Bảng Báo Giá Thép Hình V 40×40
Có thể bạn quan tâm
Bảng báo giá thép hình V 40×40 cập nhật bởi công ty thép Hùng Phát giá mới nhất 02/2026. Sau đây chúng ta sẽ cùng tìm hiểu chi tiết về thông tin thép V và giá thép V
Bảng báo giá thép hình V 40×40 x4 đen, mạ kẽm
| Quy cách, Kích thước | Độ dài | Trọng lượng | Trọng lượng | Đơn giá | |
| Thép đen | Mạ kẽm | ||||
| (mm) | (m) | (Kg/m) | (Kg/cây) | (VNĐ/Kg) | |
| Thép V 40x40x4 | 6 | 2,42 | 14,54 | 13000 | 14500 |
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo bởi giá thép luôn biến động cần cập nhật thường xuyên
Mọi thông tin về giá mới nhất quý khách có thể liên hệ: 0938437123

Thông tin giá thép v các loại:
Thép V 30x30x3 Thép V 40x40x4 Thép V 50x50x3 Thép V 60x60x4 Thép V 63x63x5 Thép V 70x70x7 Thép V 80x80x6 Thép V 90x90x6 Thép V 100x100x8 Thép V 120x120x8 Thép V 120x120x12 Thép V 130x130x10 Thép V 150x150x10 Thép V 150x150x12 Thép V 175x175x15 Thép V 200x200x15 Thép V 200x200x25
Thông tin cần biết về thép hình V
Thép V (thép góc) là thép có diện mặt cắt hình chữ V. Thép được chia làm 2 loại chính là thép góc thường và thép góc mạ kẽm nhúng nóng. Sản phẩm thép mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống lại sự tác động của nước biển và một số loại axit khác tốt hơn thép góc thường.
Ưu điểm của thép hình V:
- Có đặc tính cứng vững, bền bỉ, cường độ chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh. Khi chịu điều kiện khắc nghiệt do tác động của hóa chất, nhiệt độ.
- Chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt:có khả năng chống lại sự ăn mòn của axit, hóa chất, nhiệt độ cao, ảnh hưởng của thời tiết, đảm bảo tính bền vững cho các công trình.
Ứng dụng của thép hình chữ V 40×40
Với những ưu điểm vượt trội của mình, thép hình V thường được dùng làm :
- Kết cấu khung chịu lực nhà thép tiền chế, kết cấu cầu đường,…
- Khung sườn xe, Trụ điện đường dây điện cao thế,…
- Trong ngành công nghiệp đóng tàu, chế tạo, sản xuất thiết bị máy móc, đồ dùng trang trí,…
Tiêu chuẩn của thép V 40×40
Mác thép CT3 của Nga theo tiêu chuẩn Gost 380-38
Mác thép SS400 của Nhật, Mác thép Q235B, Q345B của Trung Quốc theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3030,…
Mác thép A36 của Mỹ theo tiêu chuẩn ATSM A36, A572 Gr50, SS400,…
Đặc tính kỹ thuật của thép hình V
| Mác thép | THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %) | |||||||
| C max | Si max | Mn max | P max | S max | Ni max | Cr max | Cu max | |
| A36 | 0.27 | 0.15-0.40 | 1.20 | 0.040 | 0.050 | 0.20 | ||
| SS400 | 0.050 | 0.050 | ||||||
| Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.40 | 0.045 | 0.045 | 0.30 | 0.30 | 0.30 |
| S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.60 | 0.050 | 0.050 | |||
| GR.A | 0.21 | 0.50 | 2.5XC | 0.035 | 0.035 | |||
| GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.80 | 0.035 | 0.035 | |||
BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH V 40×40
Bảng tra Quy cách, Trọng lượng thép hình V 40×40
| Quy cách | Thông số phụ | Trọng lượng | Trọng lượng | ||
| (mm) | A (mm) | t (mm) | R (mm) | (Kg/m) | (Kg/cây) |
| V 40x40x3 | 40 | 3 | 6 | 1,34 | 8,04 |
| V 40x40x4 | 40 | 4 | 6 | 2,42 | 14,52 |
| V 40x40x5 | 40 | 5 | 6 | 2,49 | 14,94 |
Từ khóa » Trọng Lượng Thép L40x40x5
-
Bảng Tra Khối Lượng Thép Hình Chữ L - XÂY DỰNG
-
Bảng Trọng Lượng Thép V: 63x63x6, 40x40x4, 50x50x5, 75x75x6...
-
Bảng Tra Khối Lượng Thép Hình L - ✔️ Sáng Chinh 01/08/2022
-
Thép Góc L
-
THÉP GÓC L, L40, L50, L63
-
Bảng Tra Thép Hình I, V, U, C, L
-
Bảng Quy Cách Barem Trọng Lượng Thép Hình V
-
Bảng Tra Trọng Lượng Thép Hình H I U V Cho Kỹ Sư, Nhà Thầu Xây
-
Trọng Lượng Thép Hình - Tháo Dỡ Công Trình
-
Trọng Lượng Thép Hình : Cách Tính + Bảng Tra Chi Tiết
-
Trọng Lượng Thép V : Quy Cách Thép Hình V Chi Tiết - Thép MTP
-
Quy Cách Trọng Lượng Thép Hình V
-
Bảng Tra Trọng Lượng Thép Hộp Hòa Phát