Bảng Báo Giá Tôn Nam Kim 2022 Mới Nhất Từ Tổng Kho
Có thể bạn quan tâm
Tôn Nam Kim là sản phẩm chủ lực của Công ty Cổ Phần Thép Nam Kim, thành lập năm 2002 với nhà máy công suất 1.2 triệu tấn/năm. Các sản phẩm tôn Nam Kim sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Đức, đảm bảo bền bỉ trước mọi điều kiện thời tiết và môi trường. Giá phải chăng, màu sắc đa dạng nên rất được ưa chuộng trên thị trường.

Nhà máy sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp tôn Nam Kim chính hãng, uy tín, giá tốt nhất thị trường (CK 5-10%):
- Loại: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói, …
- Độ dày: 0.18 - 3.75mm
- Màu sắc: xanh rêu, xám xanh, xám lông chuột, xám sáng, đỏ đậm, đỏ tươi, nâu đất,...
- Đơn giá tôn Nam Kim từ 32.000 - 218.000 VNĐ/m
- Gia công cán sóng theo yêu cầu: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông, sóng ngói, sóng seamlock, cliplock (cán tại công trình)
- Gia công cách nhiệt theo yêu cầu: Nhận gia công cách nhiệt PU, PE, xốp 2 lớp, 3 lớp
- Có gia công và cung cấp đầy đủ các loại phụ kiện tôn: úp nóc, diềm mái, tôn vòm, máng xối, vít bắn tôn, …
Nội dung chính
Báo giá tôn Nam Kim hôm nay 21/11/2025 tại đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát
Nhà máy sắt thép Mạnh Tiến Phát cập nhật giá tôn Nam Kim mới nhất hôm nay 21/11/2025. Báo giá có đầy đủ bảng giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn sóng ngói, tôn la phông,… để khách hàng tham khảo. Chúng tôi bảo hành theo chính sách nhà máy, cắt, cán tôn theo yêu cầu.
Đơn giá tôn Nam Kim tại đại lý sắt thép MTP hiện nay có giá như sau:
- Tôn kẽm Nam Kim có giá từ 32.000 - 62.000 vnđ/m
- Tôn lạnh Nam Kim có giá từ 45.000 - 92.000 vnđ/m
- Tôn màu Nam Kim có giá từ 52.000 - 104.000 vnđ/m
- Tôn cách nhiệt Nam Kim có giá từ 112.000 - 218.000 vnđ/m
- Tôn giả ngói Nam Kim có giá từ 64.000 - 158.000 vnđ/m
- Tôn la phông Nam Kim có giá từ 58.000 - 156.000 vnđ/m
Báo giá tôn kẽm Nam Kim
Tôn kẽm Nam Kim được sản xuất từ thép cuộn cán nguội, sau đó được phủ lớp kẽm nguyên chất 99% bằng công nghệ nhúng nóng liên tục. Lò NOF được sử dụng để xử lý nhiệt, điều chỉnh các đặc tính cơ lý của tôn, tạo ra sản phẩm có độ cứng, độ dẻo và khả năng định hình tốt.

Thông số kỹ thuật tôn kẽm Nam Kim:
- Tiêu chuẩn: JIS G3302, ASTM A653/A653M, EN 10346, AS 1397
- Độ bền kéo: 270 – 570 MPa (Min)
- Giới hạn chảy: 230 – 560 MPa (Min)
- Độ giãn dài: 2% – 38% (Min)
- Khối lượng mạ: 80 – 600 g/m2
- Độ dày thép nền: 0.25 – 3.75mmmm
- Khổ rộng cuộn: 860mm - 1250mm
Ứng dụng: Lợp mái, làm vách tường, hệ thống mái che, gara, làm bảng hiệu, tấm ốp, vỏ xe ô tô, tủ, kệ, khay đựng,...
Bảng giá tôn kẽm Nam Kim
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 4 | 2.10 | 32.000 |
| 2 dem 9 | 2.45 | 33.000 |
| 3 dem 2 | 2.60 | 36.000 |
| 3 dem 5 | 3.00 | 39.000 |
| 3 dem 8 | 3.25 | 41.000 |
| 4 dem 0 | 3.50 | 45.000 |
| 4 dem 3 | 3.80 | 51.000 |
| 4 dem 5 | 3.95 | 57.000 |
| 4 dem 8 | 4.15 | 59.000 |
| 5 dem 0 | 4.50 | 62.000 |
Báo giá tôn lạnh Nam Kim
Tôn lạnh Nam Kim được phủ lớp hợp kim nhôm kẽm (55% nhôm, 43.5% kẽm, 1.5% silic) sử công nghệ nhúng nóng liên tục bằng lò NOF, tạo lớp bảo vệ vững chắc chống ăn mòn và rỉ sét vượt trội. Với tuổi thọ cao gấp 4 lần tôn kẽm thông thường, bề mặt sáng bóng phản xạ nhiệt hiệu quả, tôn lạnh Nam Kim bền bỉ, chống nóng tốt cho mọi công trình.

Thông số kỹ thuật tôn lạnh Nam Kim:
- Tiêu chuẩn: JIS G3321, ASTM A792/A792M, EN 10346, AS 1397
- Độ bền kéo: 270 – 570 MPa (Min)
- Giới hạn chảy: 140 – 560 MPa (Min)
- Độ giãn dài: 2% – 33% (Min)
- Khối lượng mạ: 50 – 200 g/m2
- Độ dày thép nền: 0.18 – 2.0mm
- Khổ rộng cuộn: 860mm - 1250mm
Ứng dụng: Xây dựng mái, tường, nhà xưởng, kho bãi, làm bảng quảng cáo, vỏ thiết bị điện lạnh, điện gia dụng,...
Bảng giá tôn lạnh Nam Kim
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 8 | 2.40 | 45.000 |
| 3 dem 0 | 2.60 | 47.000 |
| 3 dem 2 | 2.80 | 48.000 |
| 3 dem 5 | 3.00 | 50.000 |
| 3 dem 8 | 3.25 | 55.000 |
| 4 dem 0 | 3.35 | 56.000 |
| 4 dem 3 | 3.65 | 61.000 |
| 4 dem 5 | 4.00 | 64.000 |
| 4 dem 8 | 4.25 | 69.000 |
| 5 dem 0 | 4.45 | 71.000 |
| 6 dem 0 | 5.40 | 92.000 |
Báo giá tôn màu Nam Kim
Tôn lạnh màu Nam Kim được sản xuất với lớp sơn cao cấp và công nghệ hiện đại từ tập đoàn SMS Group (CHLB Đức), mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội, bền màu và tính thẩm mỹ cao. Sản phẩm có 3 loại là:
- Tôn lạnh màu PPGL AZ100: Lớp sơn PE 17/8 bền màu, chống ăn mòn hiệu quả.
- Tôn lạnh màu PPGL AZ150: Lớp sơn đa dạng: PE 25/10, SPE 25/10, PVDF 25/12, kháng bám bụi tốt.
- Tôn lạnh màu PPGL AZ200: Có lớp sơn SPE 25/12 hoặc PVDF 25/12, phù hợp môi trường khắc nghiệt.

Thông số kỹ thuật tôn màu Nam Kim:
- Tiêu chuẩn: ASTM A755, JIS G3322, AS 2728, EN 10169
- Khối lượng mạ: 100 g/m2, 150 g/m2, 200 g/m2 (2 mặt)
- Độ dày màng sơn:
- PPGL AZ100: 17/8μm
- PPGL AZ150: 25/10μm, 25/12μm
- PPGL AZ200: 25/12μm
- Độ dày thép nền: 0.2 - 1.2mm
- Khổ rộng cuộn: 1250mm (max)
- Màu sắc: xanh rêu, xám xanh, xám lông chuột, xám sáng, đỏ đậm, đỏ tươi, nâu đất,...
Ứng dụng: Làm tôn lợp mái cán sóng vuông, tròn, tôn panel, tôn seamlock, cliplock, làm vách, máng xối,...
Bảng giá tôn màu Nam Kim
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 8 | 2.40 | 52.000 - 57.000 |
| 3 dem 0 | 2.60 | 54.000 - 59.000 |
| 3 dem 2 | 2.80 | 55.000 - 60.000 |
| 3 dem 5 | 3.00 | 57.000 - 62.000 |
| 3 dem 8 | 3.25 | 62.000 - 67.000 |
| 4 dem 0 | 3.35 | 63.000 - 68.000 |
| 4 dem 3 | 3.65 | 68.000 - 73.000 |
| 4 dem 5 | 4.00 | 71.000 - 76.000 |
| 4 dem 8 | 4.25 | 76.000 - 81.000 |
| 5 dem 0 | 4.45 | 78.000 - 83.000 |
| 6 dem 0 | 5.40 | 99.000 - 104.000 |
Bảng màu tôn Nam Kim

Báo giá tôn Nam Kim cách nhiệt (xốp PU, PE)
Tôn Nam Kim cách nhiệt có lớp tôn trên cùng là tôn lạnh màu chất lượng, lớp PU dày ở giữa và lớp lót bạc/tôn bên dưới. Sản phẩm không chỉ mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội mà còn cách âm tốt, là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình ở khu vực nóng ẩm như Việt Nam.

Thông số kỹ thuật tôn cách nhiệt Nam Kim:
- Tiêu chuẩn: AS 1397, ASTM A792/A792M, JIS G3321, EN 10346
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1200mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m (cắt theo yêu cầu)
- Độ dày tôn: 0.3 - 0.5mm
- Độ dày xốp: 16mm, 18mm, 20mm, 25mm
- Màu sắc: xanh rêu, xám xanh, xám lông chuột, xám sáng, đỏ đậm, đỏ tươi, nâu đất,...
- Loại sóng: 5 sóng vuông, 7 sóng vuông/tròn, 9 sóng vuông/tròn, 11 sóng tròn,....
Ứng dụng: Lợp mái các công trình dân dụng và công nghiệp, làm vách nhà xưởng, kho lạnh, phòng sạch,.....
Đơn giá tôn Nam Kim cách nhiệt 3 lớp: tôn + PU + giấy bạc / tôn + PU + tôn.
Bảng giá tôn xốp PU cách nhiệt 3 lớp
| Loại tôn | Độ dày tôn (dem) | Độ dày PU (mm) | Tôn + PU + giấy bạc (vnđ/m) | Tôn + PU + tôn (vnđ/m) |
| Tôn PU 5 sóng vuông | 3.0 - 5.0 | 16 – 18 | 112.000 - 162.000 | 164.000 - 211.000 |
| Tôn PU 9 sóng vuông | 3.0 - 5.0 | 16 – 18 | 115.000 - 169.000 | 170.000 - 218.000 |
| Tôn PU cách nhiệt giả ngói | 3.0 - 5.0 | 16 – 18 | 124.000 - 158.000 | – |
Bảng giá tôn PE cách nhiệt Nam Kim
| PHÍ DÁN MÚT PE-OPP CÁCH NHIỆT | ||
| (dán PE-OPP cách nhiệt 1 mặt bạc độ dày từ 3ly - 30ly) | ||
| Quy cách sóng tôn | Độ dày mút PE-OPP | Đơn giá gia công PE (đ/m) |
| Gia công dán Mút PE- OPP cho tôn Nam Kim 5 sóng và 9 sóng vuông | PE-OPP 3ly | 16.000 |
| PE-OPP 5ly | 17.000 | |
| PE-OPP 10ly | 22.000 | |
| PE-OPP 15ly | 31.000 | |
| PE-OPP 20ly | 38.000 | |
| PE-OPP 25ly | 47.000 | |
| PE-OPP 30ly | 60.000 | |
| Độ dày mút cách nhiệt có thể đặt hàng theo yêu cầu | ||
Báo giá tôn Nam Kim sóng ngói
Tôn Nam Kim sóng ngói được thiết kế mô phỏng hình dạng ngói truyền thống trên nền tôn lạnh màu bền bỉ, màu sắc đa dạng, mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ cho công trình. Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn cao, chống nóng tốt, nhẹ hơn ngói truyền thống, thi công nhanh chóng.

Thông số kỹ thuật tôn sóng ngói Nam Kim:
- Tiêu chuẩn: ASTM A792/A792M, AS 1397, EN 10346, JIS G3321
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1070mm
- Khổ tôn hữu dụng: 10000mm
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m (cắt theo yêu cầu)
- Độ dày tôn: 0.3 - 0.5mm
- Màu sắc: xanh rêu, nâu đất, nâu cà phê, xám lông chuột,...
- Loại sóng ( ngói tây, vảy cá, ruby,): 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng....
Ứng dụng: Lợp mái nhà cấp 4, nhà mái thái, nhà phố, biệt thự, nhà vườn, khu nghỉ dưỡng, khu du lịch, resort, cửa hàng, quán cà phê, trường học, bệnh viện,...
Bảng giá tôn giả ngói Nam Kim 1 lớp
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 3 dem 0 | 2.60 | 64.000 |
| 3 dem 2 | 2.80 | 65.000 |
| 3 dem 5 | 3.00 | 67.000 |
| 3 dem 8 | 3.25 | 72.000 |
| 4 dem 0 | 3.35 | 73.000 |
| 4 dem 3 | 3.65 | 78.000 |
| 4 dem 5 | 4.00 | 81.000 |
| 4 dem 8 | 4.25 | 86.000 |
| 5 dem 0 | 4.45 | 88.000 |
Bảng giá tôn giả ngói cách nhiệt Nam Kim 3 lớp
| Độ dày tôn nền | Giá gia công PU (Đ/m2) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 3 dem 0 | 70.000 – 80.000 (Tôn - xốp cách nhiệt - Giấy bạc) | 124.000 - 134.000 |
| 3 dem 2 | 125.000 - 135.000 | |
| 3 dem 5 | 127.000 - 137.000 | |
| 3 dem 8 | 132.000 - 142.000 | |
| 4 dem 0 | 133.000 - 143.000 | |
| 4 dem 3 | 138.000 - 148.000 | |
| 4 dem 5 | 141.000 - 151.000 | |
| 4 dem 8 | 146.000 - 156.000 | |
| 5 dem 0 | 148.000 - 158.000 |
Báo giá tôn la phông Nam Kim
Tôn la phông Nam Kim có bề mặt sáng bóng, mang lại vẻ đẹp hiện đại và sang trọng cho không gian. Với lớp phủ hợp kim nhôm kẽm và hệ màu sơn chất lượng, tôn la phông Nam Kim chống ăn mòn hiệu quả, lớp sơn bền chắc theo thời gian.

Thông số kỹ thuật tôn la phông Nam Kim:
- Tiêu chuẩn: ASTM A792/A792M, JIS G3321, AS 1397, EN 10346
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1070mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m (cắt theo yêu cầu)
- Độ dày tôn: 0.3 - 0.5mm
- Màu sắc: vàng kem, trắng sữa, xám sáng, xanh ngọc,.....
- Loại sóng (vuông): 13 sóng
Ứng dụng: Làm trần cách nhiệt cho nhà ở, nhà hàng, siêu thị mini, văn phòng,...
Bảng giá tôn lạnh la phông 1 lớp
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 3 dem 0 | 2.60 | 58.000 |
| 3 dem 2 | 2.80 | 59.000 |
| 3 dem 5 | 3.00 | 61.000 |
| 3 dem 8 | 3.25 | 66.000 |
| 4 dem 0 | 3.35 | 67.000 |
| 4 dem 3 | 3.65 | 72.000 |
| 4 dem 5 | 4.00 | 75.000 |
| 4 dem 8 | 4.25 | 80.000 |
| 5 dem 0 | 4.45 | 82.000 |
Bảng giá tôn la phông cách nhiệt 3 lớp
| Độ dày tôn nền | Giá gia công PU (Đ/m2) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 3 dem 0 | 67.000 – 78.000 (Tôn - xốp cách nhiệt - Giấy bạc) | 121.000 - 132.000 |
| 3 dem 2 | 122.000 - 133.000 | |
| 3 dem 5 | 124.000 - 135.000 | |
| 3 dem 8 | 129.000 - 140.000 | |
| 4 dem 0 | 130.000 - 141.000 | |
| 4 dem 3 | 135.000 - 146.000 | |
| 4 dem 5 | 138.000 - 149.000 | |
| 4 dem 8 | 143.000 - 154.000 | |
| 5 dem 0 | 145.000 - 156.000 |
Bảng giá phụ kiện tôn Nam Kim
| PHÍ GIA CÔNG PHỤ KIỆN CHẤN DIỀM, VÒM, ÚP NÓC, MÁNG XỐI (Chọn tôn nguyên liệu là loại tôn lợp đang sử dụng) | |
| Gia công | Đơn giá (đ/m) |
| Chấn máng xối + diềm | 3.800 |
| Chấn vòm | 2.800 |
| Chấn úp nóc | 3.000 |
Lưu ý: bảng giá tôn Nam Kim thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để có báo giá tôn Nam Kim chính xác nhất.
Ưu điểm nổi bật của tôn Nam Kim
Tôn Nam Kim là một trong số những sản phẩm được khách hàng nhắc đến đầu tiên khi có nhu cầu sử dụng, lý do là vì:
- Nhà máy đầu tư công nghệ hiện đại từ các tập đoàn hàng đầu thế giới như SMS Group (CHLB Đức), EMG, Drever, Ajax,... giúp tôn có chất lượng vượt trội, độ bền cao, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.
- Công nghệ mạ NOF và chảo mạ ceramic giúp lớp mạ đồng đều, khả năng chống ăn mòn tốt, tăng tuổi thọ sản phẩm.
- Phòng LAB đạt chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2017 đảm bảo chất lượng sản phẩm đầu ra luôn ổn định và đạt yêu cầu cao.
- Công nghệ FLUIDIZED BED thu hồi hạt sắt tinh khiết tái sử dụng, góp phần bảo vệ môi trường.
- Đáp ứng nhu cầu đa dạng với 5 dây chuyền mạ, 2 dây chuyền mạ màu.
- Tuổi thọ lên đến 20 - 30 năm, không phai màu, rỉ sét nhờ lớp mạ hợp kim nhôm kẽm cùng lớp sơn bảo vệ chất lượng cao
- Tôn Nam Kim có nhiều màu sắc hiện đại, hợp phong thủy, hợp mọi phong cách kiến trúc.

Công ty Tôn Nam Kim đánh dấu thành công của mình bằng nhiều giải thưởng lớn như Thương hiệu Quốc gia (2020 - 2024), Top 100 Giải thưởng Sao Vàng Đất Việt (2015), Top 50 Doanh Nghiệp Xuất Sắc Nhất Việt Nam (2016), Top 5 công ty vật liệu xây dựng (2024),...

Chế độ và điều kiện bảo hành tôn Nam Kim
Tôn Nam Kim có thời gian bảo hành chống thủng từ 10 - 25 năm và bảo hành chống phai màu từ 3 - 10 năm. Thời gian bảo hành quy định cụ thể trong hình bên dưới.

Điều kiện bảo hành:
- Áp dụng cho sản phẩm tôn loại 1 của Nam Kim, bị ăn mòn thủng hoặc phai màu do lỗi sản xuất.
- Chỉ áp dụng cho sản phẩm mái, vách với độ dày tôn từ 0.25mm trở lên, lắp đặt đúng hướng dẫn, không sử dụng ở môi trường quá khắc nghiệt (nhiễm mặn, hóa chất).
Không được bảo hành nếu:
- Không tuân thủ quy trình hướng dẫn vận chuyển, lưu kho, gia công hoặc thi công.
- Sử dụng trong môi trường có hóa chất, hơi ẩm cao, nước đọng, hoặc không vệ sinh mái sau thi công.
- Hư hỏng do thiên tai, tai nạn, hoặc sử dụng vật liệu khác gây tổn hại.
Quy định về trách nhiệm bồi thường

Đại lý, nhà máy cán tôn Nam Kim chính hãng giá rẻ tốt nhất thị trường
Với hơn 10 năm hoạt động trong ngành, Sắt Thép MTP đã khẳng định uy tín và chất lượng, là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu tại khu vực miền Nam. Chúng tôi cung cấp tôn Nam Kim, cam kết:
- Hàng chính hãng 100%, kèm đầy đủ chứng từ CO, CQ.
- Giá tôn Nam Kim cạnh tranh, cập nhật theo giá nhà máy, CK 5 - 10%.
- Dịch vụ gia công chuyên nghiệp: cán sóng, cắt tôn theo kích thước yêu cầu.
- Giao hàng đúng hẹn, có xe chuyên dụng, vận chuyển toàn Miền Nam.
- Đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm, hỗ trợ tận tình.
Sắt Thép MTP còn vinh dự nhận giải thưởng "Top 10 Thương Hiệu Việt Nam 2023" chứng minh cho những lợi ích mà chúng tôi mang lại cho khách hàng.

Một số dự án sử dụng tôn Nam Kim tại Sắt Thép MTP



Cam kết ưu đãi
- 100% hàng chính hãng Nam Kim, có chứng từ rõ ràng.
- Chiết khấu 5-10%, miễn phí vận chuyển TPHCM cho đơn hàng lớn.
- Giao thép toàn Miền Nam, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
Thông tin liên hệ
- Trụ sở chính: 121 Phan Văn Hớn - Bà Điểm - Hóc Môn - TPHCM
- Email: [email protected]
- Website: https://dailysatthep.com
- Hotline: 0936.600.600
Từ khóa » Tôn Mạ Kẽm Nam Kim
-
Tôn Nam Kim: Tư Duy Chất Lượng, Cuộc Sống Vững Bền
-
Tôn Nam Kim : Giá Cả + Chất Lượng + Mọi Thứ Bạn Cần Biết
-
Bảng Giá Tôn Nam Kim Chính Hãng
-
Tôn Mạ Kẽm Nam Kim
-
Bảng Báo Giá Tôn Lạnh Nam Kim - ✔️ Sáng Chinh 04/08/2022
-
Báo Giá Tôn NAM KIM - ✔️ Sáng Chinh 31/07/2022
-
Bảng Giá Tôn Nam Kim Mới Nhất 2022
-
Báo Giá Tôn Nam Kim Mới Nhất Rẻ #1 Thị Trường - Liki Steel
-
Bảng Giá Tôn Nam Kim Cập Nhật Mới Nhất 2021 - Thép Bảo Tín
-
Bảng Báo Giá Tôn Nam Kim Mới Nhất 2022 - Cách Nhiệt An Tâm
-
Bảng Giá Tôn Nam Kim Mới Nhất 2022 - SẮT THÉP MẠNH PHÁT
-
Catalog Tôn Nam Kim - Bảng Quy Cách Tôn Nam Kim - Thép Chang Kim
-
Tôn Nam Kim - Chất Lượng Số 10 Cho Công Trình Của Bạn
-
Giá Tôn Nam Kim - Thép Hùng Phát Tháng Bảy/2022