòng ngủ – vừa tiết kiệm vừa đủ dùng.
- AC4 – AC5: tuyệt vời cho những nơi có mật độ đi lại cao như phòng khách, văn phòng, cửa hàng – bền đẹp theo năm tháng.
Tiêu chuẩn E – An toàn sức khỏe tuyệt đối
- E (Emission) thể hiện mức độ phát thải formaldehyde, ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe:
- E0, E1: mức phát thải cực thấp, an toàn, thân thiện với môi trường – sự lựa chọn lý tưởng cho gia đình có trẻ nhỏ hoặc người lớn tuổi.
- E2, E3: cao hơn, ít hấp dẫn và không nên dùng trong không gian sống hàng ngày.
Tiêu chuẩn B – Khả năng chống cháy an toàn
Phân cấp từ A, B, C, trong đó A là cao nhất.
Sàn gỗ công nghiệp hiện nay thường đạt B1, đủ để bạn yên tâm tận hưởng một không gian sống an toàn, hạn chế rủi ro.

5 gợi ý chọn tông màu sàn gỗ công nghiệp phù hợp
Gợi ý | Nội dung chi tiết |
Phối màu với tường và trần | Chọn màu sàn hài hòa với tông màu tường và trần để tạo tổng thể cân đối, tránh sự lệch tông gây mất thẩm mỹ |
Xem xét ánh sáng tự nhiên | - Phòng nhiều ánh sáng: chọn gam sáng (trắng, xám nhạt) để không gian thoáng rộng - Phòng ít sáng: chọn màu nâu, vàng gỗ để mang lại sự ấm áp |
Kết hợp với đồ nội thất | - Nếu nội thất có nhiều màu nổi bật, nên chọn sàn gỗ màu trung tính (xám, be, nâu nhạt) để cân bằng, tránh rối mắt - Nếu nội thất đã mang tông trung tính (trắng, be, ghi xám, nâu nhạt), thì bạn nên chọn sàn gỗ theo 2 hướng: + Muốn an toàn, nhẹ nhàng → chọn sàn sáng màu + Muốn cá tính, nổi bật → chọn sàn đậm màu |
Theo phong cách thiết kế | - Sàn gỗ trắng: phù hợp phong cách hiện đại, Bắc Âu, biển - Sàn gỗ nâu trầm: hợp với phong cách cổ điển, sang trọng |
Theo sở thích cá nhân | - Phong cách trẻ trung, tươi sáng: chọn gam sáng (trắng, xám) - Phong cách ấm cúng, sang trọng: chọn gam đậm (nâu, đỏ) |
Lưu ý về cốt nền trước khi lắp đặt sàn gỗ
Một nền nhà đạt tiêu chuẩn sẽ giúp sàn gỗ bền đẹp và tránh hư hỏng trong quá trình sử dụng.
Bề mặt phải phẳng: Nền cần được xử lý để loại bỏ gồ ghề, lồi lõm. Nền không phẳng dễ gây kêu, ọp ẹp hoặc gãy hèm.
Độ cứng và chắc chắn: Nền bê tông, xi măng, gạch hoặc ván ép chất lượng tốt là lý tưởng nhất. Nền yếu hoặc rỗng sẽ khiến sàn mất ổn định.
Đảm bảo khô ráo: Độ ẩm nền quá cao sẽ làm sàn hút ẩm, dẫn đến phồng rộp hoặc cong vênh. Trước khi lắp, cần kiểm tra và xử lý chống ẩm nếu cần.
Vệ sinh sạch sẽ: Loại bỏ bụi bẩn, mảnh vỡ để tấm sàn nằm khít và không bị xô lệch sau này.
Tổng kho sàn gỗ công nghiệp tại Hà Nội
Sàn Đẹp - tổng kho hàng bán buôn và hệ thống cửa hàng bán lẻ sàn gỗ trên toàn quốc để phục vụ nhanh nhất nhu cầu lót sàn của mọi khách hàng một cách nhanh nhất.
Hệ thống cửa hàng sàng gỗ của công ty Sàn Đẹp tại Hà Nội
- Showroom: 339 Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy - Hà Nội
- Showroom & Kho hàng: 38 Đại Từ - Hoàng Mai - Hà Nội
- Kho hàng 2: Tổ 4, phường Cự Khối, quận Long Biên, Hà Nội
- Kho hàng 3: Đường 6, phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội
Hotline 24/7: 0916 422 522 (call, sms, message, zalo)
Email: [email protected]Website: https://sango.us/
Tham khảo: Bảng giá sàn gỗ tự nhiên mới nhất

Từ khóa » Giá Gỗ Sàn Rẻ
-
Bảng Giá Sàn Gỗ Công Nghiệp Giá Rẻ 8mm Tại Hà Nội
-
4 Loại Giá Sàn Gỗ Công Nghiệp Năm 2022 { RẺ + ĐẸP + BỀN }
-
Báo Giá Sàn Gỗ Giá Rẻ 2022 - Top 7 Thương Hiệu Tốt Nhất
-
Top 10 Sàn Gỗ Giá Rẻ - Lắp Đặt Ngay Tại HN & HCM - 2022
-
Bảng Giá Sàn Gỗ Công Nghiệp Việt, Malaysia, Châu Âu,.. T6/2022
-
Sàn Gỗ Công Nghiệp
-
Lót Sàn Gỗ Giá Bao Nhiêu? Chi Phí Thi Công Sàn Gỗ
-
Báo Giá 5+ Dòng Sàn Gỗ Công Nghiệp Tốt Hiện Nay
-
Báo Giá Sàn Gỗ Tự Nhiên Mới Nhất Năm 2022
-
Báo Giá Sàn Gỗ Công Nghiệp Việt Nam Mới Nhất 2022 | Janhome
-
Sàn Gỗ Giá Rẻ - Homemy
-
Báo Giá Sàn Gỗ Công Nghiệp - Tự Nhiên - Sàn Nhựa Mới Nhất 2022
-
Lót Sàn Gỗ Giá Bao Nhiêu Tiền 1m2 ? Báo Giá Thi Công ...
-
Sàn Gỗ Giá Rẻ Tại TP.HCM, Sàn Gỗ Giá Rẻ Sử Dụng Loại Nào Tốt?
